TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 41901-41950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
41901 Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế Thẩm định cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp bị mất, hư hỏng và thu hồi theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 5.250.000 Đồng/Lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC 59/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41902 Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế Thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 750.000 Đồng/Lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC 59/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41903 Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế Thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y 2.150.000 Đồng/Lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC 59/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41904 Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế Thẩm định cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền 1.550.000 Đồng/Lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC 59/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41905 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế (bao gồm điều kiện sản xuất, mua bán, tư vấn, kiểm định thiết bị y tế) 215.000 Đồng/Hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC 59/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41906 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học, HIV, tiêm chủng Thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học (áp dụng đối với phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III, cấp IV) 75.000 Đồng/Lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC 59/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41907 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án đến 15 tỷ đồng 500 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 28/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41908 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 15 đến 25 tỷ đồng 1.250.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 28/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41909 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 25 đến 50 tỷ đồng 1.250.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 28/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41910 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 50 đến 100 tỷ đồng 1.500.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 28/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41911 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 100 đến 200 tỷ đồng 4.500.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 28/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41912 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 200 đến 500 tỷ đồng 0,00375% x tổng mức đầu tư dự án Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 28/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41913 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 500 đến 1.000 tỷ đồng 0,00235% x tổng mức đầu tư dự án Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 28/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41914 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 1.000 đến 2.000 tỷ đồng 0,00125% x tổng mức đầu tư dự án Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 28/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41915 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 2.000 đến 5.000 tỷ đồng 0,001% x tổng mức đầu tư dự án Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 28/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41916 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 5.000 đến 10.000 tỷ đồng 0,0005% x tổng mức đầu tư dự án Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 28/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41917 Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nuôi thích nghi, nghiên cứu, khảo nghiệm, mẫu phân tích, sản xuất gia công nhằm mục đích xuất khẩu 175.000 Đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41918 Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp Thẩm định cấp giấy phép trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm để phục vụ nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất, kinh doanh 425.000 Đồng/01 nguồn gen/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41919 Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phối giống gia súc 125.000 Đồng/01 giống/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41920 Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp Thẩm định cấp giấy phép xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo 425.000 Đồng/01 giống/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41921 Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam 175.000 Đồng/01 sản phẩm/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41922 Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp Công nhận dòng, giống vật nuôi mới 375.000 Đồng/01 dòng, giống/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41923 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế) 2.850.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41924 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định lần đầu cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế) 800.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41925 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định cấp lại cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế) 125.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41926 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi do Cục Chăn nuôi thẩm định 2.150.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41927 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định 750.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41928 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định lần đầu để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn 1.150.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41929 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định cấp lại để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn 125.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41930 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định đánh giá giám sát duy trì để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn 750.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41931 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định cấp lần đầu, sửa đổi, bổ sung để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận lĩnh vực chăn nuôi 315.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41932 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định cấp lại để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận lĩnh vực chăn nuôi 125.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41933 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định cấp lần đầu, sửa đổi, bổ sung để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi 315.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41934 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định cấp lại để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi 125.000 Đồng/01 cơ sở/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41935 Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định chỉ định, thừa nhận phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi 2.950.000 Đồng/01 phòng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41936 Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định của phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế) 600.000 Đồng/01 phòng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41937 Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định của phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi (trường hợp có đánh giá điều kiện thực tế) 2.950.000 Đồng/01 phòng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41938 Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp Thẩm định cấp lại quyết định chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi 125.000 Đồng/01 phòng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC 24/2021/TT-BTC 1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá Xem thêm
41939 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về nhiệt độ không khí 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41940 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về ẩm độ không khí 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41941 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về áp suất không khí 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41942 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về nhiệt độ điểm sương 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41943 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về áp suất hơi nước 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41944 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về chênh lệch bão hòa 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41945 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về lượng và loại mây 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41946 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về tầm nhìn xa 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41947 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về hướng và tốc độ gió 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41948 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về lượng mưa 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41949 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về lượng bốc hơi 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41950 Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về nhiệt độ mặt đất 100.000 Đồng/lần/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại 197/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43