TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 4251-4300 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
4251 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 9.330.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4252 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 8.300.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4253 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 5.000.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4254 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 4.665.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4255 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 4.150.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4256 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện 2.500.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4257 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 200.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4258 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4259 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký biện pháp bảo đảm 80.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4260 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4261 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4262 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm 20.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4263 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân cấp xã 7.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4264 Lệ phí hộ tịch Khai tử (Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp xã 7.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4265 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp xã 25.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4266 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4267 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4268 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4269 Lệ phí hộ tịch Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4270 Lệ phí hộ tịch Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã 7.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4271 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 65.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4272 Lệ phí hộ tịch Khai tử (Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 65.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4273 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1.350.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4274 Lệ phí hộ tịch Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 65.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4275 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 1.350.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4276 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 25.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4277 Lệ phí hộ tịch Xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 25.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4278 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 65.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4279 Lệ phí hộ tịch Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 65.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4280 Lệ phí hộ tịch Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp huyện 65.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4281 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 600.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4282 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 450.000 Đồng/giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4283 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 400.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4284 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân 25.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả Xem thêm
4285 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 100.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả Xem thêm
4286 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với tổ chức 100.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả Xem thêm
4287 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 500.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả Xem thêm
4288 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, các nhân 20.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả Xem thêm
4289 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia định, cá nhân 50.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả Xem thêm
4290 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với tổ chức 50.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả Xem thêm
4291 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức 50.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả Xem thêm
4292 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố 28.000 Đồng/01 lần Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4293 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình và cá nhân tại các khu vực khác 14.000 Đồng/01 lần Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4294 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức 30.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4295 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố 15.000 Đồng/01 lần Các phường thuộc thành phố

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4296 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình và cá nhân tại các khu vực khác 7.500 Đồng/01 lần Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4297 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức 30.000 Đồng/01 lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4298 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) 75.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4299 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Cấp phép xây dựng các công trình 150.000 Đồng/01 giấy phép Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4300 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng Gia hạn cấp phép xây dựng 15.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% nộp NSNN 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54