|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
41201
|
Phí cấp thị thực
|
Loại có giá trị nhập xuất cảnh đến 03 tháng
|
50 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41202
|
Phí cấp thị thực
|
Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 03 tháng đến 06 tháng
|
95 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41203
|
Phí cấp thị thực
|
Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 06 tháng đến 01 năm
|
135 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41204
|
Phí cấp thị thực
|
Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 01 năm đến 02 năm
|
145 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41205
|
Phí cấp thị thực
|
Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 02 năm đến 05 năm
|
155 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41206
|
Phí cấp thị thực
|
Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)
|
25 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41207
|
Phí cấp thị thực
|
Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới
|
5 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41208
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Cấp Giấy miễn thị thực
|
10 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41209
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dân
|
5 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41210
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký khai sinh
|
5 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41211
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký lại việc sinh
|
15 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41212
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký kết hôn
|
70 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41213
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký lại việc kết hôn
|
120 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41214
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký khai tử
|
5 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41215
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký lại việc khai tử
|
15 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41216
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
|
200 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41217
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung các vấn đề đã đăng ký tại Cơ quan Đại diện Việt Nam hoặc tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và đã ghi chú vào sổ tại Cơ quan Đại diện Việt Nam
|
30 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41218
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký giám hộ chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau
|
30 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41219
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Cấp bản sao trích lục
|
5 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41220
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam trong thời gian cư trú ở nước ngoài
|
10 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41221
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Cấp xác nhận về việc đã ghi vào sổ các thay đổi theo bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đối với: thay đổi quốc tịch; xác định cha, mẹ, con; xác định lại giới tính; nuôi con nuôi; ly hôn, hủy việc kết hôn trái pháp luật, công nhận vi
|
10 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41222
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Ghi vào Sổ các việc: khai sinh; kết hôn; ly hôn; hủy việc kết hôn; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử và những thay đổi khác đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và cấp bản chính trích lục
|
20 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41223
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Xác nhận đủ điều kiện kết hôn
|
20 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41224
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Xác nhận người có quốc tịch Việt Nam; người có gốc Việt Nam; liên quan đến quốc tịch theo yêu cầu của công dân
|
20 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41225
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Xác nhận một số nội dung cụ thể khác theo yêu cầu của công dân (còn sống, đang cư trú tại sở tại, hiện có con đang học tại trường A, B,...)
|
20 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41226
|
Phí Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
|
Hợp pháp hóa giấy tờ, tài liệu
|
10 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41227
|
Phí Chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự
|
chứng nhận lãnh sự
|
10 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41228
|
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
|
Công chứng, chứng thực các hợp đồng, giao dịch (trừ hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê, thế chấp bất động sản, hợp đồng góp vốn bằng bất động sản, văn bản thỏa thuận phân chia tài sản, văn bản khai nhận di sản là bất động sản)
|
50 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41229
|
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
|
Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký người dịch trong các văn bản dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
|
10 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41230
|
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
|
Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công chứng văn bản từ chối nhận di sản
|
20 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41231
|
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
|
Cấp bản sao văn bản công chứng
|
5 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41232
|
Phí công chứng, chứng thực trong lĩnh vực ngoại giao
|
Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tàu biển, tàu bay và các loại phương tiện giao thông khác
|
15 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41233
|
Phí Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)
|
Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí)
|
50 USD/hồ sơ/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41234
|
Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
|
Nhận lưu giữ di chúc, bảo quản giấy tờ, tài liệu và đồ vật có giá trị của công dân Việt Nam
|
20 USD/Bản hoặc 1 hiện vật/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41235
|
Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam
|
Tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam cho các cơ quan có thẩm quyền trong nước (không kể tiền cước phí)
|
10 USD/Bản hoặc 1 hiện vật
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41236
|
Phí cấp thị thực
|
Loại thị thực có giá trị nhập xuất cảnh 01 lần cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
5 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41237
|
Phí cấp thị thực
|
Loại có giá trị nhập xuất cảnh đến 03 tháng cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
10 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41238
|
Phí cấp thị thực
|
Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 03 tháng đến 06 tháng cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
19 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41239
|
Phí cấp thị thực
|
Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 06 tháng đến 01 năm cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
27 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41240
|
Phí cấp thị thực
|
Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 01 năm đến 02 năm cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
29 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41241
|
Phí cấp thị thực
|
Loại có giá trị nhập xuất cảnh trên 02 năm đến 05 năm cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
31 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41242
|
Phí cấp thị thực
|
Thị thực cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn) là Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
5 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41243
|
Phí cấp thị thực
|
Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
1 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41244
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Cấp Giấy miễn thị thực cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
2 USD/Chiếc
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41245
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Cấp Giấy xác nhận đăng ký công dân cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
1 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41246
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký khai sinh cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
1 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41247
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký lại việc sinh cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
3 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41248
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký kết hôn cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
14 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41249
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký lại việc kết hôn cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
24 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|
|
41250
|
Phí Xác nhận, đăng ký công dân
|
Đăng ký khai tử cho Người Việt Nam định cư tại Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam-pu-chia hoặc những nước đang có chiến tranh, dịch bệnh nguy hiểm đe dọa tính mạng
|
1 USD/Bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
30% tổ chức thu giữ lại; 70% nộp NSNN
|
264/2016/TT-BTC
|
Lưu ý: Mức thu phí làm gấp/ngoài giờ, khi hồ sơ đã hợp lệ:
a) Trong ngày (24 tiếng): bằng 150% mức thu này
b) Ngày hôm sau (36 tiếng); bàng 130% mức thu này
c) Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ: bằng 140% mức thu này
Xem thêm
|