|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42751
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp cộng hưởng từ (MRI) đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
1.702.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42752
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp cộng hưởng từ (MRI) đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
1.747.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42753
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp cộng hưởng từ (MRI) đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
1.777.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42754
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp cắt lớp 3D (MSCT) đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
2.772.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42755
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp cắt lớp 3D (MSCT) đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
2.838.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42756
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Chụp cắt lớp 3D (MSCT) đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
2.882.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42757
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Đo thông khí phổi đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
135.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42758
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Đo thông khí phổi đồ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
158.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42759
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Đo thông khí phổi đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
173.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42760
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Đo điện cơ đối với trường hợp khám giám định thông thường trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
185.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42761
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Đo điện cơ đối với trường hợp khám giám định phúc quyết trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
208.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42762
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Đo điện cơ đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt trong khám cận lâm sàng phục vụ giám định y khoa
|
314.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42763
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Các xét nghiệm thường quy: Bao gồm làm một hoặc các xét nghiệm cơ bản, thông thường, như: Công thức máu; các xét nghiệm máu về các chỉ số sinh hóa cơ bản (Glucose, Ure, Creatinin, axít Uric), FT3, FT4, TSH, điện giải đồ, nước tiểu 10 thông số đối với trườ
|
135.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42764
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Các xét nghiệm thường quy: Bao gồm làm một hoặc các xét nghiệm cơ bản, thông thường, như: Công thức máu; các xét nghiệm máu về các chỉ số sinh hóa cơ bản (Glucose, Ure, Creatinin, axít Uric), FT3, FT4, TSH, điện giải đồ, nước tiểu 10 thông số đối với trườ
|
158.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42765
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Các xét nghiệm thường quy: Bao gồm làm một hoặc các xét nghiệm cơ bản, thông thường, như: Công thức máu; các xét nghiệm máu về các chỉ số sinh hóa cơ bản (Glucose, Ure, Creatinin, axít Uric), FT3, FT4, TSH, điện giải đồ, nước tiểu 10 thông số đối với trườ
|
173.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42766
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Các xét nghiệm khác: Bao gồm làm một hoặc không quá ba chỉ số sinh hóa đặc biệt, như: Protein, Albumin, Globulin, Cholesterol toàn phần, Triglycerit, HbAlC, SGOT, SGPT, HBsAg, HIV (test nhanh), HDL, LDL, Cho, αFP, PSA.T, PSA.F, PTH, CEA, Cyfra 21-1, Pro B
|
153.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42767
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Các xét nghiệm khác: Bao gồm làm một hoặc không quá ba chỉ số sinh hóa đặc biệt, như: Protein, Albumin, Globulin, Cholesterol toàn phần, Triglycerit, HbAlC, SGOT, SGPT, HBsAg, HIV (test nhanh), HDL, LDL, Cho, αFP, PSA.T, PSA.F, PTH, CEA, Cyfra 21-1, Pro B
|
176.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42768
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Các xét nghiệm khác: Bao gồm làm một hoặc không quá ba chỉ số sinh hóa đặc biệt, như: Protein, Albumin, Globulin, Cholesterol toàn phần, Triglycerit, HbAlC, SGOT, SGPT, HBsAg, HIV (test nhanh), HDL, LDL, Cho, αFP, PSA.T, PSA.F, PTH, CEA, Cyfra 21-1, Pro B
|
282.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42769
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Các chỉ số xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu, phorphyrin (định tính), Protein niệu, Creatinin niệu, Amylase niệu, Photphotaza kiềm, lipase, điện giải đồ niệu, ly tâm nước dịch chẩn đoán tế bào đối với trường hợp khám giám định thông thường (l
|
200.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42770
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Các chỉ số xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu, phorphyrin (định tính), Protein niệu, Creatinin niệu, Amylase niệu, Photphotaza kiềm, lipase, điện giải đồ niệu, ly tâm nước dịch chẩn đoán tế bào đối với trường hợp khám giám định phúc quyết
|
250.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42771
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Các chỉ số xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu, phorphyrin (định tính), Protein niệu, Creatinin niệu, Amylase niệu, Photphotaza kiềm, lipase, điện giải đồ niệu, ly tâm nước dịch chẩn đoán tế bào đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt
|
300.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42772
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Đo thính lực đơn âm, đo nhĩ lượng, đo phản xạ gân cơ bàn đạp, đo điện thính giác thân não (ABR), đo âm ốc tai (OAE), đo đáp ứng trạng thái bền vững thính giác (ABSR) đối với trường hợp khám giám định thông thường (lần đầu)
|
500.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42773
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Đo thính lực đơn âm, đo nhĩ lượng, đo phản xạ gân cơ bàn đạp, đo điện thính giác thân não (ABR), đo âm ốc tai (OAE), đo đáp ứng trạng thái bền vững thính giác (ABSR) đối với trường hợp khám giám định phúc quyết
|
550.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42774
|
Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa
|
Đo thính lực đơn âm, đo nhĩ lượng, đo phản xạ gân cơ bàn đạp, đo điện thính giác thân não (ABR), đo âm ốc tai (OAE), đo đáp ứng trạng thái bền vững thính giác (ABSR) đối với trường hợp khám khám giám định đặc biệt
|
600.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 243/2016/TT-BTC
|
243/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42775
|
Phí chứng thực bản sao từ bản chính
|
Chứng thực bản sao từ bản chính
|
2.000 Đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 226/2016/TT-BTC
|
226/2016/TT-BTC
|
Từ trang thứ ba trở lên thu 1.000 đồng/trang, nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản.
