|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41401
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
30.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41402
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
39.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41403
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
|
44.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41404
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
|
48.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41405
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
|
49.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41406
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
|
51.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41407
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
|
53.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41408
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
|
56.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41409
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
61.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41410
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm
|
Thẩm định xác nhận nội dung thông tin, quảng cáo thuốc, mỹ phẩm
|
1.600 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41411
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm
|
Thẩm định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc (trừ nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền)
|
11.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41412
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm
|
Thẩm định cấp giấy đăng ký lưu hành nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền
|
5.500 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41413
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm
|
Thẩm định gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền
|
4.500 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41414
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm
|
Thẩm định thay đổi/bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, vị thuốc cổ truyền
|
1.500 Đồng/mặt hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41415
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm
|
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thuốc chưa có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam (trừ các trường hợp nhập khẩu theo quy định tại các Điều 67, 72, 73, 74, 75 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số
|
1.200 Đồng/mặt hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41416
|
Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực dược phẩm, mỹ phẩm
|
Thẩm định công bố sản phẩm mỹ phẩm, công bố tiêu chuẩn, chất lượng dược liệu
|
500 Đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41417
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất mỹ phẩm cấp Giấy chứng nhận GMP mỹ phẩm tuân thủ CGMP- ASEAN
|
30.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41418
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, vị thuốc cổ truyền (GMP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở)
|
30.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41419
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm tại cơ sở
|
30.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41420
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, dược liệu, vị thuốc cổ truyền (GSP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở)
|
21.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41421
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở)
|
21.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41422
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở)
|
4.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41423
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định hồ sơ cấp chứng chỉ hành nghề dược: Cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung chứng chỉ hành nghề dược
|
500 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41424
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy đ
|
500 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41425
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) (đánh giá đáp ứng, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở) đối với các cơ sở tại các địa bàn còn lại
|
1.000 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41426
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định công bố giá thuốc kê khai, kê khai lại
|
800 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41427
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định điều kiện sản xuất mỹ phẩm cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
6.000 Đồng/Cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41428
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền) đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
300 Đồng/Cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41429
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền) đối với cơ sở tại các địa bàn còn lại
|
750 Đồng/Cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41430
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Đánh giá việc đáp ứng thực hành tốt nuôi trồng, thu hái dược liệu và nguyên tắc tiêu chuẩn khai thác dược liệu tự nhiên đáp ứng GACP (trừ trường hợp được hỗ trợ tiền phí theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 65/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2017
|
9.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41431
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định hồ sơ sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài khi đăng ký lưu hành tại Việt Nam
|
2.250 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41432
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định và đánh giá thực tế tại cơ sở (không gồm chi phí công tác phí: Đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền ăn và tiêu vặt, bảo hiểm phí các loại theo quy định)
|
200 Đồng/cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41433
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do mỹ phẩm (CFS)
|
500 Đồng/Mặt hàng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41434
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định và đánh giá đáp ứng điều kiện của cơ sở thử tương đương sinh học của thuốc (đánh giá lần đầu, đánh giá duy trì, đánh giá kiểm soát thay đổi tại cơ sở)
|
21.000 Đồng/Cơ sở
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41435
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực dược, mỹ phẩm
|
Thẩm định hồ sơ đề nghị đánh giá lần đầu, đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt thử thuốc trên lâm sàng
|
30.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 41/2023/TT-BTC)
|
41/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41436
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với cấp mới, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
7.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41437
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
2.500.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41438
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện
|
10.250.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41439
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối vớ cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện
|
3.250.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41440
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối với cấp, cấp gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện
|
600.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41441
|
Phí thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
|
Thẩm định điều kiện kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đối vớ cấp lại khi bổ sung lĩnh vực hoạt động giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do Sở Lao động, Thương binh và Xã hội thực hiện
|
250.000 Đồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu là Bộ Quốc phòng, Bộ Công an giữ lại
2. 100% nộp NSNN đối vơi tổ chức thu là Cục An toàn lao động, Cục An toàn và Môi trường công nghiêp, Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, Cục Chế biến nông lâm sản
|
110/2017/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41442
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
|
Trường hợp cấp mới, gia hạn giấy chứng nhận
|
5.000.000 đồng/01 lần thẩm định
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 09/2024/TT-BTC
|
09/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41443
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
|
Trường hợp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận:
|
3.000.000 đồng đồng/01 lần thẩm định
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 09/2024/TT-BTC
|
09/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41444
|
Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
|
Nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền ở hữu công nghiệp (gồm cả đơn tách, đơn chuyển đổi)
|
75 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41445
|
Lệ phí nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
|
Nộp đơn đăng ký bảo hộ quyền ở hữu công nghiệp khii yêu cầu gia hạn thời hạn trả lời thông báo của Tổ chức thu phí, lệ phí (mỗi lần được phép gia hạn)
|
60 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41446
|
Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ
|
Cấp văn bằng bảo hộ Quyền sở hữu công nghiệp
|
60 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41447
|
Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ
|
Cấp văn bằng bảo hộ Đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho
|
50 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41448
|
Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ
|
Cấp văn bằng bảo hộ Đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho
|
50 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41449
|
Lệ phí cấp Văn bằng bảo hộ
|
Cấp văn bằng bảo hộ Đơn sáng chế có trên 01 điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ, đơn kiểu dáng công nghiệp có trên 01 phương án của từng sản phẩm, đơn nhãn hiệu có trên 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ, từ điểm độc lập /phương án/ nhóm thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho
|
50 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41450
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng quyền sở hữu công nghiệp
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng quyền sở hữu công nghiệp
|
60 (nghìn đồng)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
263/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|