TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 41301-41350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
41301 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây dưới 1.000 km hoặc tổng dung lượng trạm biến áp dưới 300 MVA do cơ quan Trung ương thực hiện 12.100.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41302 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây từ 1.000 km đến dưới 2.000 km hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 300 MVA đến dưới 600 MVA do cơ quan Trung ương thực hiện 13.700.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41303 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây từ 2.000 km đến dưới 3.000 km hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 600 MVA đến dưới 1.000 MVA do cơ quan Trung ương thực hiện 18.800.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41304 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây từ 3.000km trở lên hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 1.000 MVA trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện 21.800.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41305 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất dưới 10 MW do cơ quan Trung ương thực hiện 9.700.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41306 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất từ 10 MW đến dưới 100 MW do cơ quan Trung ương thực hiện 12.100.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41307 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất từ 100 MW đến dưới 300 MW do cơ quan Trung ương thực hiện 1.6200.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41308 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất từ 300 MW trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện 19.200.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41309 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện do cơ quan Trung ương thực hiện 19.200.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41310 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện có điện năng thương phẩm tiêu thụ dưới 10 GWh/tháng do cơ quan Trung ương thực hiện 9.700.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41311 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện có điện năng thương phẩm tiêu thụ từ 10 GWh/tháng đến dưới 10 GWh/tháng do cơ quan Trung ương thực hiện 12.500.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41312 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện có điện năng thương phẩm tiêu thụ từ 50 GWh/tháng trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện 16.700.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41313 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện lực do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện 800.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41314 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện 2.100.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41315 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện 800.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41316 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện 700.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 30/2026/TT-BTC Xem thêm
41317 Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng Thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với người lớn 40.000 đồng/người/lượt Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 06/2020/TT-BTC Xem thêm
41318 Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng Thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, dạy nghề; hội viên Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 20.000 đồng/người/lượt Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 06/2020/TT-BTC Xem thêm
41319 Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng Thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông 10.000 đồng/người/lượt Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 06/2020/TT-BTC Xem thêm
41320 Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam 0,03% phí bảo hiểm gốc (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí bảo hiểm gốc) Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

52% nộp NSNN và 48% tổ chức thu giữ lại 06/2020/TT-BTC Xem thêm
41321 Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp tái bảo hiểm 0,03% phí nhận tái bảo hiểm (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí nhận tái bảo hiểm) Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

52% nộp NSNN và 48% tổ chức thu giữ lại 06/2020/TT-BTC Xem thêm
41322 Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm 0,03% doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

52% nộp NSNN và 48% tổ chức thu giữ lại 06/2020/TT-BTC Xem thêm
41323 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân Cấp đổi thẻ căn cước công dân sang thẻ căn cước theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số 70/2024/NĐ-CP 15.000 đồng/thẻ căn cước Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% NSNN 73/2024/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41324 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân Cấp đổi thẻ căn cước đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Căn cước 25.000 đồng/thẻ căn cước Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% NSNN 73/2024/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41325 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân Cấp lại thẻ căn cước đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Căn cước 35.000 đồng/thẻ căn cước Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% NSNN 73/2024/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41326 Lệ phí đăng ký doanh nghiệp Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp 25.000 Đồng/ lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% NSNN 47/2019/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
41327 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp Cung cấp thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 20.000 Đồng/bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC) 47/2019/TT-BTC Xem thêm
41328 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp Cung cấp thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; Cung cấp báo cáo tài chính các loại doanh nghiệp 40.000 Đồng/bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC) 47/2019/TT-BTC Xem thêm
41329 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp Cung cấp báo cáo tổng hợp về doanh nghiệp 150.000 Đôồng/báo cáo Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC) 47/2019/TT-BTC Xem thêm
41330 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp 100.000 Đôồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC) 47/2019/TT-BTC Xem thêm
41331 Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp Cung cấp thông tin doanh nghiệp theo tài khoản từ 125 bản/tháng trở lên 4.500.000 Đông/tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC) 47/2019/TT-BTC Xem thêm
41332 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41333 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 12.500.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41334 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 21.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41335 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 37.500.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41336 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 41.500.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41337 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 54.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41338 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng 61.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41339 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng 65.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41340 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng 67.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41341 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng 70.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41342 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng 72.500.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41343 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng 77.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41344 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng 84.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng Xem thêm
41345 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng 8.600.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) Xem thêm
41346 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng 13.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) Xem thêm
41347 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 22.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) Xem thêm
41348 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 38.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) Xem thêm
41349 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng 42.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) Xem thêm
41350 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng 55.000.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC 38/2023/TT-BTC Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43