Xem thêm
|
|
42776
|
Phí chứng thực chữ ký
|
Chứng thực chữ ký
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 226/2016/TT-BTC
|
226/2016/TT-BTC
|
Trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong cùng một giấy tờ, văn bản
Xem thêm
|
|
42777
|
Phí chứng thực hợp đồng giao dịch
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch
|
50.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 226/2016/TT-BTC
|
226/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42778
|
Phí chứng thực hợp đồng giao dịch
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
30.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 226/2016/TT-BTC
|
226/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42779
|
Phí chứng thực hợp đồng giao dịch
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
25.000 Đồng/hợp đồng, giao dịch
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 226/2016/TT-BTC
|
226/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42780
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với cấp mới, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
15.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42781
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
5.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42782
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện
|
20.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42783
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện
|
6.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42784
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện
|
1.200.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42785
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện
|
500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42786
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
105.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
78/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42787
|
Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số mã vạch
|
Cấp và hướng dẫn sử dụng mã doanh nghiệp GS1 (không phân biệt mã số đăng ký sử dụng)
|
1.000.000 Đồng/mã
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42788
|
Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số mã vạch
|
Cấp và hướng dẫn sử dụng mã địa điểm toàn cầu (GLN)
|
300.000 Đồng/mã
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42789
|
Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số mã vạch
|
Cấp và hướng dẫn sử dụng mã số thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8)
|
300.000 Đồng/mã
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42790
|
Phí đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài
|
Đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài đối với hồ sơ có ít hơn hoặc bằng 50 mã sản phẩm
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42791
|
Phí đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài
|
Đăng ký (xác nhận) sử dụng mã số mã vạch nước ngoài đối với hồ sơ trên 50 mã sản phẩm
|
5.000 Đồng/mã
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42792
|
Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí)
|
Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 10 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 100 số vật phẩm)
|
500.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42793
|
Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí)
|
Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 9 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 1.000 số vật phẩm)
|
800.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42794
|
Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí)
|
Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 8 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 10.000 số vật phẩm)
|
1.500.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42795
|
Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí)
|
Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 7 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 100.000 số vật phẩm)
|
2.000.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42796
|
Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí)
|
Duy trì sử dụng mã địa điểm toàn cầu (GLN) hàng năm (niên phí)
|
200.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42797
|
Phí duy trì sử dụng mã số mã vạch hàng năm (niên phí)
|
Duy trì sử dụng mã số thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8) hàng năm (niên phí)
|
200.000 Đồng/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
|
232/2016/TT-BTC
|
Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem thêm
|
|
42798
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm
|
Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
|
0,03% phí bảo hiểm gốc (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí bảo hiểm gốc) Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
52% nộp NSNN, 48% tổ chức thu giữ lại
|
01/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42799
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm
|
Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp tái bảo hiểm
|
0,03% phí nhận tái bảo hiểm (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí nhận tái bảo hiểm) Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
52% nộp NSNN, 48% tổ chức thu giữ lại
|
01/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42800
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm
|
Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
|
0,03% doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm. Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
52% nộp NSNN, 48% tổ chức thu giữ lại
|
01/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|