TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 41051-41100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
41051 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản đối với cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên 1.025.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41052 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản đối với cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên 1.300.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41053 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản đối với cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng) 700.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41054 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (GMP) 18.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41055 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất, kiểm nghiệm và bao quản thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GMP, GLP và GSP) 18.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41056 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt sản xuất, kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GMP, GLP) hoặc thực hành tốt sản xuất, bảo quản thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GMP, GSP) 17.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41057 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định, chứng nhận thực hành tốt kiểm nghiệm, bảo quản thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký cả GLP, GSP) hoặc thực hành tốt kiểm nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GLP) hoặc thực hành tốt bảo quản thuốc thú y, thuốc thú 12.500.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41058 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định cấp số đăng ký mới lưu hành cho một loại thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản khi nộp hồ sơ đăng ký lưu hành 1.350.000 Đồng/loại thuốc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41059 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định đăng ký gia hạn lưu hành cho một loại thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản khi nộp hồ sơ đăng ký lưu hành 675.000 Đồng/loại thuốc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41060 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định đăng ký bổ sung, thay đổi đối với thuốc đã đăng ký (thay đổi thành phần công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị, quy trình sản xuất) 450.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41061 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên cứu, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, phí mậu dịch) 2.000.000 Đồng/1 đơn hàng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41062 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu dụng cụ, bao bì, thiết bị sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản 450.000 Đồng/1 đơn hàng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41063 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản 2.480.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41064 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Giám sát khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản 940.000 Đồng/1 loại thuốc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41065 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản 230.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41066 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra điều kiện cơ sở nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản 450.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41067 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định hồ sơ khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản 1.350.000 Đồng/loại thuốc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41068 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định kết quả khảo nghiệm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản 1.350.000 Đồng/loại thuốc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41069 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y để xuất khẩu 180.000 Đồng/1 loại thuốc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41070 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định nội dung thông tin quảng cáo thuốc thú y, thuốc thú y thuỷ sản, trang thiết bị, dụng cụ trong thú y 900.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41071 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi động vật tập trung; cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật; kho lạnh bảo quản động vật, sản phẩm động vật tươi sống, sơ chế, chế biến; cơ sở giết mổ động vật tập trung; cơ sở 1.000.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41072 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; cơ sở giết mổ động vật nhỏ lẻ; chợ kinh doanh động vật nhỏ lẻ; cơ sở thu gom động vật 450.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41073 Phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Kiểm tra chất lượng lô hàng thuốc thú y, nhập khẩu đối với kiểm tra ngoại quan 250.000 Đồng/lô hàng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN, trừ trường hợp tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 101/2020/TT-BTC 101/2020/TT-BTC Xem thêm
41074 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu Trường hợp chỉ kiểm tra hồ sơ đẻ cấp giấy chứng nhận thực phẩm xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu 100.000 đồng/lô hàng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 6 Thông tư 286/2016/TT-BTC 286/2016/TT-BTC Xem thêm
41075 Phí thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên băng, đĩa, phần mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu trong quảng cáo thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 1.200.000 đồng /lần/sản phẩm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 6 Thông tư 286/2016/TT-BTC 286/2016/TT-BTC Xem thêm
41076 Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 6 Thông tư 286/2016/TT-BTC 286/2016/TT-BTC Xem thêm
