|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42151
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu phân tích độ hạt chất lơ lửng trung bình ngày (P-3)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42152
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu đường kính hạt và tốc độ lắng chìm trung bình (P-4)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42153
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình triều lên, triều xuống (PT-3)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42154
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình tháng, năm (P-5)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42155
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu tính phân phối độ hạt chất lơ lửng trung bình (P6)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42156
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu tuyến khảo sát bùn cát lơ lửng vùng sông ảnh hưởng thủy triều đối với số liệu tính đổi phân phối độ hạt đại biểu sang mặt ngang (P-7)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42157
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với hướng và tốc độ gió
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42158
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước biển
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42159
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với nhiệt độ nước biển
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42160
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với độ mặn nước biển
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42161
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với tầm nhìn ngang
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42162
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với sáng biển
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42163
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước giờ
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42164
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu khí tượng hải văn ven bờ đối với mực nước đỉnh, chân triều
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42165
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với thông tin vị trí và thời gian đo
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42166
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với độ sâu của trạm đo
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42167
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42168
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với độ mặn nước biển tại các tầng sâu
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42169
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với lượng ôxy hòa tan tại các tầng sâu
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42170
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với độ pH tại các tầng sâu
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42171
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với độ đục nước biển
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42172
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với độ trong suốt nước biển
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42173
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với mẫu dầu tại trạm đo
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42174
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát mặt rộng thủy văn biển đối với mẫu nước để phân tích các yếu tố hóa học và kim loại nặng
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42175
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với thông tin vị trí và thời gian đo
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42176
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Gió (hướng và tốc độ)
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42177
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Gió giật (hướng và tốc độ)
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42178
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Nhiệt độ không khí
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42179
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Độ ẩm tương đối
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42180
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Độ ẩm tuyệt đối
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42181
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Khí áp
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42182
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Bức xạ
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42183
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Mây (lượng, loại)
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42184
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Hiện tượng thời tiết
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42185
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với yếu tố khi tượng: Lượng mưa
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42186
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với độ trong suốt nước biển
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42187
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với sóng (hướng và độ cao, cấp, chu kỳ, kiểu, dạng)
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42188
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với trạng thái mặt biển
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42189
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với nhiệt độ nước biển tại các tầng sâu
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42190
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với độ mặn nước biển tại các tầng sâu
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42191
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với tốc độ truyền âm
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42192
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với mật độ các tầng chuẩn theo độ sâu
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42193
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với lượng ô xy hòa tan tại các tầng sâu
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42194
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với độ pH tại các tầng sâu
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42195
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với các muối dinh dưỡng: NO2; NO3 ; NH4; PO4; SO3 (5 yếu tố)
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42196
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với kim loại nặng: Cu; Pb; Cd; Fe; Zn; Mn; Ni; As; Mg (9 yếu tố)
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42197
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát trạm liên tục thủy văn biển đối với lượng dầu
|
1.000.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42198
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu mực nước thực đo
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42199
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu đo vẽ chi tiết
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42200
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu khảo sát khảo sát tuyến thủy văn đối với số liệu đo lưới độ cao (sổ thủy chuẩn)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|