|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41901
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với trường hợp bị mất, hư hỏng và thu hồi theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
5.250.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41902
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
|
750.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41903
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y
|
2.150.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41904
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền hoặc phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
1.550.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41905
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực trang thiết bị y tế (bao gồm điều kiện sản xuất, mua bán, tư vấn, kiểm định thiết bị y tế)
|
215.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41906
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học, HIV, tiêm chủng
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận phòng xét nghiệm an toàn sinh học (áp dụng đối với phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp III, cấp IV)
|
75.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41907
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án đến 15 tỷ đồng
|
500 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41908
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 15 đến 25 tỷ đồng
|
1.250.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41909
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 25 đến 50 tỷ đồng
|
1.250.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41910
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 50 đến 100 tỷ đồng
|
1.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41911
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 100 đến 200 tỷ đồng
|
4.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41912
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 200 đến 500 tỷ đồng
|
0,00375% x tổng mức đầu tư dự án Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41913
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
0,00235% x tổng mức đầu tư dự án Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41914
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 1.000 đến 2.000 tỷ đồng
|
0,00125% x tổng mức đầu tư dự án Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41915
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 2.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
0,001% x tổng mức đầu tư dự án Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41916
|
Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng
|
Thẩm định dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư dự án từ 5.000 đến 10.000 tỷ đồng
|
0,0005% x tổng mức đầu tư dự án Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
28/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41917
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nuôi thích nghi, nghiên cứu, khảo nghiệm, mẫu phân tích, sản xuất gia công nhằm mục đích xuất khẩu
|
175.000 Đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41918
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy phép trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm để phục vụ nghiên cứu, chọn, tạo dòng, giống vật nuôi mới và sản xuất, kinh doanh
|
425.000 Đồng/01 nguồn gen/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41919
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phối giống gia súc
|
125.000 Đồng/01 giống/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41920
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy phép xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
425.000 Đồng/01 giống/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41921
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam
|
175.000 Đồng/01 sản phẩm/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41922
|
Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận vật tư nông nghiệp
|
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới
|
375.000 Đồng/01 dòng, giống/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41923
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế)
|
2.850.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41924
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định lần đầu cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế)
|
800.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41925
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định cấp lại cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế)
|
125.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41926
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi do Cục Chăn nuôi thẩm định
|
2.150.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41927
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định
|
750.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41928
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định lần đầu để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
1.150.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41929
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định cấp lại để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
125.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41930
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định đánh giá giám sát duy trì để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
750.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41931
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu, sửa đổi, bổ sung để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận lĩnh vực chăn nuôi
|
315.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41932
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định cấp lại để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận lĩnh vực chăn nuôi
|
125.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41933
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định cấp lần đầu, sửa đổi, bổ sung để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi
|
315.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41934
|
Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định cấp lại để cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi
|
125.000 Đồng/01 cơ sở/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41935
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định chỉ định, thừa nhận phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi
|
2.950.000 Đồng/01 phòng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41936
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định của phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế)
|
600.000 Đồng/01 phòng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41937
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực chỉ định của phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi (trường hợp có đánh giá điều kiện thực tế)
|
2.950.000 Đồng/01 phòng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41938
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp
|
Thẩm định cấp lại quyết định chỉ định phòng thử nghiệm lĩnh vực chăn nuôi
|
125.000 Đồng/01 phòng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 24/2021/TT-BTC
|
24/2021/TT-BTC
|
1. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
2. Mức thu này chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá
Xem thêm
|
|
41939
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về nhiệt độ không khí
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41940
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về ẩm độ không khí
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41941
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về áp suất không khí
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41942
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về nhiệt độ điểm sương
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41943
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về áp suất hơi nước
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41944
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về chênh lệch bão hòa
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41945
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về lượng và loại mây
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41946
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về tầm nhìn xa
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41947
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về hướng và tốc độ gió
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41948
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về lượng mưa
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41949
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về lượng bốc hơi
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41950
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
|
Khai thác, sử dụng tài liệu BKT1 về nhiệt độ mặt đất
|
100.000 Đồng/lần/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
197/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|