|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41301
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây dưới 1.000 km hoặc tổng dung lượng trạm biến áp dưới 300 MVA do cơ quan Trung ương thực hiện
|
12.100.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41302
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây từ 1.000 km đến dưới 2.000 km hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 300 MVA đến dưới 600 MVA do cơ quan Trung ương thực hiện
|
13.700.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41303
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây từ 2.000 km đến dưới 3.000 km hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 600 MVA đến dưới 1.000 MVA do cơ quan Trung ương thực hiện
|
18.800.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41304
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện có tổng chiều dài đường dây từ 3.000km trở lên hoặc Tổng dung lượng trạm biến áp từ 1.000 MVA trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện
|
21.800.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41305
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất dưới 10 MW do cơ quan Trung ương thực hiện
|
9.700.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41306
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất từ 10 MW đến dưới 100 MW do cơ quan Trung ương thực hiện
|
12.100.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41307
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất từ 100 MW đến dưới 300 MW do cơ quan Trung ương thực hiện
|
1.6200.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41308
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động xuất, nhập khẩu điện có công suất từ 300 MW trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện
|
19.200.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41309
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện do cơ quan Trung ương thực hiện
|
19.200.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41310
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện có điện năng thương phẩm tiêu thụ dưới 10 GWh/tháng do cơ quan Trung ương thực hiện
|
9.700.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41311
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện có điện năng thương phẩm tiêu thụ từ 10 GWh/tháng đến dưới 10 GWh/tháng do cơ quan Trung ương thực hiện
|
12.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41312
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện có điện năng thương phẩm tiêu thụ từ 50 GWh/tháng trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện
|
16.700.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41313
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện lực do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
800.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41314
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
2.100.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41315
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phân phối điện do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
800.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41316
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện
|
700.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41317
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với người lớn
|
40.000 đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41318
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với sinh viên, học sinh (học viên) trong các trường đại học, cao đẳng, trung cấp, dạy nghề; hội viên Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
|
20.000 đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41319
|
Phí thăm quan công trình văn hoá, bảo tàng
|
Thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam đối với trẻ em, học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông
|
10.000 đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
06/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41320
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm
|
Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
|
0,03% phí bảo hiểm gốc (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí bảo hiểm gốc) Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
52% nộp NSNN và 48% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41321
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm
|
Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp tái bảo hiểm
|
0,03% phí nhận tái bảo hiểm (sau khi trừ các khoản hoàn, giảm phí nhận tái bảo hiểm) Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
52% nộp NSNN và 48% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41322
|
Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm
|
Quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm đối với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
|
0,03% doanh thu hoạt động môi giới bảo hiểm Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
52% nộp NSNN và 48% tổ chức thu giữ lại
|
06/2020/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41323
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân
|
Cấp đổi thẻ căn cước công dân sang thẻ căn cước theo quy định tại khoản 3 Điều 21 Nghị định số 70/2024/NĐ-CP
|
15.000 đồng/thẻ căn cước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% NSNN
|
73/2024/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41324
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân
|
Cấp đổi thẻ căn cước đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 24 Luật Căn cước
|
25.000 đồng/thẻ căn cước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% NSNN
|
73/2024/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41325
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân
|
Cấp lại thẻ căn cước đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Căn cước
|
35.000 đồng/thẻ căn cước
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% NSNN
|
73/2024/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41326
|
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
|
Cấp mới, cấp lại, thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp
|
25.000 Đồng/ lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% NSNN
|
47/2019/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
41327
|
Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
|
Cung cấp thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
20.000 Đồng/bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC)
|
47/2019/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41328
|
Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
|
Cung cấp thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp; Cung cấp báo cáo tài chính các loại doanh nghiệp
|
40.000 Đồng/bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC)
|
47/2019/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41329
|
Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
|
Cung cấp báo cáo tổng hợp về doanh nghiệp
|
150.000 Đôồng/báo cáo
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC)
|
47/2019/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41330
|
Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
|
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
100.000 Đôồng/lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC)
|
47/2019/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41331
|
Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp
|
Cung cấp thông tin doanh nghiệp theo tài khoản từ 125 bản/tháng trở lên
|
4.500.000 Đông/tháng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
15% nộp NSNN, 85% tổ chức thu giữ lại (trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 7 Thông tư 47/2019/TT-BTC)
|
47/2019/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41332
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41333
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41334
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
21.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41335
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
37.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41336
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
41.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41337
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
54.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41338
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng đến 1.000 tỷ đồng
|
61.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41339
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 1.000 tỷ đồng đến 1.500 tỷ đồng
|
65.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41340
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng đến 2.000 tỷ đồng
|
67.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41341
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 2.000 tỷ đồng đến 3.000 tỷ đồng
|
70.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41342
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 3.000 tỷ đồng đến 5.000 tỷ đồng
|
72.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41343
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 5.000 tỷ đồng đến 7.000 tỷ đồng
|
77.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41344
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 1 có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
84.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
Xem thêm
|
|
41345
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư đến 10 tỷ đồng
|
8.600.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41346
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
13.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41347
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
22.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41348
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
38.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41349
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
42.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|
|
41350
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với nhóm dự án 2 có tổng vốn đầu tư trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
55.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN (trừ tường hợp quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư 38/2023/TT-BTC
|
38/2023/TT-BTC
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông)
Xem thêm
|