|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42201
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu đo lưới tọa độ
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42202
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu đo sâu
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42203
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu tính độ cao
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42204
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu thống kê số liệu mặt cắt
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42205
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu tính độ cao mực nước
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42206
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với bản vẽ mặt cắt ngang, mặt cắt dọc
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42207
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với bản vẽ bình đồ địa hình khu vực
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42208
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với báo cáo thuyết minh
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42209
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước đối với số liệu mực nước, nhiệt độ nước
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42210
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước đối với số liệu thống kê trị số đặc trưng trong tháng, thống kê nhiệt kế (mẫu biểu T-1b)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42211
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước đối với số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thủy trí trong tháng (T-1c)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42212
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước đối với số liệu ghi chú đặc biệt (T-1d)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42213
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu tuyến khảo sát mực nước, nhiệt độ nước đối với số liệu thống kê độ cao đầu cọc và điểm “0” thủy chí các Thủy trực/tuyến (CB-1)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42214
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
750.000 Đồng/lần/sản phẩm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42215
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm đối với phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh sách mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định
|
250.000 Đồng/lần/sản phẩm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42216
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Xác nhận lô hàng thực phẩm nhập khẩu (chưa bao gồm chi phí kiểm nghiệm) đối với kiểm tra thông thường
|
150.000 Đồng/lô hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42217
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Xác nhận lô hàng thực phẩm nhập khẩu (chưa bao gồm chi phí kiểm nghiệm) đối với kiểm tra chặt
|
500.000 đồng/lô hàng + số mặt hàng x 100.000 đồng (số mặt hàng tính từ mặt hàng thứ 2). Đồng/lô hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42218
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu (Giấy chứng nhận lưu hành tự do, giấy chứng nhận xuất khẩu, giấy chứng nhận y tế)
|
500.000 Đồng/lần/giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42219
|
Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
500.000 Đồng/lần/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42220
|
Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ dưới 200 suất ăn
|
350.000 Đồng/lần/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42221
|
Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phục vụ từ 200 suất ăn trở lên
|
500.000 Đồng/lần/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42222
|
Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe) đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
250.000 Đồng/lần/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42223
|
Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe) đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
1.250.000 Đồng/lần/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42224
|
Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe theo hướng dẫn thực hành sản xuất tốt (GMP)
|
11.250.000 Đồng/lần/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42225
|
Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Thẩm định đánh giá lần đầu, đánh giá mở rộng điều kiện cơ sở kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy, cơ quan kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu:
|
14.250.000 Đồng/lần/đơn vị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42226
|
Phí thẩm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Thẩm định đánh giá lại điều kiện cơ sở kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận hợp quy, cơ quan kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu:
|
10.250.000 Đồng/lần/đơn vị
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42227
|
Phí thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thuốc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thuốc lĩnh vực y tế
|
550.000 Đồng/lần/sản phẩm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại đối với tổ chức thu phí là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cơ quan nhà nước được khoán chi phí hoạt động từ nguồn thu phí
2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước không được khoán chi phí hoạt độ
|
67/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42228
|
Phí thẩm định các đồ án quy hoạch
|
Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án đến 200 triệu đồng
|
12,3% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 35/2023/TT-BTC
|
35/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42229
|
Phí thẩm định các đồ án quy hoạch
|
Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 200 đến 500 triệu đồng
|
9,7% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 35/2023/TT-BTC
|
35/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42230
|
Phí thẩm định các đồ án quy hoạch
|
Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 500 đến 700 triệu đồng
|
8,4% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 35/2023/TT-BTC
|
35/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42231
|
Phí thẩm định các đồ án quy hoạch
|
Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 700 đến 1.000 triệu đồng
|
7,5% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 35/2023/TT-BTC
|
35/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42232
|
Phí thẩm định các đồ án quy hoạch
|
Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 1.000 đến 2.000 triệu đồng
|
5,5% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 35/2023/TT-BTC
|
35/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42233
|
Phí thẩm định các đồ án quy hoạch
|
Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 2.000 đến 5.000 triệu đồng
|
3,9% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 35/2023/TT-BTC
|
35/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42234
|
Phí thẩm định các đồ án quy hoạch
|
Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án từ 5.000 đến 7.000 triệu đồng
|
3,2% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 35/2023/TT-BTC
|
35/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42235
|
Phí thẩm định các đồ án quy hoạch
|
Thẩm định các đồ án quy hoạch có tổng chi phí lập đồ án đến 10.000 triệu đồng
|
2,8% x Tổng chi phí lập đồ án quy hoạch Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp Khoản 2 Điều 6 Thông tư 35/2023/TT-BTC
|
35/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42236
|
Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
|
30.000 đồng/bộ C/O
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
36/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42237
|
Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
|
Cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
|
15.000 đồng/bộ C/O
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
36/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42238
|
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Đăng ký sử dụng tên miền cấp 2 có 1 ký tự
|
100.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42239
|
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Đăng ký sử dụng tên miền cấp 2 có 2 ký tự
|
100.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42240
|
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Đăng ký sử dụng tên miền cấp 2 khác
|
100.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42241
|
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Đăng ký sử dụng tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với các tên miền: com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn
|
100.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42242
|
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Đăng ký sử dụng tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với các tên miền dưới: edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn và tên miền theo địa giới hành chính
|
50.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42243
|
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Đăng ký sử dụng tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với tên miền info.vn, pro.vn, id.vn, io.vn, name.vn
|
10.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42244
|
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Đăng ký sử dụng tên miền tiếng Việt
|
10.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42245
|
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Tên miền cấp 2 có 1 ký tự
|
40.000.000 Đồng/Năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42246
|
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Tên miền cấp 2 có 2 ký tự
|
10.000.000 Đồng/Năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42247
|
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Tên miền cấp 2 khác
|
350.000 Đồng/Năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42248
|
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn
|
250.000 Đồng/Năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42249
|
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn và tên miền theo địa giới hành chính
|
100.000 Đồng/Năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
42250
|
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
|
Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với info.vn, pro.vn, id.vn
|
50.000 Đồng/Năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
10/2025/TT-BTC
|
Xem thêm
|