TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 41601-41650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
41601 Lệ phí đăng ký tàu biển Đăng ký lần đầu (đăng ký không thời hạn) đối với tàu có tổng dung tích từ 1.600 đến dưới 3.000 GT 2.000 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41602 Lệ phí đăng ký tàu biển Đăng ký lần đầu (đăng ký không thời hạn) đối với tàu có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên 1.500 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41603 Lệ phí đăng ký tàu biển Đăng ký có thời hạn, đăng ký tạm thời đối với tàu có tổng dung tích dưới 500 GT 900 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41604 Lệ phí đăng ký tàu biển Đăng ký có thời hạn, đăng ký tạm thời đối với tàu có tổng dung tích từ 500 đến dưới 1.600 GT 750 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41605 Lệ phí đăng ký tàu biển Đăng ký có thời hạn, đăng ký tạm thời đối với tàu có tổng dung tích từ 1.600 đến dưới 3.000 GT 600 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41606 Lệ phí đăng ký tàu biển Đăng ký có thời hạn, đăng ký tạm thời đối với tàu có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên 450 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41607 Lệ phí đăng ký tàu biển Đăng ký tàu biển đang đóng đối với tàu có tổng dung tích dưới 500 GT 900 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41608 Lệ phí đăng ký tàu biển Đăng ký tàu biển đang đóng đối với tàu có tổng dung tích từ 500 đến dưới 1.600 GT 750 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41609 Lệ phí đăng ký tàu biển Đăng ký tàu biển đang đóng đối với tàu có tổng dung tích từ 1.600 đến dưới 3.000 GT 600 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41610 Lệ phí đăng ký tàu biển Đăng ký tàu biển đang đóng đối với tàu có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên 450 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41611 Lệ phí đăng ký tàu biển Cấp lại giấy đăng ký (do mất, cũ rách) đối với tàu có tổng dung tích dưới 500 GT 300 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41612 Lệ phí đăng ký tàu biển Cấp lại giấy đăng ký (do mất, cũ rách) đối với tàu có tổng dung tích từ 500 đến dưới 1.600 GT 250 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41613 Lệ phí đăng ký tàu biển Cấp lại giấy đăng ký (do mất, cũ rách) đối với tàu có tổng dung tích từ 1.600 đến dưới 3.000 GT 200 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41614 Lệ phí đăng ký tàu biển Cấp lại giấy đăng ký (do mất, cũ rách) đối với tàu có tổng dung tích từ 3.000 GT trở lên 150 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41615 Lệ phí đăng ký tàu biển Thay đổi đăng ký (do thay đổi về tên tàu biển; tên chủ tàu biển, địa chỉ chủ tàu biển; thay đổi kết cấu hoặc thông số kỹ thuật của tàu biển; thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển, tổ chức đăng kiểm tàu biển hoặc các thông tin khác trong Giấy đăng ký) đối với 150 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41616 Lệ phí đăng ký tàu biển Thay đổi đăng ký (do thay đổi về tên tàu biển; tên chủ tàu biển, địa chỉ chủ tàu biển; thay đổi kết cấu hoặc thông số kỹ thuật của tàu biển; thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển, tổ chức đăng kiểm tàu biển hoặc các thông tin khác trong Giấy đăng ký) đối với 125 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41617 Lệ phí đăng ký tàu biển Thay đổi đăng ký (do thay đổi về tên tàu biển; tên chủ tàu biển, địa chỉ chủ tàu biển; thay đổi kết cấu hoặc thông số kỹ thuật của tàu biển; thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển, tổ chức đăng kiểm tàu biển hoặc các thông tin khác trong Giấy đăng ký) đối với 100 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41618 Lệ phí đăng ký tàu biển Thay đổi đăng ký (do thay đổi về tên tàu biển; tên chủ tàu biển, địa chỉ chủ tàu biển; thay đổi kết cấu hoặc thông số kỹ thuật của tàu biển; thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển, tổ chức đăng kiểm tàu biển hoặc các thông tin khác trong Giấy đăng ký) đối với 75 Đồng/GT-lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41619 Lệ phí cấp giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động của tàu biển Cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo Công ước CLC 1992 hoặc theo Công ước Bunker 2001 100.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41620 Lệ phí cấp giấy chứng nhận liên quan đến hoạt động của tàu biển Cấp giấy định biên an toàn tối thiểu 100.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41621 Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải Cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn; giấy chứng nhận Huấn luyện viên chính 100.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41622 Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải Cấp mới, cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải; Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải 150.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41623 Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải Cấp mới, cấp lại Giấy xác nhận việc cấp giấy chứng nhận 100.