|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
42001
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu số liệu gió pilot, bảng số liệu trên các độ cao cách mặt đất đối với yếu tố đo: áp suất (P)
|
65.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42002
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu số liệu gió pilot, bảng số liệu trên các độ cao cách mặt đất đối với yếu tố đo: hướng gió (dd)
|
65.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42003
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu số liệu gió pilot, bảng số liệu trên các độ cao cách mặt đất đối với yếu tố đo: tốc độ gió (ff)
|
65.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42004
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về độ cao mặt trời
|
175.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42005
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về nhiệt độ
|
175.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42006
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về mây
|
175.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42007
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về hiện tượng thời tiết
|
175.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42008
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về tổng lượng ô zôn cặp đo theo 02 dải phổ mặt trời
|
175.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42009
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về tổng lượng ô zôn trung bình của giờ đo
|
175.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42010
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về tổng lượng ô zôn quan trắc theo thiên đỉnh
|
175.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42011
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về tổng lượng ô zôn trung bình ngày
|
175.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42012
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về cường độ bức xạ cực tím từng giải đo
|
175.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42013
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu Ôzôn và bức xạ cực tím về cường độ bức xạ cực tím làm xém da (QEA) ở từng giải đo
|
175.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42014
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng bản đồ Rađa
|
40.000 Đồng/bản đồ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42015
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng Rađa thời tiết đã số hóa
|
2.500 Đồng/file ảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42016
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố SO2
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42017
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố NO
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42018
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố NO2
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42019
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố NH3
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42020
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố CO
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42021
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố O3 (ozon)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42022
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố NMHC (hydrocacbon không có metan)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42023
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố CH4 (metan)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42024
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố TSP (Tổng bụi lơ lửng)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42025
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố PMIO (Bụi mịn)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42026
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố Bụi OBC (Bụi carbon đen)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42027
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố WD (hướng gió)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42028
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố WS (tốc độ gió)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42029
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố Temp (nhiệt độ)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42030
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố Hum (độ ẩm)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42031
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố SR (bức xạ mặt trời)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42032
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố UV (bức xạ cực tím )
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42033
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố ATP (khí áp)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42034
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu môi trường không khí tự động đối với yếu tố Rain (mưa)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42035
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận đối với độ pH
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42036
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận đối với EC (độ dẫn điện)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42037
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận đối với T (nhiệt độ)
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42038
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận về thời gian có mưa
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42039
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng biểu kết quả pH, EC, T, t và lượng mưa trận về lượng mưa của các trận mưa trong tháng
|
360.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42040
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố lượng mưa từng trận
|
70.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42041
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố thời gian có mưa
|
70.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42042
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố NH4+
|
70.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42043
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố N03-
|
70.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42044
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố CI-
|
70.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42045
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố HCO3-
|
70.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42046
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố SO42-
|
70.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42047
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố Ca2+
|
70.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42048
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố Mg2+
|
70.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42049
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu phân tích thành phần hóa học nước mưa, bụi lắng đối với yếu tố bụi lắng tổng cộng
|
70.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
42050
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng số liệu thống kê độ cao mốc kiểm tra, cọc, thủy trí trong tháng (T-1c)
|
45.000 Đồng/lần/2 đợt/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|