TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 41201-41250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
41201 Phí cấp thị thực Loại có giá trị nhập xuất cảnh đến 03 tháng 50 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41202 Phí cấp thị thực Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 03 tháng đến 06 tháng 95 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41203 Phí cấp thị thực Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 06 tháng đến 01 năm 135 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41204 Phí cấp thị thực Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 01 năm đến 02 năm 145 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41205 Phí cấp thị thực Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 02 năm đến 05 năm 155 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41206 Phí cấp thị thực Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn) 25 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41207 Phí cấp thị thực Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới 5 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41208 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Cấp Giấy miễn thị thực 10 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41209 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dân 5 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41210 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký khai sinh 5 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41211 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký lại việc sinh 15 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41212 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký kết hôn 70 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41213 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký lại việc kết hôn 120 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41214 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký khai tử 5 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41215 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký lại việc khai tử 15 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41216 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con 200 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41217 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt Nam 30 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41218 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau 30 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41219 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Cấp bản sao trích lục 5 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41220 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài 10 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41221 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Cấp xác nhận về việc đã ghi vào sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận vi 10 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41222 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lục 20 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41223 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Xác nhận đủ điều kiện kết hôn 20 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41224 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân 20 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41225 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...) 20 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41226 Phí Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu 10 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41227 Phí Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự chứng nhận lãnh sự 10 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41228 Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản) 50 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41229 Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài 10 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41230 Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản 20 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41231 Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao Cấp bản sao văn bản công chứng 5 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41232 Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác 15 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41233 Phí Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) 50 USD/hồ sơ/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41234 Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam 20 USD/Bản hoặc 1 hiện vật/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41235 Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí) 10 USD/Bản hoặc 1 hiện vật Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41236 Phí cấp thị thực Loại thị thực có giá trị nhập xuất cảnh 01 lần cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 5 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41237 Phí cấp thị thực Loại có giá trị nhập xuất cảnh đến 03 tháng cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 10 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41238 Phí cấp thị thực Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 03 tháng đến 06 tháng cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 19 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41239 Phí cấp thị thực Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 06 tháng đến 01 năm cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 27 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41240 Phí cấp thị thực Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 01 năm đến 02 năm cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 29 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41241 Phí cấp thị thực Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 02 năm đến 05 năm cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 31 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41242 Phí cấp thị thực Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn) là Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 5 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41243 Phí cấp thị thực Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 1 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41244 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Cấp Giấy miễn thị thực cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 2 USD/Chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41245 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dân cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 1 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41246 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký khai sinh cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 1 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41247 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký lại việc sinh cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 3 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41248 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký kết hôn cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 14 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41249 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký lại việc kết hôn cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 24 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm
41250 Phí Xác nhận, đăng ký công dân Đăng ký khai tử cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng 1 USD/Bản Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN 264/2016/TT-BTC Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ: a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43