TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 4201-4250 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
4201 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 400m2 đến 1.000m2 200.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4202 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 300.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4203 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 3.000m2 đến 5.000m2 400.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4204 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 5.000m2 đến 7.000m2 500.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4205 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 7.000m2 đến 10.000m2 600.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4206 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 10.000m2 (01ha) 700.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4207 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích nhỏ hơn và bằng 200m2 60.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4208 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 200m2 đến 400m2 75.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4209 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 400m2 đến 1.000m2 100.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4210 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 150.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4211 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 3.000m2 đến 5.000m2 200.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4212 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 5.000m2 đến 7.000m2 250.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4213 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 7.000m2 đến 10.000m2 300.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4214 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 10.000m2 (01ha) 350.000 Đồng/ giấy chứng nhận Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4215 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp với trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử d 150.000 Đồng/hồ sơ Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4216 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp với trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử d 75.000 Đồng/hồ sơ Các khu vực khác

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

100% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4217 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4218 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4219 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4220 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 3.800.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4221 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4222 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đ 1.400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4223 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 01m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục 3.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4224 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định lần đầu đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01m3 đến dưới 02m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mụ 6.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4225 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4226 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 400.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4227 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4228 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.900.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4229 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4230 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc c 700.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4231 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 01m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc 1.650.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4232 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01m3 đến dưới 02m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặ 3.150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4233 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm 90.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4234 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 240.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4235 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 600.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4236 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.140.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4237 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4238 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đ 420.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4239 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 01m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục 990.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4240 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 01m3 đến dưới 02m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mụ 1.890.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4241 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4242 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4243 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4244 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định lần đầu báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 4.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4245 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 150.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4246 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4247 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4248 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 2.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4249 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định lần đầu hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1.100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm
4250 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 550.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bắc Kạn

20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại 05/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.54