TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 41401-41450 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
41401 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 30.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) Xem thêm
41402 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 39.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) Xem thêm
41403 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng 44.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) Xem thêm
41404 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng 48.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) Xem thêm
41405 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng 49.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) Xem thêm
41406 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng 51.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) Xem thêm
41407 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng 53.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) Xem thêm
41408 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng 56.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) Xem thêm
41409 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 61.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) Xem thêm
41410 Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm Thẩm định xác nhận nội dung thông tin, quảng cáo thuốc, mỹ phẩm 1.600 Đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41411 Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm Thẩm định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc (trừ nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền) 11.000 Đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41412 Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm Thẩm định cấp giấy đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền 5.500 Đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41413 Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm Thẩm định gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền 4.500 Đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41414 Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm Thẩm định thay đổi/bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền 1.500 Đồng/mặt hàng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41415 Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam (trừ các trường hợp nhập khẩu theo quy định tại các Điều 67, 72, 73, 74, 75 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số 1.200 Đồng/mặt hàng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41416 Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm Thẩm định công bố sản phẩm mỹ phẩm, công bố tiêu chuẩn, chất lượng dược liệu 500 Đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41417 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất mỹ phẩm cấp Giấy chứng nhận GMP mỹ phẩm tuân thủ CGMP- ASEAN 30.000 Đồng/cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41418 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, vị thuốc cổ truyền (GMP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) 30.000 Đồng/cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41419 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm tại cơ sở 30.000 Đồng/cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41420 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, vị thuốc cổ truyền (GSP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) 21.000 Đồng/cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41421 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) 21.000 Đồng/cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41422 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) 4.000 Đồng/cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41423 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề dược: Cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung chứng chỉ hành nghề dược 500 Đồng/Hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41424 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy đ 500 Đồng/cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41425 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) đối với các cơ sở tại các địa bàn còn lại 1.000 Đồng/cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41426 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định công bố giá thuốc kê khai, kê khai lại 800 Đồng/Hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41427 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định điều kiện sản xuất mỹ phẩm cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm 6.000 Đồng/Cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41428 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền) đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP 300 Đồng/Cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41429 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền) đối với cơ sở tại các địa bàn còn lại 750 Đồng/Cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41430 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và nguyên tắc tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên đáp ứng GACP (trừ trường hợp được hỗ trợ tiền phí theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 65/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2017 9.000 Đồng/Hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41431 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định hồ sơ sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài khi đăng ký lưu hành tại Việt Nam 2.250 Đồng/Hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41432 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định và đánh giá thực tế tại cơ sở (không gồm chi phí công tác phí: Đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền ăn và tiêu vặt, bảo hiểm phí các loại theo quy định) 200 Đồng/cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41433 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do mỹ phẩm (CFS) 500 Đồng/Mặt hàng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41434 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định và đánh giá đáp ứng điều kiện của cơ sở thử tương đương sinh học của thuốc (đánh giá lần đầu, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) 21.000 Đồng/Cơ sở Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41435 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm Thẩm định hồ sơ đề nghị đánh giá lần đầu, đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng 30.000 Đồng/Hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC) 41/2023/TT-BTC Xem thêm
41436 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với cấp mới, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 7.500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41437 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động 2.500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41438 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 10.250.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41439 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối vớ cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 3.250.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41440 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 600.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41441 Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối vớ cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện 250.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại 2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản 110/2017/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41442 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp Trường hợp cấp mới, gia hạn giấy chứng nhận 5.000.000  đồng/01 lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 09/2024/TT-BTC 09/2024/TT-BTC Xem thêm
41443 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp Trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận: 3.000.000 đồng đồng/01 lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 09/2024/TT-BTC 09/2024/TT-BTC Xem thêm
41444 Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp Nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền ở hữu công nghiệp (gồm cả đơn tách, đơn chuyển đổi) 75 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41445 Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp Nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền ở hữu công nghiệp khii yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời thông báo của Tổ chức thu phí, lệ phí (mỗi lần được phép gia hạn) 60 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41446 Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ Cấp văn bằng bảo hộ Quyền sở hữu công nghiệp 60 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41447 Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ Cấp văn bằng bảo hộ Đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho 50 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41448 Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ Cấp văn bằng bảo hộ Đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho 50 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41449 Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ Cấp văn bằng bảo hộ Đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho 50 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41450 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng quyền sở hữu công nghiệp Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng quyền sở hữu công nghiệp 60 (nghìn đồng) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 263/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43