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41624 Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải Cấp mới, cấp lại Giấy công nhận giấy chứng nhận khả năng chuyên môn 100.000 Đồng/Giấy Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41625 Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải Cấp mới, cấp lại hộ chiếu thuyền viên 150.000 Đồng/Hộ chiếu Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41626 Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải Cấp mới, cấp lại sổ thuyền viên (bao gồm cả dịch vụ đăng ký vào sổ danh bạ thuyền viên) 190.000 Đồng/sổ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41627 Lệ phí cấp chứng chỉ, sổ thuyền viên cho thuyền viên, hoa tiêu hàng hải Cấp sổ ghi nhận huấn luyện 100.000 Đồng/sổ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41628 Lệ phí cấp bản công bố phù hợp lao động hàng hải phần I (DMLC I) Cấp bản công bố phù hợp lao động hàng hải phần I (DMLC I) 250.000 Đồng/bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Tổ chức thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 189/2016/TT-BTC 189/2016/TT-BTC Xem thêm
41629 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông trên 20 tấn và các loại xe ô tô chuyên 570 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41630 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 7 tấn đến 20 tấn, xe ô tô đầu kéo có khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông đến 20 tấn và các loại máy ké 360 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41631 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông trên 2 tấn đến 7 tấn 330 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41632 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô tải có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông đến 2 tấn 290 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41633 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với máy kéo, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và các loại phương tiện vận chuyển tương tự 190 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41634 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xeDịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc 190 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41635 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô chở người trên 40 ghế (kể cả lái xe), xe buýt 360 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41636 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô chở người từ 25 đến 40 ghế (kể cả lái xe) 330 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41637 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô chở người từ 10 ghế đến 24 ghế (kể cả lái xe) 290 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41638 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, xe ô tô cứu thương 250 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41639 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ba bánh và các loại phương tiện vận chuyển tương tự 110 1.000 đồng/xe Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Được quy định tại khoản 2, 3 của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư 55/2022/TT-BTC Xem thêm
41640 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy ủi công suất đến 100 mã lực 350 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm
41641 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy ủi công suất từ 101 đến 200 mã lực 430 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm
41642 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy ủi công suất trên 200 mã lực 510 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm
41643 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy san công suất đến 130 mã lực 460 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm
41644 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy san công suất trên 130 mã lực 540 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm
41645 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy cạp thể tích thùng chứa đến 24m3 510 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm
41646 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy cạp thể tích thùng chứa trên 24m3 610 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm
41647 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy đào rãnh; máy đào, cào vận chuyển vật liệu; máy phá dỡ; máy búa phá dỡ; máy xếp dỡ, máy kẹp; Máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu đến 1m3 (*) 570 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm
41648 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường lần đầu đối với máy xúc, đào, xúc đào thể tích gầu trên 1m3 (*) 680 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm
41649 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy ủi công suất đến 100 mã lực 280 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm
41650 Giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường định kỳ đối với máy ủi công suất từ 101 đến 200 mã lực 350 1.000 đồng/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

55/2022/TT-BTC Đối với loại thiết bị, xe máy chuyên dùng có nhiều tính năng thì giá chỉ tính đối với tính năng có mức giá cao nhất. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43