|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41251
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký lại việc khai tử cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
3 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41252
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
40 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41253
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt Nam cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-
|
6 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41254
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
6 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41255
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Cấp bản sao trích lục cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
1 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41256
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài đối với Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
2 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41257
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Cấp xác nhận về việc đã ghi vào sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận vi
|
2 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41258
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lục cho Người Việt Nam định cư
|
4 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41259
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Xác nhận đủ điều kiện kết hôn cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
4 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41260
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân đối với Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính
|
4 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41261
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...) cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch b
|
4 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41262
|
Phí Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
|
Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
2 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41263
|
Phí Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
|
chứng nhận lãnh sự cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
2 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41264
|
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
|
Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)
|
10 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41265
|
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
|
Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài cho Người Việt Nam định cư tại
|
2 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41266
|
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
|
Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính
|
4 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41267
|
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
|
Cấp bản sao văn bản công chứng cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
1 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41268
|
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
|
Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tín
|
3 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41269
|
Phí Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)
|
Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
10 USD/hồ sơ/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41270
|
Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
|
Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam đối với Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
4 USD/Bản hoặc 1 hiện vật/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41271
|
Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
|
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) đối với Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịc
|
2 USD/Bản hoặc 1 hiện vật
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41272
|
Phí thẩm định phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
|
Thẩm định phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
|
36.000.000 đồng/01 Bộ hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41273
|
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp
|
Đối với cấp mới
|
1.200.000 đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41274
|
Phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp
|
Đối với cấp lại, điều chỉnh
|
600 đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41275
|
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Đối với cấp mới
|
1.200.000 đồng/01 Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41276
|
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Đối với cấp lại, điều chỉnh
|
600 đồng/01 Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41277
|
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2
|
Đối với cấp mới
|
1.200.000 đồng/01 Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41278
|
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2
|
Đối với cấp lại, điều chỉnh
|
600 đồng/01 Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41279
|
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 3
|
Đối với cấp mới
|
1.200.000 đồng/01 Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41280
|
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 3
|
Đối với cấp lại, điều chỉnh
|
600 đồng/01 Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41281
|
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng DOC, DOC-PSF
|
Đối với cấp mới
|
1.200.000 đồng/01 Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41282
|
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng DOC, DOC-PSF
|
Đối với cấp lại, điều chỉnh
|
600 đồng/01 Giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% Nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 82/2018/TT-BTC
|
08/2018/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41283
|
Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và thềm lục địa
|
5.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% Nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
148/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41284
|
Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình
|
4.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% Nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
148/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41285
|
Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền
|
3.500.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% Nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
148/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41286
|
Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ nghiên cứu, kiểm định, thử nghiệm
|
2.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% Nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
148/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41287
|
Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và thềm lục địa Trường hợp cấp lại, điều chỉnh giấy phép nhưng không có thay đổi về địa điểm, quy mô, điều kiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
2.500.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% Nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
148/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41288
|
Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công, phá dỡ công trình Trường hợp cấp lại, điều chỉnh giấy phép nhưng không có thay đổi về địa điểm, quy mô, điều kiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
2.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% Nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
148/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41289
|
Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền Trường hợp cấp lại, điều chỉnh giấy phép nhưng không có thay đổi về địa điểm, quy mô, điều kiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
1.750.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% Nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
148/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41290
|
Phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
Thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ nghiên cứu, kiểm định, thử nghiệm Trường hợp cấp lại, điều chỉnh giấy phép nhưng không có thay đổi về địa điểm, quy mô, điều kiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
1.000.000 đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
10% Nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
148/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41291
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện lực do cơ quan Trung ương thực hiện
|
10.400.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41292
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất đặt dưới 10 MW do cơ quan Trung ương thực hiện
|
10.600.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41293
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất đặt từ 10 MW đến dưới 30 MW do cơ quan Trung ương thực hiện
|
15.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41294
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất đặt từ 30 MW đến dưới 100 MW do cơ quan Trung ương thực hiện
|
18.000.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41295
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất đặt từ 100 MW đến dưới 300 MW do cơ quan Trung ương thực hiện
|
24.500.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41296
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy thủy điện, nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời có công suất đặt từ 300 MW trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện
|
28.800.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41297
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn) có công suất đặt dưới 50 MW do cơ quan Trung ương thực hiện
|
17.800.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41298
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn) có công suất đặt từ 50 MW đến dưới 100 MW do cơ quan Trung ương thực hiện
|
21.900.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41299
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động phát điện của công trình nhà máy nhiệt điện (than, khí, dầu, sinh khối, chất thải rắn) có công suất đặt từ 100 MW trở lên do cơ quan Trung ương thực hiện
|
28.800.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41300
|
Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động truyền tải điện do cơ quan Trung ương thực hiện
|
24.900.000 Đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
30/2026/TT-BTC
|
Xem thêm
|