TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 42751-42800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
42751 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp cộng hưởng từ (MRI) đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.702.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42752 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp cộng hưởng từ (MRI) đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.747.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42753 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp cộng hưởng từ (MRI) đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 1.777.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42754 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp cắt lớp 3D (MSCT) đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 2.772.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42755 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp cắt lớp 3D (MSCT) đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 2.838.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42756 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Chụp cắt lớp 3D (MSCT) đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 2.882.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42757 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Đo thông khí phổi đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 135.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42758 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Đo thông khí phổi đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 158.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42759 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Đo thông khí phổi đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 173.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42760 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Đo điện cơ đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 185.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42761 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Đo điện cơ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 208.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42762 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Đo điện cơ đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa 314.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42763 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Các xét nghiệm thường quy: Bao gồm làm một hoặc các xét nghiệm cơ bản, thông thường, như: Công thức máu; các xét nghiệm máu về các chỉ số sinh hóa cơ bản (Glucose, Ure, Creatinin, axít Uric), FT3, FT4, TSH, điện giải đồ, nước tiểu 10 thông số đối với trườ 135.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42764 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Các xét nghiệm thường quy: Bao gồm làm một hoặc các xét nghiệm cơ bản, thông thường, như: Công thức máu; các xét nghiệm máu về các chỉ số sinh hóa cơ bản (Glucose, Ure, Creatinin, axít Uric), FT3, FT4, TSH, điện giải đồ, nước tiểu 10 thông số đối với trườ 158.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42765 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Các xét nghiệm thường quy: Bao gồm làm một hoặc các xét nghiệm cơ bản, thông thường, như: Công thức máu; các xét nghiệm máu về các chỉ số sinh hóa cơ bản (Glucose, Ure, Creatinin, axít Uric), FT3, FT4, TSH, điện giải đồ, nước tiểu 10 thông số đối với trườ 173.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42766 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Các xét nghiệm khác: Bao gồm làm một hoặc không quá ba chỉ số sinh hóa đặc biệt, như: Protein, Albumin, Globulin, Cholesterol toàn phần, Triglycerit, HbAlC, SGOT, SGPT, HBsAg, HIV (test nhanh), HDL, LDL, Cho, αFP, PSA.T, PSA.F, PTH, CEA, Cyfra 21-1, Pro B 153.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42767 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Các xét nghiệm khác: Bao gồm làm một hoặc không quá ba chỉ số sinh hóa đặc biệt, như: Protein, Albumin, Globulin, Cholesterol toàn phần, Triglycerit, HbAlC, SGOT, SGPT, HBsAg, HIV (test nhanh), HDL, LDL, Cho, αFP, PSA.T, PSA.F, PTH, CEA, Cyfra 21-1, Pro B 176.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42768 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Các xét nghiệm khác: Bao gồm làm một hoặc không quá ba chỉ số sinh hóa đặc biệt, như: Protein, Albumin, Globulin, Cholesterol toàn phần, Triglycerit, HbAlC, SGOT, SGPT, HBsAg, HIV (test nhanh), HDL, LDL, Cho, αFP, PSA.T, PSA.F, PTH, CEA, Cyfra 21-1, Pro B 282.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42769 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Các chỉ số xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu, phorphyrin (định tính), Protein niệu, Creatinin niệu, Amylase niệu, Photphotaza kiềm, lipase, điện giải đồ niệu, ly tâm nước dịch chẩn đoán tế bào đối với trường hợp khám giám định thông thường (l 200.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42770 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Các chỉ số xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu, phorphyrin (định tính), Protein niệu, Creatinin niệu, Amylase niệu, Photphotaza kiềm, lipase, điện giải đồ niệu, ly tâm nước dịch chẩn đoán tế bào đối với trường hợp khám giám định phúc quyết 250.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42771 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Các chỉ số xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu, phorphyrin (định tính), Protein niệu, Creatinin niệu, Amylase niệu, Photphotaza kiềm, lipase, điện giải đồ niệu, ly tâm nước dịch chẩn đoán tế bào đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt 300.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42772 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Đo thính lực đơn âm, đo nhĩ lượng, đo phản xạ gân cơ bàn đạp, đo điện thính giác thân não (ABR), đo âm ốc tai (OAE), đo đáp ứng trạng thái bền vững thính giác (ABSR) đối với trường hợp khám giám định thông thường (lần đầu) 500.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42773 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Đo thính lực đơn âm, đo nhĩ lượng, đo phản xạ gân cơ bàn đạp, đo điện thính giác thân não (ABR), đo âm ốc tai (OAE), đo đáp ứng trạng thái bền vững thính giác (ABSR) đối với trường hợp khám giám định phúc quyết 550.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42774 Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa Đo thính lực đơn âm, đo nhĩ lượng, đo phản xạ gân cơ bàn đạp, đo điện thính giác thân não (ABR), đo âm ốc tai (OAE), đo đáp ứng trạng thái bền vững thính giác (ABSR) đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt 600.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC 243/2016/TT-BTC Xem thêm
