|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
43151
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
168.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43152
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
126.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43153
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
4.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43154
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
55.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43155
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
32.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43156
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43157
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
75.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43158
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
50.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43159
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
4.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43160
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
51.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43161
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
37.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43162
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43163
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
98.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43164
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
84.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43165
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không cố định
|
4.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43166
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
70.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43167
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
56.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43168
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43169
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
63.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43170
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
36.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43171
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện: Năm Căn, Trần Văn Thời, Cái Nước, Đầm Dơi, Thới Bình (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Hưng Mỹ, xã Tân Hưng)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43172
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
65.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43173
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
51.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43174
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
4.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43175
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
51.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43176
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
37.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43177
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43178
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
88.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43179
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
74.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43180
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không cố định
|
3.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43181
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
58.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43182
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
35.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43183
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
2.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43184
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
48.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43185
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
34.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43186
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
2.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn các huyện còn lại (không bao gồm chợ ở các xã trên địa bàn, trừ xã Phú Tân)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43187
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
55.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43188
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
41.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43189
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
2.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43190
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
32.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43191
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
18.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43192
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 không cố định
|
2.000 Đồng/m²/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43193
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 500.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43194
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 486.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43195
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1 không cố định
|
Tối đa: 10.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43196
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 448.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43197
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 434.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43198
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 không cố định
|
Tối đa: 8.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43199
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định có nhà lồng
|
Tối đa: 306.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|
|
43200
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn NSNN
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 3 điểm kinh doanh cố định không có nhà lồng
|
Tối đa: 292.000 Đồng/m²/tháng
|
Chợ trên địa bàn thành phố Cà Mau (không bao gồm chợ ở các xã, trừ xã Tắc Vân, xã Lý Văn Lâm)
Cơ quan ban hành:
Cà Mau
|
|
11/2023/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế
Xem thêm
|