|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42851
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng
|
0,019% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42852
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng
|
0,014% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42853
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng
|
0,0105% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42854
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình dân dụng có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng
|
0,009% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42855
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống
|
0,0925% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42856
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng
|
0,0605% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42857
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng
|
0,047% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42858
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng
|
0,036% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42859
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng
|
0,0275% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42860
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng
|
0,0205% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42861
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng
|
0,0165% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42862
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng
|
0,0115% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42863
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình công nghiệp có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng
|
0,01% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42864
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống
|
0,053% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42865
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng
|
0,034% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42866
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng
|
0,027% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42867
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng
|
0,0205% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42868
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng
|
0,0155% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42869
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng
|
0,012% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42870
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng
|
0,01% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42871
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng
|
0,007% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42872
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình giao thông có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng
|
0,006% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42873
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống
|
0,0585% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42874
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng
|
0,038% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42875
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng
|
0,03% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42876
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng
|
0,023% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42877
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng
|
0,0175% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42878
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng
|
0,013% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42879
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng
|
0,011% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42880
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng
|
0,008% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42881
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng
|
0,007% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42882
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 tỷ đồng trở xuống
|
0,061% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42883
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 15 đến dưới 50 tỷ đồng
|
0,041% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42884
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 50 đến dưới 100 tỷ đồng
|
0,031% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42885
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 100 đến dưới 200 tỷ đồng
|
0.0235% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42886
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 200 đến dưới 500 tỷ đồng
|
0,0185% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42887
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 500 đến dưới 1000 tỷ đồng
|
0,0145% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42888
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 1000 đến dưới 2000 tỷ đồng
|
0,012% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42889
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 2.000 đến dưới 5.000 tỷ đồng
|
0,0085% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42890
|
Phí thẩm định dự toán xây dựng
|
Thẩm định dự toán xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật có chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình hoặc dự toán gói thầu được duyệt từ 5.000 đến dưới 8.000 tỷ đồng
|
0,007% x Chi phí xây dựng Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư 27/2023/TT-BTC
|
27/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42891
|
Phí thẩm định hồ sơ mua, bán, thuê, cho thuê tàu bay
|
Thẩm định hồ sơ mua, bán, thuê, cho thuê tàu bay
|
5.000.000 Đồng/tàu bay
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42892
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay)
|
Kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay) trong trường hợp cấp lần đầu, gia hạn
|
275.000 Đồng/tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42893
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay)
|
Kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay) trong trường hợp đặc biệt (công nhận hiệu lực, bay kỹ thuật...)
|
200.000 Đồng/tấn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42894
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay)
|
Kiểm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay cho tàu bay (tính theo trọng tải cất cánh tối đa của từng loại tàu bay) trong trường hợp nhân nhượng khai thác, kỹ thuật tàu bay
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42895
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng
|
Kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng đối với tàu bay dưới 20 tấn
|
30.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42896
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng
|
Kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng đối với tàu bay từ 20 - dưới 50 tấn
|
80.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42897
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng
|
Kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng đối với tàu bay từ 50 - dưới 150 tấn
|
250.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42898
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng
|
Kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng đối với tàu bay từ 150 - dưới 250 tấn
|
410.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42899
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng
|
Kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng đối với tàu bay từ 250 tấn trở lên
|
580.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42900
|
Phí kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng
|
Kiểm định cấp giấy chứng nhận loại tàu bay, chứng chỉ đủ điều kiện kỹ thuật các phương tiện thiết bị hàng không sản xuất mới đưa vào sử dụng đối với thiết bị đồng bộ
|
30.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% tổ chức thu giữ lại, 10% nộp NSNN
|
193/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|