|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42951
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định giấy phép khai thác thiết bị thuộc lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42952
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Cấp phép địa chỉ kỹ thuật hệ thống, thiết bị thông tin dẫn đường giám sát (Địa chỉ 24 bit, ELT, AFTN, AMHS...)
|
1.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42953
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy phép khai thác thiết bị, hệ thống thiết bị lắp đặt, hoạt động tại cảng hàng không quốc tế
|
3.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42954
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi nội dung giấy phép khai thác thiết bị, hệ thống thiết bị lắp đặt, hoạt động tại cảng hàng không quốc tế
|
2.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42955
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do do mất, rách, hỏng giấy phép khai thác thiết bị, hệ thống thiết bị lắp đặt, hoạt động tại cảng hàng không quốc tế
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42956
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy phép khai thác thiết bị, hệ thống thiết bị lắp đặt, hoạt động tại cảng hàng không khác
|
3.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42957
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi nội dung giấy phép khai thác thiết bị, hệ thống thiết bị lắp đặt, hoạt động tại cảng hàng không khác
|
1.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42958
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do do mất, rách, hỏng giấy phép khai thác thiết bị, hệ thống thiết bị lắp đặt, hoạt động tại cảng hàng không khác
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42959
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy phép khai thác thiết bị huấn luyện giả định nhân viên hàng không (huấn luyện kiểm soát viên không lưu, phi công, tiếp viên,..,)
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42960
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi nội dung giấy phép khai thác thiết bị huấn luyện giả định nhân viên hàng không (huấn luyện kiểm soát viên không lưu, phi công, tiếp viên,..,)
|
1.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42961
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do mất, rách, hỏng giấy phép khai thác thiết bị huấn luyện giả định nhân viên hàng không (huấn luyện kiểm soát viên không lưu, phi công, tiếp viên,..,)
|
1.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42962
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vận chuyển hàng nguy hiểm thường lệ bằng đường hàng không của hãng hàng không nước ngoài
|
2.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42963
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé cho hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam
|
1.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42964
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp
|
1.200.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42965
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đại diện của pháp nhân Việt Nam cho hãng hàng không nước ngoài
|
1.200.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42966
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận thành viên tổ bay
|
200.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42967
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp, gia hạn giấy chứng nhận sức khỏe (phê chuẩn kết quả giám định sức khỏe cho thành viên tổ bay)
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42968
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Phê chuẩn giám định viên y khoa
|
200.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42969
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp bổ sung năng định cho nhân viên hàng không (trường hợp không tổ chức sát hạch)
|
30.000 Đồng/năng định
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42970
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không sân bay cho người đối với thẻ sử dụng dài hạn
|
150.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42971
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không sân bay cho người đối với thẻ sử dụng ngắn hạn
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42972
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không sân bay cho phương tiện đối với giấy phép sử dụng dài hạn
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42973
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không sân bay cho phương tiện đối với giấy phép sử dụng ngắn hạn
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42974
|
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không
|
Sát hạch cấp giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái (người lái tàu bay, giáo viên huấn luyện bay, cơ giới trên không, dẫn đường trên không,...) và học viên bay trường hợp sát hạch cấp giấy phép lần đầu đối với sát hạch lý thuyết (năng định chuyên môn
|
600.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42975
|
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không
|
Sát hạch cấp giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái (người lái tàu bay, giáo viên huấn luyện bay, cơ giới trên không, dẫn đường trên không,...) và học viên bay trường hợp sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định đối với sát
|
400.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42976
|
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không
|
Sát hạch cấp giấy phép, năng định cho thành viên tổ lái (người lái tàu bay, giáo viên huấn luyện bay, cơ giới trên không, dẫn đường trên không,...) và học viên bay đối với sát hạch thực hành
|
1.700.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42977
|
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không
|
Sát hạch cấp giấy phép, năng định cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay, an ninh hàng không, tiếp viên, nhân viên kỹ thuật và nhân viên hàng không khác trường hợp sát hạch cấp giấy phép lần đầu đối với sát hạch lý thuyết (năng định chuyên môn, cấp phép đặc
|
600.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42978
|
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không
|
Sát hạch cấp giấy phép, năng định cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay, an ninh hàng không, tiếp viên, nhân viên kỹ thuật và nhân viên hàng không khác trường hợp sát hạch cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định đối với sát hạch lý thuyế
|
400.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42979
|
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không
|
Sát hạch cấp giấy phép, năng định cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay, an ninh hàng không, tiếp viên, nhân viên kỹ thuật và nhân viên hàng không khác đối với sát hạch thực hành
|
250.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42980
|
Phí sát hạch đủ điều kiện cấp giấy phép nhân viên hàng không
|
Sát hạch trình độ Tiếng Anh của nhân viên hàng không
|
600.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42981
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tàu bay (xác định theo giá trị khoản giao dịch đảm bảo tính bằng đồng Việt Nam) có Giá trị giao dịch dưới 2,1 tỷ đồng
|
900.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42982
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tàu bay (xác định theo giá trị khoản giao dịch đảm bảo tính bằng đồng Việt Nam) có Giá trị giao dịch từ 2,1 tỷ đồng đến 70 tỷ đồng
|
2.700.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42983
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tàu bay (xác định theo giá trị khoản giao dịch đảm bảo tính bằng đồng Việt Nam) có Giá trị giao dịch từ trên 70 tỷ đồng đến 280 tỷ đồng
|
5.000.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42984
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tàu bay (xác định theo giá trị khoản giao dịch đảm bảo tính bằng đồng Việt Nam) có Giá trị giao dịch trên 280 tỷ đồng
|
9.000.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42985
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tàu bay trong trường hợp không xác định được cụ thể giá trị giao dịch
|
9.000.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42986
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay
|
Thay đổi nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tàu bay đã đăng ký
|
275.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42987
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay
|
Đăng ký văn bản thông báo xử lý tài sản bảo đảm bằng tàu bay
|
900.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42988
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tàu bay
|
Đăng ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa đăng ký hoặc xuất khẩu tàu bay (IDERA)
|
5.000.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42989
|
Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm liên quan đến quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam (Mã số AEP)
|
Cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm liên quan đến quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam (Mã số AEP)
|
10.000.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42990
|
Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay loại tàu bay dưới 5.700 kg
|
1.500.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42991
|
Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay loại tàu bay từ 5.700 kg trở lên
|
4.500.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42992
|
Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay
|
500.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42993
|
Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay
|
Đăng ký các quyền đối với tàu bay
|
1.500.000 đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42994
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
21.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42995
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
29.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42996
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
34.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42997
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
39.500 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42998
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
10.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42999
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
14.750 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
43000
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính
|
Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện
|
17.250 Nghìn Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
|
25/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|