|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42451
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 71 đến 80 tấn, m3
|
104 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42452
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 81 đến 90 tấn, m3
|
110.5 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42453
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 91 đến 100 tấn, m3
|
117 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42454
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 101 đến 120 tấn, m3
|
123.5 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42455
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 121 đến 140 tấn, m3
|
130 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42456
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 141 đến 160 tấn, m3
|
136.5 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42457
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 161 đến 180 tấn, m3
|
143 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42458
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 181 đến 200 tấn, m3
|
149.5 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42459
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 201 đến 230 tấn, m3
|
156 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42460
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 231 đến 260 tấn, m3
|
162.5 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42461
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 261 đến 290 tấn, m3
|
169 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42462
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 291 đến 320 tấn, m3
|
175.5 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42463
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 321 đến 350 tấn, m3
|
182 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42464
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 351 đến 400 tấn, m3
|
188.5 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42465
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 401 đến 450 tấn, m3
|
195 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42466
|
Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đối với lô hàng lớn tính có khối lượng từ 451 đến 500 tấn, m3
|
201.5 Nghìn đồng/lô
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu là Cục Bảo vệ thực vật, Chi cục Kiểm dịch thực vật giữ lại (trừ trường hợp tại điểm b Khoản 2 Điều 7 Thông tư 33/2021/TT-BTC)
2. 100% nộp NSNN nếu tổ chức thu là Chi cục Bảo vệ thực vật và Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
|
33/2021/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42467
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a
|
600.000 đồng/lần/người
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
140/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42468
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xtơ-rây-li-a
|
500.000 đồng/lần/người
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
140/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42469
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp mới, cấp lại, cấp sửa đổi bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đối với cơ sở sản xuất rượu có công suất thiết kế từ 3 triệu lít/năm trở lên
|
4.500.000 Đồng/lần thẩm định/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 299/2016/TT-BTC)
|
299/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42470
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp mới, cấp lại, cấp sửa đổi bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đối với cơ sở sản xuất rượu có công suất thiết kế dưới 3 triệu lít/năm
|
2.200.000 Đồng/lần thẩm định/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 299/2016/TT-BTC)
|
299/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42471
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp mới, cấp lại, cấp sửa đổi bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
1.100.000 Đồng/lần thẩm định/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 299/2016/TT-BTC)
|
299/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42472
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp mới, cấp lại, cấp sửa đổi bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá
|
4.500.000 Đồng/lần thẩm định/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 299/2016/TT-BTC)
|
299/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42473
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp mới, cấp lại, cấp sửa đổi bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá.
|
2.200.000 Đồng/lần thẩm định/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 299/2016/TT-BTC)
|
299/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42474
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
|
Thẩm định cấp lần đầu điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức khoa học và công nghệ trong nước
|
3.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 298/2016/TT-BTC)
|
298/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42475
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
|
Thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức khoa học và công nghệ trong nước khi đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ; nội dung
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 298/2016/TT-BTC)
|
298/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42476
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
|
Thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức khoa học và công nghệ trong nước khi thay đổi vốn; trụ sở chính tổ chức khoa học và công nghệ; thay đổi trụ sở chi nhánh, văn
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 298/2016/TT-BTC)
|
298/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42477
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
|
Thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức khoa học và công nghệ trong nước đối với các thay đổi khác
|
1.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 298/2016/TT-BTC)
|
298/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42478
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
|
Thẩm định lần đầu, gia hạn điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
|
4.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 298/2016/TT-BTC)
|
298/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42479
|
Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ
|
Thẩm định cấp lại, sửa đổi, bổ sung điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
|
3.000.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 298/2016/TT-BTC)
|
298/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42480
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu đối với máy gia tốc
|
40.000.000 Đồng/máy
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42481
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị chiếu xạ khử trùng, xử lý vật liệu đối với thiết bị dùng nguồn phóng xạ
|
45.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42482
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị xạ trị đố với thiết bị xạ trị nông
|
4.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42483
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị xạ trị đố với thiết bị xạ trị áp sát suất liều cao
|
13.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42484
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị xạ trị đố với thiết bị xạ trị từ xa dùng nguồn phóng xạ
|
16.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42485
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị xạ trị đố với máy gia tốc
|
20.000.000 Đồng/máy
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42486
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép vận hành máy gia tốc sử dụng trong sản xuất chất phóng xạ và máy gia tốc khác
|
20.000.000 Đồng/máy
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42487
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang chụp răng
|
2.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42488
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang chụp vú
|
2.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42489
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang di động
|
2.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42490
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang chẩn đoán thông thường
|
3.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42491
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị đo mật độ xương
|
3.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42492
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình
|
5.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42493
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với thiết bị X-quang chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner)
|
8.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42494
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong y tế đối với hệ thiết bị PET/CT
|
16.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42495
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị đo hạt nhân
|
4.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42496
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị phân tích huỳnh quang tia X
|
4.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42497
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị đo sắc ký khí
|
4.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42498
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị khử tĩnh điện
|
4.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42499
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị phát tia X dùng trong soi kiểm tra bo mạch
|
4.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42500
|
Phí thẩm định an toàn bức xạ, an ninh hạt nhân
|
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ sử dụng trong công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác đối với thiết bị phát tia X dùng trong kiểm tra an ninh
|
4.000.000 Đồng/thiết bị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 287/2016/TT-BTC)
|
287/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|