|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41801
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học tỷ lệ 1/50.000
|
545.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41802
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định của Luật Đa dạng sinh học tỷ lệ 1/25.000
|
435.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41803
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc tỷ lệ 1/250.000
|
2.000.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41804
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc tỷ lệ 1/100.000
|
1.145.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41805
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc tỷ lệ 1/50.000
|
545.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41806
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ diễn biến tài nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc tỷ lệ 1/25.000
|
435.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41807
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/250.000
|
2.000.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41808
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/100.000
|
1.145.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41809
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/50.000
|
545.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41810
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Bản đồ lớp phủ thực vật tỷ lệ 1/25.000
|
435.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41811
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/250.000; 1/500.000; 1/1.000.000
|
4.572.500 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41812
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/25.000; 1/50.000; 1/100.000
|
857.500 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41813
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/10.000
|
487.500 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41814
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/5.000
|
287.500 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41815
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu chuyên đề môi trường tỷ lệ 1/2.000
|
230.000 Đồng/Mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41816
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường không khí tại hiện trường, tiếng ồn, độ rung
|
10.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41817
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng: Bụi
|
9.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41818
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng: Bụi kim loại
|
19.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41819
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng: Khí vô cơ
|
15.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41820
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng: Khí hữu cơ
|
45.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41821
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường
|
8.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41822
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm: Thông số hóa lý
|
15.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41823
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm: Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số chất dinh dưỡng
|
12.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41824
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm: Kim loại nặng
|
24.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41825
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm: Tổng dầu, mỡ/Vi sinh
|
27.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41826
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm: Tổng cacbon hữu cơ và hóa chất bảo vệ thực vật (BVTV) nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ
|
117.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41827
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm: Chất hoạt động bề mặt
|
34.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41828
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất: Phân tích các anion/cation
|
12.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41829
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc môi trường đất: Kim loại nặng
|
24.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41830
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Hóa chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ/ Nhóm Pyrethroid/PCBs
|
101.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41831
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường
|
8.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41832
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm: Thông số hóa lý/Tổng P/N/Độ cứng
|
12.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41833
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm: Kim loại nặng
|
20.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41834
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm: Vi sinh
|
25.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41835
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm: Hóa chất BVTV nhóm clo hữu Cơ/Nhóm photpho hữu cơ
|
105.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41836
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc nước mưa tại hiện trường
|
8.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41837
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm: Thông số hóa lý/Phân tích các anion/cation
|
14.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41838
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm: Kim loại nặng
|
20.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41839
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ: Dữ liệu kết quả quan trắc hiện trường
|
10.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41840
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ: Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ (Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thông số hóa lý/Vi sinh)
|
9.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41841
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ: Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ (Trầm tích biển)
|
18.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41842
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ: Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển ven bờ (Sinh vật biển)
|
23.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41843
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc nước biển xa bờ: Dữ liệu kết quả đo đạc quan trắc hiện trường
|
15.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41844
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc nước biển xa bờ: Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ (Thông số hóa lý/Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Vi sinh)
|
10.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41845
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả quan trắc nước biển xa bờ: Dữ liệu kết quả phân tích mẫu nước biển xa bờ (Trầm tích biển)
|
26.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41846
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (Thông số hóa lý/Thông số chất dinh dưỡng)
|
17.000 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41847
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (Thông số chất hữu cơ dễ phân hủy/Thực vật phù du/Động vật phù du, đáy)
|
11.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41848
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (Thông số vi khuẩn)
|
21.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41849
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (Nhóm kim loại nặng)
|
26.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|
|
41850
|
Phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trường
|
Khai thác, sử dụng Dữ liệu kết quả phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm (Tổng dầu mỡ khoáng)
|
38.500 Đồng/Thông số
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
70% tổ chức thu giữ lại, 30% nộp NSNN
|
65/2023/TT-BTC
|
1. Mức phí này là mức phí cung cấp 01 thông số của 01 đợt quan trắc tại 01 điểm quan trắc đối với dữ liệu quan trắc và mức phí cho 01 lần cung cấp dữ liệu đối với các dữ liệu về môi trường khác
2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết n
Xem thêm
|