42775 Phí chứng thực bản sao từ bản chính Chứng thực bản sao từ bản chính 2.000 Đồng/trang Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 226/2016/TT-BTC 226/2016/TT-BTC Từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang, nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản. Xem thêm
42776 Phí chứng thực chữ ký Chứng thực chữ ký 10.000 Đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 226/2016/TT-BTC 226/2016/TT-BTC Trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong cùng một giấy tờ, văn bản Xem thêm
42777 Phí chứng thực hợp đồng giao dịch Chứng thực hợp đồng, giao dịch 50.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 226/2016/TT-BTC 226/2016/TT-BTC Xem thêm
42778 Phí chứng thực hợp đồng giao dịch Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 30.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 226/2016/TT-BTC 226/2016/TT-BTC Xem thêm
42779 Phí chứng thực hợp đồng giao dịch Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 25.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 226/2016/TT-BTC 226/2016/TT-BTC Xem thêm
42780 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với cấp mới, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 15.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Xem thêm
42781 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 5.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Xem thêm
42782 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 20.500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Xem thêm
42783 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 6.500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Xem thêm
42784 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 1.200.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Xem thêm
42785 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Xem thêm
42786 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen Thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi 105.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 78/2018/TT-BTC Xem thêm
42787 Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số mã vạch Cấp và hướng dẫn sử dụng mã doanh nghiệp GS1 (không phân biệt mã số đăng ký sử dụng) 1.000.000 Đồng/mã Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42788 Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số mã vạch Cấp và hướng dẫn sử dụng mã địa điểm toàn cầu (GLN) 300.000 Đồng/mã Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42789 Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số mã vạch Cấp và hướng dẫn sử dụng mã số thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8) 300.000 Đồng/mã Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42790 Phí đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài Đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài đối với hồ sơ có ít hơn hoặc bằng 50 mã sản phẩm 250.000 Đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42791 Phí đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài Đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài đối với hồ sơ trên 50 mã sản phẩm 5.000 Đồng/mã Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42792 Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí) Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 10 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 100 số vật phẩm) 500.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42793 Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí) Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 9 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 1.000 số vật phẩm) 800.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42794 Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí) Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 8 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 10.000 số vật phẩm) 1.500.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42795 Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí) Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 7 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 100.000 số vật phẩm) 2.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42796 Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí) Duy trì sử dụng mã địa điểm toàn cầu (GLN) hàng năm (niên phí) 200.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42797 Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí) Duy trì sử dụng mã số thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8) hàng năm (niên phí) 200.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC 232/2016/TT-BTC Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch Xem thêm
42798 Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam 0,03% phí bảo hiểm gốc (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí bảo hiểm gốc) Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

52% nộp NSNN, 48% tổ chức thu giữ lại 01/2020/TT-BTC Xem thêm
42799 Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp tái bảo hiểm 0,03% phí nhận tái bảo hiểm (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí nhận tái bảo hiểm) Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

52% nộp NSNN, 48% tổ chức thu giữ lại 01/2020/TT-BTC Xem thêm
42800 Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm 0,03% doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm. Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

52% nộp NSNN, 48% tổ chức thu giữ lại 01/2020/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43