|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41351
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
|
62.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41352
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
|
67.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41353
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
|
68.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41354
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
|
71.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41355
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
|
74.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41356
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
|
78.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41357
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
86.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41358
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.800.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41359
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
13.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41360
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
22.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41361
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
39.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41362
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
43.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41363
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
56.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41364
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
|
63.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41365
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
|
68.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41366
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
|
70.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41367
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
|
73.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41368
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
|
76.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41369
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
|
80.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41370
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 3 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
88.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi
Xem thêm
|
|
41371
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
9.200.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41372
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41373
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
23.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41374
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
41.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41375
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
45.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41376
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
59.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41377
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
|
66.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41378
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
|
72.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41379
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
|
73.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41380
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
|
76.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41381
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
|
79.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41382
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
|
84.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41383
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 4 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
92.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 4. Dự án giao thông
Xem thêm
|
|
41384
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
9.600.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41385
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41386
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
24.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41387
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
43.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41388
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
47.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41389
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
62.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41390
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
|
69.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41391
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
|
75.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41392
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
|
76.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41393
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
|
79.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41394
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
|
82.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41395
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
|
87.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41396
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 5 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
96.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 5. Dự án công nghiệp
Xem thêm
|
|
41397
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41398
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41399
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|
|
41400
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 6 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
27.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
Xem thêm
|