|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42901
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng
|
Kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng đối với thiết bị lẻ, vật tư khác
|
5.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42902
|
Phí cung cấp thông tin trong sổ đăng bạ tàu bay
|
Cung cấp thông tin trong sổ đăng bạ tàu bay
|
500.000 Đồng/tàu bay
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42903
|
Phí phân tích dữ liệu bay
|
Phân tích dữ liệu bay
|
20.000.000 Đồng/lần/hộp đen
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42904
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ: cơ sở thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay và các trang thiết bị lắp trên tàu bay, thiết bị, vật tư tiêu chuẩn, vật tư tiêu hao phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay; cơ sở đào tạo, h
|
10.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42905
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ: cơ sở thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay và các trang thiết bị lắp trên tàu bay, thiết bị, vật tư tiêu chuẩn, vật tư tiêu hao phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay; cơ sở đào tạo, h
|
7.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42906
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ: cơ sở thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay và các trang thiết bị lắp trên tàu bay, thiết bị, vật tư tiêu chuẩn, vật tư tiêu hao phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay; cơ sở đào tạo, h
|
1.200.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42907
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép khai thác cơ sở Kiểm soát đường dài (ACC); Trung Tâm Quản lý luồng không lưu (ATFM); Cơ sở Kiểm soát tiếp cận tại sân (APP/TWR); Cơ sở Thông tin dẫn đường giám sát (CNS) đối với trường hợp cấp lần đầu
|
15.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42908
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép khai thác cơ sở Kiểm soát đường dài (ACC); Trung Tâm Quản lý luồng không lưu (ATFM); Cơ sở Kiểm soát tiếp cận tại sân (APP/TWR); Cơ sở Thông tin dẫn đường giám sát (CNS) đối với trường hợp cấp lại do thay đổi nội dung
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42909
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép khai thác cơ sở Kiểm soát đường dài (ACC); Trung Tâm Quản lý luồng không lưu (ATFM); Cơ sở Kiểm soát tiếp cận tại sân (APP/TWR); Cơ sở Thông tin dẫn đường giám sát (CNS) đối với trường hợp cấp lại do mất, rách, hỏng
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42910
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay khác đối với trường hợp cấp lần đầu
|
7.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42911
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay khác đối với trường hợp cấp lại do thay đổi nội dung
|
2.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42912
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay khác đối với trường hợp cấp lại do mất, rách, hỏng
|
2.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42913
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại đối với trường hợp cấp lần đầu
|
10.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42914
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại đối với trường hợp cấp lại do thay đổi nội dung
|
7.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42915
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại đối với trường hợp cấp lại do mất, rách, hỏng
|
2.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42916
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không quốc tế đối với trường hợp cấp lần đầu
|
25.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42917
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không quốc tế đối với trường hợp cấp lại do thay đổi nội dung
|
15.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42918
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không quốc tế đối với trường hợp cấp lại do mất, rách, hỏng
|
2.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42919
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không khác đối với trường hợp cấp lần đầu
|
15.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42920
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không khác đối với trường hợp cấp lại do thay đổi nội dung
|
10.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42921
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tại cảng hàng không khác đối với trường hợp cấp lại do mất, rách, hỏng
|
2.500.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42922
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận nhà khai thác tàu bay (AOC) đối với nhà khai thác tàu bay Việt Nam
|
40.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42923
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định gia hạn giấy chứng nhận nhà khai thác tàu bay (AOC) đối với nhà khai thác tàu bay Việt Nam trường hợp khai thác 1 một loại tàu bay (tính theo đơn giá trên một chiếc tàu bay)
|
6.000.000 Đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42924
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định gia hạn giấy chứng nhận nhà khai thác tàu bay (AOC) đối với nhà khai thác tàu bay Việt Nam trường hợp thêm một loại tàu bay khai thác
|
18.000.000 Đồng/loại
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42925
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định bổ sung giấy chứng nhận nhà khai thác tàu bay (AOC) đối với nhà khai thác tàu bay Việt Nam trường hợp bổ sung số lượng tàu bay khai thác
|
15.000.000 Đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42926
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định bổ sung giấy chứng nhận nhà khai thác tàu bay (AOC) đối với nhà khai thác tàu bay Việt Nam trường hợp bổ sung năng định: Bổ sung thêm loại hình khai thác đặc biệt (ETOPS, CAT II, CAT III, hàng nguy hiểm, MNPS...), chủng loại tàu bay khai thác
|
15.000.000 Đồng/loại
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42927
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận nhà khai thác tàu bay nước ngoài hoạt động tại Việt Nam (Cấp công nhận giấy chứng nhận AOC)
|
40.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42928
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định gia hạn giấy chứng nhận nhà khai thác tàu bay (AOC) đối với nhà khai thác tàu bay nước ngoài hoạt động tại Việt Nam (Cấp công nhận giấy chứng nhận AOC)
|
15.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42929
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không quốc tế
|
110.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42930
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi nội dung giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không quốc tế
|
70.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42931
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do mất, rách, hỏng giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không quốc tế
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42932
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không khác
|
40.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42933
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi nội dung giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không khác
|
30.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42934
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do mất, rách, hỏng giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không khác
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42935
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận khai thác sân bay trực thăng, sân bay chuyên dùng
|
15.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42936
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi nội dung giấy chứng nhận khai thác sân bay trực thăng, sân bay chuyên dùng
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42937
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do mất, rách, hỏng giấy chứng nhận khai thác sân bay trực thăng, sân bay chuyên dùng
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42938
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không quốc tế
|
70.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42939
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không quốc tế
|
40.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42940
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do mất, rách, hỏng giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không quốc tế
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42941
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không khác
|
40.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42942
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không khác
|
30.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42943
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do mất, rách, hỏng giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không khác
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42944
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký sân bay trực thăng, sân bay chuyên dùng
|
15.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42945
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký sân bay trực thăng, sân bay chuyên dùng
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42946
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do mất, rách, hỏng giấy chứng nhận đăng ký sân bay trực thăng, sân bay chuyên dùng
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42947
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung
|
10.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42948
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42949
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định cấp lại do mất, rách, hỏng giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung
|
5.000.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42950
|
Phí thẩm định cấp chứng chỉ, giấy phép, giấy chứng nhận trong hoạt động hàng không dân dụng; cấp giấy phép ra vào khu vực hạn chế tại cảng hàng không, sân bay
|
Thẩm định giấy phép khai thác hệ thống thuộc lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay
|
4.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|