|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41851
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (Hóa chất BVTV nhóm clo/Nhóm photpho)
|
111.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41852
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường phóng xạ (trong phòng thí nghiệm)
|
64.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41853
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường: Dữ liệu kết quả các thông số khí tượng
|
6.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41854
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường: Dữ liệu kết quả các thông số khí thải
|
31.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41855
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc khí thải tại hiện trường: Dữ liệu kết quả các đặc tính nguồn thải
|
18.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41856
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm: Bụi/Nhóm khí vô cơ
|
16.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41857
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm: Nhóm khí kim loại
|
28.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41858
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm: Nhóm khí hợp chất hữu cơ
|
33.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41859
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc nước thải tại hiện trường
|
7.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41860
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm: Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy
|
13.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41861
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm: Kim loại nặng
|
20.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41862
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm: Tổng dầu, mỡ/Chất hoạt động bề mặt
|
31.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41863
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm: Vi sinh
|
25.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41864
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước thải trong phòng thí nghiệm: Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu cơ
|
119.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41865
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm: Thông số hóa lý/Kim loại nặng
|
26.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41866
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm: Dầu mỡ
|
30.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41867
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm: Thông số chất dinh dưỡng
|
17.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41868
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc trầm tích trong phòng thí nghiệm: Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ/ Nhóm photpho hữu Cơ/Nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs
|
80.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41869
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc chất thải tại hiện trường
|
8.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41870
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm: Thông số hóa lý/Kim loại nặng
|
23.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41871
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm: Dầu mỡ
|
39.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41872
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm: Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất BVTV nhóm clo hữu cơ, nhóm photpho hữu cơ/nhóm pyrethroid/polycyclic aromatic hydrocarbon/PCBs/PAH
|
131.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41873
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục: Thông số khí tượng
|
6.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41874
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục: Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại
|
13.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41875
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động, di động liên tục: Thông số khí tượng
|
7.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41876
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động, di động liên tục: Thông số bụi/Quan trắc các khí độc hại
|
15.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41877
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt tự động, cố định, liên tục
|
14.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41878
|
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế
|
Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
|
1.750.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41879
|
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế
|
Thẩm định cấp mới hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
|
5.500.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41880
|
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế
|
Thẩm định thay đổi tên thương mại hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
|
2.500.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41881
|
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế
|
Thẩm định gia hạn hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
|
2.000.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41882
|
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế
|
Thẩm định đăng ký lưu hành bổ sung đối với các trường hợp: Thay đổi tên, địa chỉ đơn vị sản xuất, đơn vị đăng ký; thay đổi quyền sở hữu giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; thay đổi địa điểm sản xuất, cơ sở sản xuất
|
1.250.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41883
|
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế
|
Thẩm định xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
|
300.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41884
|
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
|
1.000.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41885
|
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế
|
Thẩm định cấp phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế
|
1.000.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41886
|
Phí thẩm định cấp tiếp nhận, nhập khẩu, xuất khẩu, xác nhận trong lĩnh vực chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong gia dụng và y tế
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn
|
150.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41887
|
Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế
|
Thẩm định công bố tiêu chuẩn áp dụng thiết bị y tế loại A
|
500.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41888
|
Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế
|
Thẩm định công bố tiêu chuẩn áp dụng thiết bị y tế loại B
|
1.500.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41889
|
Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế
|
Thẩm định cấp mới số lưu hành thiết bị y tế loại C, D.
|
3.000.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41890
|
Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế
|
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế
|
1.000.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41891
|
Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế
|
Thẩm định cấp giấy phép xuất khẩu thiết bị y tế
|
500.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41892
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Khám bệnh, chữa bệnh; khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm với cơ
|
5.250.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41893
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Khám bệnh, chữa bệnh; khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm với cơ
|
2.850.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41894
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Khám bệnh, chữa bệnh; khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm với cơ
|
2.150.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41895
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép hoạt động do bị thu hồi quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Khám bệnh, chữa bệnh; khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cấp giấy phép hoạt động khi thay đổi địa điểm với cơ
|
2.150.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41896
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp phép cơ sở đủ điều kiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính
|
2.150.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41897
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động do bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi quy định tại điểm a khoản 1 Điều 48 Luật Khám bệnh, chữa bệnh; cấp lại giấy phép hoạt động khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ
|
2.150.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41898
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung danh mục chuyên môn kỹ thuật đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quy định ( Bệnh viện; Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh; bệnh xá theo quy định pháp luật khám bệnh, chữa
|
1.550.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41899
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn, bổ sung danh mục chuyên môn kỹ thuật đối với phòng chẩn trị y học cổ truyền; phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền; trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương
|
1.550.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41900
|
Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế
|
Thẩm định cấp; cấp lại; cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh; cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người bị thu hồi theo quy định tại điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 1 Điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
1.550.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
80% để lại cơ quan thu là Bộ Quốc Phòng, 20% nộp NSNN. Trừ trường hợp quy định tại khản 2 Điều 6 Thông tư 59/2023/TT-BTC
|
59/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|