TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 41451-41500 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
41451 Lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi Duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi nhóm s 50 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41452 Lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi Duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi nhóm s 50 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41453 Lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi Duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích/gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp (đối với sáng chế/giải pháp hữu ích (mỗi năm) cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ; đối với nhãn hiệu (10 năm) cho mỗi nhóm s 50 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41454 Lệ phí duy trì/gia hạn hiệu lực muộn (cho mỗi tháng nộp muộn) Duy trì/gia hạn hiệu lực muộn (cho mỗi tháng nộp muộn) đối với Sáng chế (bao gồm cả giả pháp hữu ích), kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu 5 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41455 Lệ phí yêu cầu chấm dứt/hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ Yêu cầu chấm dứt/hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ Quyền sở hữu công nghiệp 25 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41456 Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 100 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41457 Lệ phí công bố quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (bao gồm cả sửa đổi thông tin về đại diện Công bố quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (bao gồm cả sửa đổi thông tin về đại diện sở hữu 75 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41458 Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm cả sửa đổi thông tin); Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm Đăng bạ Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm cả sửa đổi thông tin); Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, Quyết định ghi nhận/xóa tên Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, (bao gồm cả sửa 75 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41459 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại đối với sáng chế cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ 900 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Đối với sáng chế: phí thẩm định hình thức bằng 20% mức thu, phí thẩm định nội dung bằng 80% mức thu Xem thêm
41460 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại đối với kiểu dáng công nghiệp cho mỗi phương án của từng sản phẩm, đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ 700 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Đối với sáng chế: phí thẩm định hình thức bằng 20% mức thu, phí thẩm định nội dung bằng 80% mức thu Xem thêm
41461 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ 550 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Đối với sáng chế: phí thẩm định hình thức bằng 20% mức thu, phí thẩm định nội dung bằng 80% mức thu Xem thêm
41462 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại đối với chỉ dẫn địa lý 1200 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Đối với sáng chế: phí thẩm định hình thức bằng 20% mức thu, phí thẩm định nội dung bằng 80% mức thu Xem thêm
41463 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp; yêu cầu sửa đổi thu hẹp phạm vi bảo hộ; để giải quyết khiếu nại đối với thiết kế bố trí mạch tích hợp cho mỗi đơn 180 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Đối với sáng chế: phí thẩm định hình thức bằng 20% mức thu, phí thẩm định nội dung bằng 80% mức thu Xem thêm
41464 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Thẩm định về sở hữu công nghiệp bản mô tả sáng chế có trên 6 trang, phải nộp thêm cho mỗi trang, mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi 40 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41465 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Thẩm định về sở hữu công nghiệp đối với bản mô tả đơn nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi trang, mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi 120 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41466 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Phí phân loại quốc tế về sáng chế (bao gồm giải pháp hữu ích) 100 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41467 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Phí phân loại quốc tế về kiểu dáng công nghiệp (mỗi phân nhóm) 100 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41468 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Phân loại quốc tế về hàng hóa, dịch vụ đối với nhãn hiệu (cho mỗi nhóm có không quá 6 sản phẩm/dịch vụ) 100 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41469 Phí thẩm định về sở hữu công nghiệp Phí phân loại quốc tế về hàng hóa, dịch vụ đối với nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi 20 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41470 Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu) Thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu) đối với Sáng chế (bao gồm cả giải pháp hữu ích) 600 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41471 Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu) Thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu) đối với Kiểu dáng công nghiệp 600 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41472 Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu) Thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên (mỗi đơn/yêu cầu) đối với Nhãn hiệu 600 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41473 Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí Thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí đối với Sáng chế (bao gồm cả giả pháp hữu ích) 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41474 Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí Thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí Kiểu dáng công nghiệp 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41475 Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí Thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí Nhãn hiệu 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41476 Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí hẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí Chỉ dẫn địa lý 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41477 Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí Thẩm định yêu cầu sửa đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (cho mỗi nội dung sửa đổi của mỗi đơn) - trừ sửa đổi theo Văn bằng bảo hộ đã cấp ở nước ngoài theo yêu cầu của tổ chức thu phí Thiết kế bố trí mạch tích hợp 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41478 Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn (mỗi đơn đăng ký) Thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đối với Sáng chế (bao gồm cả giải pháp hữu ích) 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41479 Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn (mỗi đơn đăng ký) Thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đối với Kiểu dáng công nghiệp 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41480 Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn (mỗi đơn đăng ký) Thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đối với Nhãn hiệu 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41481 Phí thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đơn (mỗi đơn đăng ký) Thẩm định yêu cầu chuyển nhượng đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41482 Phí thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Sáng chế 230 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41483 Phí thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Kiểu dáng công nghiệp 230 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41484 Phí thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Nhãn hiệu 230 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41485 Phí thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định hồ sơ đơn đăng ký chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp 230 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41486 Phí thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu c Thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu công 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41487 Phí thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu c Thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu công 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41488 Phí thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu c Thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu công 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41489 Phí thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu c Thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu công 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41490 Phí thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu c Thẩm định yêu cầu gia hạn, duy trì, sửa đổi văn bằng bảo hộ; gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (mỗi văn bằng bảo hộ); ghi nhận thay đổi thông tin đại diện sở hữu công 160 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41491 Phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Sáng chế 180 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41492 Phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với sở hữu công nghiệp 180 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41493 Phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Nhãn hiệu 180 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41494 Phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Chỉ dẫn địa lý 180 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41495 Phí thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp 180 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41496 Phí thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Sáng chế 390 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41497 Phí thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Kiểu dáng công nghiệp 390 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41498 Phí thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) Nhãn hiệu 390 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41499 Phí thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Chỉ dẫn địa lý 390 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm
41500 Phí thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) Thẩm định yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ (mỗi văn bằng bảo hộ) đối với Thiết kế bố trí mạch tích hợp 390 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43