TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 41501-41550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
41501 Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn) Thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn) 300 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41502 Phí phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn) Phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn) 150 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41503 Phí thẩm định Hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, Giấy chứng nhận Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, Hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, ghi nhận/xóa tên Thẩm định Hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, Giấy chứng nhận Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, Hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, ghi nhận/xóa tên Tổ 250 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41504 Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp Giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba đối với sáng chế/giả pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập 550 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41505 Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp Giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm 550 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41506 Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp Giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm 550 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41507 Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp Giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba đối với chỉ dẫn địa lý cho mỗi đơn 550 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41508 Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp Giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba đối với thiết kế bố trí cho mỗi đơn 550 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41509 Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp Tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm đối với sáng chế cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định Hồ sơ đăn 600 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41510 Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp Tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định H 480 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41511 Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp Tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định Hồ sơ đăng 180 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41512 Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp Tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm đối với chỉ dẫn địa lý cho mỗi đơn tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định Hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển nh 180 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41513 Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp Tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm đối với nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi 30 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41514 Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Sáng chế 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41515 Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Kiểu dáng công nghiệp 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41516 Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Nhãn hiệu 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41517 Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Chỉ dẫn địa lý 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41518 Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41519 Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Sáng chế có trên một hình, từ hình thứ hai trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình 60 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41520 Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Kiểu dáng công nghiệp có trên 1 hình, từ hình thứ hai trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình 60 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41521 Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp có trên 1 hình, từ hình thứ hai trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình 60 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41522 Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Bản mô tả sáng chế có trên 6 trang, từ trang thứ 7 trở đi phải nộp thêm cho mỗi trang 10 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41523 Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp Đăng bạ thông tin về sở hữu côn nghiệp đối với Sáng chế 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41524 Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp Đăng bạ thông tin về sở hữu côn nghiệp đối với Kiểu dáng công nghiệp 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41525 Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp Đăng bạ thông tin về sở hữu côn nghiệp đối với Nhãn hiệu 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41526 Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp Đăng bạ thông tin về sở hữu côn nghiệp đối với Chỉ dẫn địa lý 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41527 Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp Đăng bạ thông tin về sở hữu côn nghiệp đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41528 Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 1; Năm thứ 2 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích 300 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41529 Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 3; Năm thứ 4 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích 500 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41530 Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 5; Năm thứ 6 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích 800 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41531 Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 7; Năm thứ 8 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích 1.200 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41532 Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 9; Năm thứ 10 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích 1.800 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41533 Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 11; Năm thứ 13 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích 2.500 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41534 Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 14; Năm thứ 16 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích 3.300 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41535 Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 17; Năm thứ 20 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích 4.200 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41536 Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm cho 5 năm 700 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41537 Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Nhãn hiệu cho mỗi nhóm sản phẩm/dịch vụ cho 10 năm 700 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41538 Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp Thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp khi Kiểm tra sơ bộ về mặt hình thức đơn sáng chế quốc tế để nộp cho văn phòng quốc tế và cơ quan tra cứu quốc tế 300 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41539 Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp Thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp khi Thực hiện thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam - không bao gồm các khoản phí phải nộp cho Văn phòng quốc tế 2.000 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41540 Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp Thẩm định sửa đổi, chuyển nhượng, gia hạn, mở rộng lãnh thổ, hạn chế danh mục sản phẩm, chấm dứt, huỷ bỏ hiệu lực nhãn hiệu đăng ký quốc tế có nguồn gốc Việt Nam 1.000 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41541 Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp Thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp khi Đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo Nghị định thư Madrid có chỉ định Việt Nam về thẩm định đơn cho mỗi nhóm hàng hóa hoặc dịch vụ 3.600 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41542 Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp Thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp khi Đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo Nghị định thư Madrid có chỉ định Việt Nam về thẩm định đơn gia hạn cho mỗi nhóm hàng hóa hoặc dịch vụ 3.200 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41543 Phí thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá Phí thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 4.000.000  đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

75% đẻ lại tổ chức thu, 25% nộp NSNN 142/2016/TT-BTC Xem thêm
41544 Phí thẩm định để cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá Phí thẩm định để cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 2.000.000 đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

75% đẻ lại tổ chức thu, 25% nộp NSNN 142/2016/TT-BTC Xem thêm
41545 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký biện pháp bảo đảm lần đầu bằng động sản (trừ chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển, cây hằng năm, công trình tạm 40.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC 61/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41546 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký 30.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC 61/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41547 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi thông báo xử lý tài sản bảo đảm 15.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC 61/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41548 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm 10.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC 61/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41549 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm 12.500 đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC 61/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41550 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ chứng khoản đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển, cây hằng năm, công trình tạm 15.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC 61/2023/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43