41077 Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản Đánh giá lại, giám sát, thay đổi, bổ sung, gia hạn 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 6 Thông tư 286/2016/TT-BTC 286/2016/TT-BTC Xem thêm
41078 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thuỷ sản Cấp mới, cấp đổi giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép khai thác thuỷ sản cho tàu cá Việt Nam 40.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 94/2021/TT-BTC Xem thêm
41079 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thuỷ sản Cấp lại giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép khai thác thuỷ sản cho tàu cá Việt Nam 20.000 Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 94/2021/TT-BTC Xem thêm
41080 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thuỷ sản Cấp mới, cấp đổi giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép hoạt động thủy sản đối với tàu cá nước ngoài 200 USD/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 94/2021/TT-BTC Xem thêm
41081 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thuỷ sản Gia hạn hoặc cấp lại giấy phép do đổi nội dung trong giấp phép hoạt động thủy sản đối với tàu cá nước ngoài 100 USD/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 94/2021/TT-BTC Xem thêm
41082 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Thẩm định thiết kế đóng mới, cải hoán, sửa chữa phục hồi tàu cá 5 % giá thiết kế Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC Xem thêm
41083 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan đăng kiểm kiểm tra - kiểm tra lần đầu) đối với giá đóng mới trên 100.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng 910.000 + (C-100.000.000) x 0,007 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị đóng mới Xem thêm
41084 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan đăng kiểm kiểm tra - kiểm tra lần đầu) đối với giá đóng mới trên 300.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng 2.310.000 + (C-300.000.000) x 0,006 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị đóng mới Xem thêm
41085 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan đăng kiểm kiểm tra - kiểm tra lần đầu) đối với giá đóng mới trên 1.000.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng 6.510.000 + (C-1.000.000.000) x 0,005 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị đóng mới Xem thêm
41086 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật đóng mới (kể cả các phương tiện chưa được cơ quan đăng kiểm kiểm tra - kiểm tra lần đầu) đối với giá đóng mới trên 2.000.000.000 đồng 11.510.000 + (C-2.000.000.000) x 0,004 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị đóng mới Xem thêm
41087 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi đến 15.000.000 đồng 300.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị cải hoán, sửa chữa phục hồi Xem thêm
41088 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 15.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng 300.000 + (C-15.000.000) x 0,016 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị cải hoán, sửa chữa phục hồi Xem thêm
41089 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 50.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng 860.000 + (C-50.000.000) x 0,012 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị cải hoán, sửa chữa phục hồi Xem thêm
41090 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 150.000.000 đồng đến 350.000.000 đồng 2.060.000 + (C-150.000.000) x 0,009 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị cải hoán, sửa chữa phục hồi Xem thêm
41091 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 350.000.000 đồng đến 700.000.000 đồng 3.860.000 + (C-350.000.000) x 0,007 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị cải hoán, sửa chữa phục hồi Xem thêm
41092 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 700.000.000 đồng đến 1.200.000.000 đồng 6.310.000 + (C-700.000.000) x 0.005 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị cải hoán, sửa chữa phục hồi Xem thêm
41093 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 1.200.000.000 đồng đến 2.500.000.000 đồng 8.810.000 + (C-1.200.000.000) x 0,003 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị cải hoán, sửa chữa phục hồi Xem thêm
41094 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Giám sát kỹ thuật cải hoán, sửa chữa phục hồi đối với giá cải hoán, sửa chữa phục hồi trên 2.500.000.000 đồng 12.710.000 + (C-2.500.000.000) x 0,001 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC C là giá trị cải hoán, sửa chữa phục hồi Xem thêm
41095 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Kiểm tra bất thường, tai nạn Bằng mức thu phí kiểm tra hàng năm Đồng/lần/tàu Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC Xem thêm
41096 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Kiểm tra phần vỏ tàu tính theo dung tích (GT) hàng năm 2.000 Đồng/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC Xem thêm
41097 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Kiểm tra phần máy tàu (Tổng công suất máy chính + máy phụ (KW)) hàng năm 1.360 Đồng/KW Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC Xem thêm
41098 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị hàng hải hàng năm 75.000 Đồng/lần/hệ thống Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC Xem thêm
41099 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị vô tuyến điện hàng năm 75.000 Đồng/lần/hệ thống Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC Xem thêm
41100 Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá Kiểm tra an toàn kỹ thuật phương tiện tín hiệu hàng năm 37.000 Đồng/lần/hệ thống Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

1. 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu để lại đối với tổ chức thu là đơn vị sự nghiệp công lập 2. 100% nộp NSNN đối với tổ chức thu phí là cơ quan nhà nước 94/2021/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43