|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41501
|
Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn)
|
Thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn)
|
300 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41502
|
Phí phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn)
|
Phúc tra kết quả kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp (mỗi môn)
|
150 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41503
|
Phí thẩm định Hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, Giấy chứng nhận Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, Hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, ghi nhận/xóa tên
|
Thẩm định Hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp, Giấy chứng nhận Tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, Hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, ghi nhận/xóa tên Tổ
|
250 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41504
|
Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp
|
Giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba đối với sáng chế/giả pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập
|
550 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41505
|
Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp
|
Giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm
|
550 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41506
|
Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp
|
Giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm
|
550 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41507
|
Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp
|
Giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba đối với chỉ dẫn địa lý cho mỗi đơn
|
550 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41508
|
Phí giải quyết yêu cầu phản đối đơn về sở hữu công nghiệp
|
Giải quyết yêu cầu phản đối cấp Văn bằng bảo hộ của người thứ ba đối với thiết kế bố trí cho mỗi đơn
|
550 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41509
|
Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm đối với sáng chế cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định Hồ sơ đăn
|
600 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41510
|
Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định H
|
480 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41511
|
Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định Hồ sơ đăng
|
180 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41512
|
Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm đối với chỉ dẫn địa lý cho mỗi đơn tra cứu nhãn hiệu liên kết phục vụ việc thẩm định Hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển nh
|
180 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41513
|
Phí tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Tra cứu thông tin về sở hữu công nghiệp nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm đối với nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi
|
30 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41514
|
Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Sáng chế
|
120 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41515
|
Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Kiểu dáng công nghiệp
|
120 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41516
|
Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Nhãn hiệu
|
120 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41517
|
Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Chỉ dẫn địa lý
|
120 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41518
|
Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp
|
120 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41519
|
Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Sáng chế có trên một hình, từ hình thứ hai trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình
|
60 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41520
|
Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Kiểu dáng công nghiệp có trên 1 hình, từ hình thứ hai trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình
|
60 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41521
|
Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp có trên 1 hình, từ hình thứ hai trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình
|
60 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41522
|
Phí công bố thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Công bố thông tin về sở hữu công nghiệp đối với Bản mô tả sáng chế có trên 6 trang, từ trang thứ 7 trở đi phải nộp thêm cho mỗi trang
|
10 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41523
|
Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Đăng bạ thông tin về sở hữu côn nghiệp đối với Sáng chế
|
120 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41524
|
Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Đăng bạ thông tin về sở hữu côn nghiệp đối với Kiểu dáng công nghiệp
|
120 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41525
|
Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Đăng bạ thông tin về sở hữu côn nghiệp đối với Nhãn hiệu
|
120 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41526
|
Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Đăng bạ thông tin về sở hữu côn nghiệp đối với Chỉ dẫn địa lý
|
120 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41527
|
Phí đăng bạ thông tin về sở hữu công nghiệp
|
Đăng bạ thông tin về sở hữu côn nghiệp đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp
|
120 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41528
|
Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ
|
Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 1; Năm thứ 2 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích
|
300 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41529
|
Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ
|
Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 3; Năm thứ 4 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích
|
500 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41530
|
Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ
|
Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 5; Năm thứ 6 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích
|
800 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41531
|
Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ
|
Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 7; Năm thứ 8 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích
|
1.200 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41532
|
Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ
|
Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 9; Năm thứ 10 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích
|
1.800 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41533
|
Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ
|
Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 11; Năm thứ 13 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích
|
2.500 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41534
|
Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ
|
Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 14; Năm thứ 16 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích
|
3.300 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41535
|
Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ
|
Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Sáng chế, giải pháp hữu ích cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ cho năm thứ 17; Năm thứ 20 đối với sáng chế, giải pháp hữu ích
|
4.200 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41536
|
Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ
|
Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm cho 5 năm
|
700 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41537
|
Phí sử dụng Văn bằng bảo hộ
|
Sử dụng Văn bằng bảo hộ đối với Nhãn hiệu cho mỗi nhóm sản phẩm/dịch vụ cho 10 năm
|
700 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41538
|
Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp
|
Thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp khi Kiểm tra sơ bộ về mặt hình thức đơn sáng chế quốc tế để nộp cho văn phòng quốc tế và cơ quan tra cứu quốc tế
|
300 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41539
|
Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp
|
Thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp khi Thực hiện thủ tục đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam - không bao gồm các khoản phí phải nộp cho Văn phòng quốc tế
|
2.000 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41540
|
Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp
|
Thẩm định sửa đổi, chuyển nhượng, gia hạn, mở rộng lãnh thổ, hạn chế danh mục sản phẩm, chấm dứt, huỷ bỏ hiệu lực nhãn hiệu đăng ký quốc tế có nguồn gốc Việt Nam
|
1.000 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41541
|
Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp
|
Thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp khi Đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo Nghị định thư Madrid có chỉ định Việt Nam về thẩm định đơn cho mỗi nhóm hàng hóa hoặc dịch vụ
|
3.600 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41542
|
Phí thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp
|
Thẩm định đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp khi Đăng ký quốc tế nhãn hiệu theo Nghị định thư Madrid có chỉ định Việt Nam về thẩm định đơn gia hạn cho mỗi nhóm hàng hóa hoặc dịch vụ
|
3.200 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41543
|
Phí thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
|
Phí thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
|
4.000.000 đồng/lần thẩm định
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
75% đẻ lại tổ chức thu, 25% nộp NSNN
|
142/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41544
|
Phí thẩm định để cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
|
Phí thẩm định để cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
|
2.000.000 đồng/lần thẩm định
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
75% đẻ lại tổ chức thu, 25% nộp NSNN
|
142/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41545
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm lần đầu bằng động sản (trừ chứng khoán đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển, cây hằng năm, công trình tạm
|
40.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41546
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển
|
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký
|
30.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41547
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển
|
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi thông báo xử lý tài sản bảo đảm
|
15.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41548
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm
|
10.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41549
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay), tàu biển
|
Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm
|
12.500 đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41550
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ chứng khoản đã đăng ký tập trung tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, tàu bay), tàu biển, cây hằng năm, công trình tạm
|
15.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
85% đẻ lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 61/2023/TT-BTC
|
61/2023/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|