|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41601
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký lần đầu (đăng ký không thời hạn) đối với tàu có tổng dung tích từ 1.600 đến dưới 3.000 GT
|
2.000 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41602
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký lần đầu (đăng ký không thời hạn) đối với tàu có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên
|
1.500 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41603
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký có thời hạn, đăng ký tạm thời đối với tàu có tổng dung tích dưới 500 GT
|
900 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41604
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký có thời hạn, đăng ký tạm thời đối với tàu có tổng dung tích từ 500 đến dưới 1.600 GT
|
750 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41605
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký có thời hạn, đăng ký tạm thời đối với tàu có tổng dung tích từ 1.600 đến dưới 3.000 GT
|
600 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41606
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký có thời hạn, đăng ký tạm thời đối với tàu có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên
|
450 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41607
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký tàu biển đang đóng đối với tàu có tổng dung tích dưới 500 GT
|
900 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41608
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký tàu biển đang đóng đối với tàu có tổng dung tích từ 500 đến dưới 1.600 GT
|
750 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41609
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký tàu biển đang đóng đối với tàu có tổng dung tích từ 1.600 đến dưới 3.000 GT
|
600 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41610
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Đăng ký tàu biển đang đóng đối với tàu có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên
|
450 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41611
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Cấp lại giấy đăng ký (do mất, cũ rách) đối với tàu có tổng dung tích dưới 500 GT
|
300 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41612
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Cấp lại giấy đăng ký (do mất, cũ rách) đối với tàu có tổng dung tích từ 500 đến dưới 1.600 GT
|
250 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41613
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Cấp lại giấy đăng ký (do mất, cũ rách) đối với tàu có tổng dung tích từ 1.600 đến dưới 3.000 GT
|
200 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41614
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Cấp lại giấy đăng ký (do mất, cũ rách) đối với tàu có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên
|
150 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41615
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Thay đổi đăng ký (do thay đổi về tên tàu biển; tên chủ tàu biển, địa chỉ chủ tàu biển; thay đổi kết cấu hoặc thông số kỹ thuật của tàu biển; thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển, tổ chức đăng kiểm tàu biển hoặc các thông tin khác trong Giấy đăng ký) đối với
|
150 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41616
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Thay đổi đăng ký (do thay đổi về tên tàu biển; tên chủ tàu biển, địa chỉ chủ tàu biển; thay đổi kết cấu hoặc thông số kỹ thuật của tàu biển; thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển, tổ chức đăng kiểm tàu biển hoặc các thông tin khác trong Giấy đăng ký) đối với
|
125 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41617
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Thay đổi đăng ký (do thay đổi về tên tàu biển; tên chủ tàu biển, địa chỉ chủ tàu biển; thay đổi kết cấu hoặc thông số kỹ thuật của tàu biển; thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển, tổ chức đăng kiểm tàu biển hoặc các thông tin khác trong Giấy đăng ký) đối với
|
100 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41618
|
Lệ phí đăng ký tàu biển
|
Thay đổi đăng ký (do thay đổi về tên tàu biển; tên chủ tàu biển, địa chỉ chủ tàu biển; thay đổi kết cấu hoặc thông số kỹ thuật của tàu biển; thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển, tổ chức đăng kiểm tàu biển hoặc các thông tin khác trong Giấy đăng ký) đối với
|
75 Đồng/GT-lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41619
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động của tàu biển
|
Cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước CLC 1992 hoặc theo Công ước Bunker 2001
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41620
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động của tàu biển
|
Cấp giấy định biên an toàn tối thiểu
|
100.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41621
|
Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải
|
Cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn; giấy chứng nhận Huấn luyện viên chính
|
100.000 Đồng/Giấy
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41622
|
Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải
|
Cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải; Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải
|
150.000 Đồng/Giấy
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41623
|
Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải
|
Cấp mới, cấp lại Giấy xác nhận việc cấp giấy chứng nhận
|
100.000 Đồng/Giấy
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41624
|
Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải
|
Cấp mới, cấp lại Giấy công nhận giấy chứng nhận khả năng chuyên môn
|
100.000 Đồng/Giấy
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41625
|
Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải
|
Cấp mới, cấp lại hộ chiếu thuyền viên
|
150.000 Đồng/Hộ chiếu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41626
|
Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải
|
Cấp mới, cấp lại sổ thuyền viên (bao gồm cả dịch vụ đăng ký vào sổ danh bạ thuyền viên)
|
190.000 Đồng/sổ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41627
|
Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải
|
Cấp sổ ghi nhận huấn luyện
|
100.000 Đồng/sổ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41628
|
Lệ phí cấp bản công bố phù hợp lao động hàng hải phần I (DMLC I)
|
Cấp bản công bố phù hợp lao động hàng hải phần I (DMLC I)
|
250.000 Đồng/bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC
|
189/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41629
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông trên 20 tấn và các loại xe ô tô chuyên
|
570 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41630
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 7 tấn đến 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông đến 20 tấn và các loại máy ké
|
360 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41631
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 2 tấn đến 7 tấn
|
330 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41632
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông đến 2 tấn
|
290 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41633
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với máy kéo, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và các loại phương tiện vận chuyển tương tự
|
190 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41634
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xeDịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc
|
190 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41635
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô chở người trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt
|
360 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41636
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô chở người từ 25 đến 40 ghế (kể cả lái xe)
|
330 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41637
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô chở người từ 10 ghế đến 24 ghế (kể cả lái xe)
|
290 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41638
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, xe ô tô cứu thương
|
250 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41639
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ba bánh và các loại phương tiện vận chuyển tương tự
|
110 1.000 đồng/xe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC
Xem thêm
|
|
41640
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy ủi công suất đến 100 mã lực
|
350 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41641
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy ủi công suất từ 101 đến 200 mã lực
|
430 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41642
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy ủi công suất trên 200 mã lực
|
510 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41643
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy san công suất đến 130 mã lực
|
460 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41644
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy san công suất trên 130 mã lực
|
540 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41645
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy cạp thể tích thùng chứa đến 24m3
|
510 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41646
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy cạp thể tích thùng chứa trên 24m3
|
610 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41647
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy đào rãnh; máy đào, cào vận chuyển vật liệu; máy phá dỡ; máy búa phá dỡ; máy xếp dỡ, máy kẹp; Máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu đến 1m3 (*)
|
570 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41648
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu trên 1m3 (*)
|
680 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41649
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy ủi công suất đến 100 mã lực
|
280 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|
|
41650
|
Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
|
Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy ủi công suất từ 101 đến 200 mã lực
|
350 1.000 đồng/chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
|
55/2022/TT-BTC
|
Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất.
Xem thêm
|