|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41651
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy ủi công suất trên 200 mã lực
|
410 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41652
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy san công suất đến 130 mã lực
|
375 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41653
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy san công suất trên 130 mã lực
|
430 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41654
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy cạp thể tích thùng chứa đến 24m3
|
420 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41655
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy cạp thể tích thùng chứa trên 24m3
|
490 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41656
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy đào rãnh; máy đào, cào vận chuyển vật liệu; máy phá dỡ; máy búa phá dỡ; máy xếp dỡ, máy kẹp; Máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu đến 1m3
|
460 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41657
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu trên 1m3
|
540 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41658
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy khoan
|
510 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41659
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy khoan cọc nhồi
|
570 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41660
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy đóng cọc; máy đóng, nhổ cọc hộ lan đường bộ
|
570 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41661
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy rải đá sỏi
|
400 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41662
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với hệ thống ép cọc thuỷ lực
|
290 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41663
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy ép cọc bấc thấm
|
540 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41664
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe lu bánh thép đến 5 tấn
|
350 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41665
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe lu bánh thép trên 5 tấn
|
400 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41666
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe lu bánh lốp
|
400 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41667
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe lu chân cừu; lu bánh hỗn hợp; lu rung; xe tạo xung chấn
|
350 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41668
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy rải bê tông các loại công suất đến 90 mã lực (67kW)
|
460 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41669
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy rải bê tông các loại công suất trên 90 mã lực (67kW)
|
540 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41670
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy cào bóc mặt đường; Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường ; máy gia cố bề mặt đường
|
400 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41671
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy khoan
|
420 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41672
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy khoan cọc nhồi
|
460 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41673
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy đóng cọc; máy đóng, nhổ cọc hộ lan đường bộ
|
460 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41674
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy rải đá sỏi
|
320 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41675
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với hệ thống ép cọc thuỷ lực
|
240 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41676
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy ép cọc bấc thấm
|
430 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41677
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe lu bánh thép đến 5 tấn
|
280 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41678
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe lu bánh thép trên 5 tấn
|
320 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41679
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe lu bánh lốp
|
320 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41680
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe lu chân cừu; lu bánh hỗn hợp; lu rung; xe tạo xung chấn
|
280 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41681
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy rải bê tông các loại công suất đến 90 mã lực (67kW)
|
370 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41682
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy rải bê tông các loại công suất trên 90 mã lực (67kW)
|
430 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41683
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy cào bóc mặt đường; Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường ; máy gia cố bề mặt đường
|
320 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41684
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy bơm bê tông; xe bơm bê tông, phun bê tông
|
350 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41685
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền đến 25m3/h; máy cắt đá
|
430 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41686
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền trên 25m3/h
|
570 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41687
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy bơm bê tông; xe bơm bê tông, phun bê tông
|
280 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41688
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền đến 25m3/h; máy cắt đá
|
350 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41689
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy nghiền đá và vận chuyển băng tải; máy nghiền, sàng đá năng suất nghiền trên 25m3/h
|
460 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41690
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe địa hình, xe chở hàng, xe phục vụ giải khát trong sân golf, xe lu cỏ trong sân golf, xe phun, tưới dùng trong sân golf, xe phun, tưới chất lỏng, xe san cát trong sân golf, khu giải
|
290 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41691
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe địa hình, xe chở hàng, xe phục vụ giải khát trong sân golf, xe lu cỏ trong sân golf, xe phun, tưới dùng trong sân golf, xe phun, tưới chất lỏng, xe san cát trong sân golf, khu giải
|
190 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41692
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe quét, chà sàn; xe chở hàng trong nhà xưởng
|
290 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41693
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe sơn kẻ đường, xe quét đường, nhà xưởng; xe chuyên dùng trộn rác, khai thác gỗ, chở vật liệu các loại
|
570 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41694
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe tự đổ bánh lốp, bánh xích
|
570 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41695
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với xe kéo, máy kéo nông nghiệp, lâm nghiệp tham gia giao thông
|
400 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41696
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe quét, chà sàn; xe chở hàng trong nhà xưởng
|
190 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41697
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe sơn kẻ đường, xe quét đường, nhà xưởng; xe chuyên dùng trộn rác, khai thác gỗ, chở vật liệu các loại
|
460 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41698
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe tự đổ bánh lốp, bánh xích
|
460 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41699
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với xe kéo, máy kéo nông nghiệp, lâm nghiệp tham gia giao thông
|
320 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41700
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với các loại thiết bị nâng: cần trục, xe nâng, cần cẩu có sức nâng dưới 1 tấn
|
710 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|