|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4151
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích nhỏ hơn và bằng 200m2
|
250.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4152
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 200m2 đến 400m2
|
300.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4153
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 400m2 đến 1.000m2
|
450.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4154
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
|
600.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4155
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 3.000m2đến 5.000m2
|
750.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4156
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 5.000m2đến 7.000m2
|
900.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4157
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 7.000m2đến 10.000m2
|
1.200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4158
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 10.000m2 (01ha)
|
1.500.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4159
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích nhỏ hơn và bằng 200m2
|
200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4160
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 200m2 đến 400m2
|
250.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4161
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 400m2 đến 1.000m2
|
350.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4162
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
|
500.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4163
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 3.000m2 đến 5.000m2
|
650.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4164
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 5.000m2 đến 7.000m2
|
800.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4165
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 7.000m2 đến 10.000m2
|
1.000.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4166
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 10.000m2 (01ha)
|
1.200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4167
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích nhỏ hơn và bằng 200m2
|
200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4168
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 200m2 đến 400m2
|
250.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4169
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 400m2 đến 1.000m2
|
350.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4170
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
|
500.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4171
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 3.000m2đến 5.000m2
|
650.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4172
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 5.000m2đến 7.000m2
|
800.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4173
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 7.000m2đến 10.000m2
|
1.000.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4174
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 10.000m2 (01ha)
|
1.200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4175
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích nhỏ hơn và bằng 200m2
|
100.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4176
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 200m2 đến 400m2
|
125.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4177
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 400m2 đến 1.000m2
|
175.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4178
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
|
250.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4179
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 3.000m2 đến 5.000m2
|
325.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4180
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 5.000m2 đến 7.000m2
|
400.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4181
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 7.000m2đến 10.000m2
|
500.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4182
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở, các loại đất khác có diện tích từ trên 10.000m2 (01ha)
|
600.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4183
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích nhỏ hơn và bằng 200m2
|
160.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4184
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 200m2 đến 400m2
|
200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4185
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 400m2 đến 1.000m2
|
280.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4186
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
|
380.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4187
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 3.000m2 đến 5.000m2
|
480.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4188
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 5.000m2 đến 7.000m2
|
580.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4189
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 7.000m2 đến 10.000m2
|
700.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4190
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh có diện tích từ trên 10.000m2 (01ha)
|
800.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4191
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích nhỏ hơn và bằng 200m2
|
120.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4192
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 200m2 đến 400m2
|
150.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4193
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 400m2 đến 1.000m2
|
200.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4194
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 1.000m2 đến 3.000m2
|
300.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4195
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 3.000m2đến 5.000m2
|
400.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4196
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 5.000m2đến 7.000m2
|
500.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4197
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 7.000m2đến 10.000m2
|
600.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4198
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp giao đất ở có diện tích từ trên 10.000m2 (01ha)
|
700.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4199
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích nhỏ hơn và bằng 200m2
|
120.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4200
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, các nhân trường hợp đối với các loại đất khác có diện tích từ trên 200m2 đến 400m2
|
150.000 Đồng/ giấy chứng nhận
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|