|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4101
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7.650.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4102
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8.100.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4103
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
11.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4104
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.510.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4105
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.275.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4106
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7.650.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4107
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8.100.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4108
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4109
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.645.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4110
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4111
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8.100.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4112
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4113
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
11.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4114
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.780.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4115
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.725.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4116
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
8.550.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4117
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4118
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
11.700.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4119
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
2.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4120
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
2.700.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4121
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
4.860.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4122
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
5.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4123
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
7.020.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4124
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống
|
7.560.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4125
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100
|
9.450.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4126
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200
|
17.100.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4127
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500
|
18.000.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4128
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500
|
23.400.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4129
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ 50 trở xuống
|
3.780.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4130
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 50 đến 100
|
4.725.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4131
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 100 đến 200
|
8.550.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4132
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư từ trên 200 đến 500
|
9.000.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4133
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500
|
11.700.000 Đồng/dự án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4134
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích nhỏ hơn và bằng 5.000m2
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4135
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 5.000m2 đến 10.000m2
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4136
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 01ha đến 03ha
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4137
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 03ha đến 05ha
|
4.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4138
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 05ha đến 10ha
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4139
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 10ha đến 20ha
|
6.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4140
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới (cấp lần đầu) giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 20ha trở lên
|
7.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4141
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích nhỏ hơn và bằng 5.000m2
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4142
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 5.000m2 đến 10.000m2
|
750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4143
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 01ha đến 03ha
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4144
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 03ha đến 05ha
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4145
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 05ha đến 10ha
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4146
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 10ha đến 20ha
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4147
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức có quy mô diện tích từ trên 20ha trở lên
|
3.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4148
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4149
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4150
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuế hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất s
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|