|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4251
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
9.330.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4252
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
8.300.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4253
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
5.000.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4254
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
4.665.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4255
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
4.150.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4256
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
2.500.000 Đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4257
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
200.000 Đồng/hồ sơ, tài liệu
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4258
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4259
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
|
80.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4260
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4261
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4262
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
|
20.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4263
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4264
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4265
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (Đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4266
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4267
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4268
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4269
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
15.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4270
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
7.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4271
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (Đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
65.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4272
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (Đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
65.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4273
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.350.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4274
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
65.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4275
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
1.350.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4276
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4277
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4278
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
65.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4279
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
65.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4280
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký hộ tịch khác tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
65.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4281
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
600.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4282
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4283
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
400.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4284
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả
Xem thêm
|
|
4285
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả
Xem thêm
|
|
4286
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả
Xem thêm
|
|
4287
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả
Xem thêm
|
|
4288
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, các nhân
|
20.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả
Xem thêm
|
|
4289
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia định, cá nhân
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả
Xem thêm
|
|
4290
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả
Xem thêm
|
|
4291
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức
|
50.000 Đồng/giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả
Xem thêm
|
|
4292
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố
|
28.000 Đồng/01 lần
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4293
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình và cá nhân tại các khu vực khác
|
14.000 Đồng/01 lần
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4294
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/01 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4295
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố
|
15.000 Đồng/01 lần
|
Các phường thuộc thành phố
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4296
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình và cá nhân tại các khu vực khác
|
7.500 Đồng/01 lần
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4297
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/01 lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4298
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
|
75.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4299
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình
|
150.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4300
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Gia hạn cấp phép xây dựng
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% nộp NSNN
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|