TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 40951-41000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
40951 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng bảo lãnh 100 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40952 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng hợp đồng ủy quyền 50 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40953 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng giấy ủy quyền 20 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40954 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch  40 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Trường hợp sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu tương ứng với phần tăng tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 4 Thông tư này Xem thêm
40955 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 25 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40956 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng di chúc 50 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40957 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Công chứng văn bản từ chối nhận di sản 20 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40958 Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Các công việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác 40 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40959 Phí nhận lưu giữ di chúc Nhận lưu giữ di chúc 100 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40960 Phí cấp bản sao văn bản công chứng Cấp bản sao văn bản công chứng 05 nghìn (đồng/trường hợp) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Trường hợp từ trang thứ ba (3) trở lên thì mỗi trang thu 03 nghìn đồng nhưng tối đa không quá 100 nghìn đồng/bản Xem thêm
40961 Phí công chứng bản dịch Bản dịch thứ nhất 10 nghìn đồng/trang Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Trường hợp người yêu cầu công chứng cần nhiều bản dịch thì từ bản dịch thứ 2 trở lên thu 05 nghìn đồng/trang đối với trang thứ nhất, trang thứ 2; từ trang thứ 3 trở lên thu 03 nghìn đồng/trang nhưng mức thu tối đa không quá 200 nghìn đồng/bản Xem thêm
40962 Phí chứng thực bản sao từ bản chính Trang thứ nhất, trang thứ hai 02 nghìn đồng/trang Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Từ trang thứ ba trở lên thu 01 nghìn đồng/trang nhưng mức thu tối đa không quá 200 nghìn đồng/bản Xem thêm
40963 Phí chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản Chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản 10 nghìn đồng/trường hợp Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Trường hợp hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản Xem thêm
40964 Lệ phí cấp thẻ công chứng viên Cấp mới, cấp lại thẻ công chứng viên 100 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40965 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng để bổ nhiệm công chứng viên 1,75 triệu (đồng/trường hợp/hồ sơ) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40966 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên 500 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40967 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng Thẩm định điều kiện cấp mới Giấy hoạt động Văn phòng công chứng 01 triệu (đồng/trường hợp/hồ sơ) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40968 Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng Thẩm định điều kiện cấp lại Giấy hoạt động Văn phòng công chứng 500 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC 257/2016/TT-BTC Xem thêm
40969 Phí thi hành án dân sự Số tiền, giá trị tài sản thực nhận từ trên hai lần mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang do Nhà nước quy định đến 5.000.000.000 đồng 150 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 216/2016/TT-BTC 216/2016/TT-BTC Xem thêm
40970 Phí thi hành án dân sự Số tiền, giá trị tài sản thực nhận từ trên 5.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng 150.000.000 đồng cộng với 2% của số tiền, giá trị tài sản thực nhận vượt quá 5.000.000.000 đồng đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 216/2016/TT-BTC 216/2016/TT-BTC Xem thêm
40971 Phí thi hành án dân sự Số tiền, giá trị tài sản thực nhận từ trên 7.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng 190.000.000 đồng cộng với 1% số tiền, giá trị tài sản thực nhận vượt quá 7.000.000.000 đồng đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 216/2016/TT-BTC 216/2016/TT-BTC Xem thêm
40972 Phí thi hành án dân sự Số tiền, giá trị tài sản thực nhận từ trên 10.000.000.000 đồng đến 15.000.000.000 đồng 220.000.000 đồng cộng 0,5% số tiền, giá trị tài sản thực nhận vượt quá 10.000.000.000 đồng đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 216/2016/TT-BTC 216/2016/TT-BTC Xem thêm
40973 Phí thi hành án dân sự Số tiền, giá trị tài sản thực nhận trên 15.000.000.000 đồng 245.000.000 đồng cộng với 0,01% của số tiền, giá trị tài sản thực nhận vượt quá 15.000.000.000 đồng đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 216/2016/TT-BTC 216/2016/TT-BTC Xem thêm
40974 Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài Thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài 150.000 đồng/hồ sơ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 203/2016/TT-BTC Xem thêm
40975 Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy Cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy 150.000 đồng/giấy đăng ký Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 183/2016/TT-BTC Xem thêm
40976 Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức 1.000.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 38/2022/TT-BTC Xem thêm
40977 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân 300.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 38/2022/TT-BTC Xem thêm
40978 Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức 500.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 38/2022/TT-BTC Xem thêm
40979 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân 150.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 38/2022/TT-BTC Xem thêm
40980 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng Cấp lần đầu, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng 300.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 38/2022/TT-BTC Xem thêm
40981 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cấp lại, gia hạn, công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng 150.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 38/2022/TT-BTC Xem thêm
40982 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài 2.000.000 đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 38/2022/TT-BTC Xem thêm
40983 Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức theo hình thức trực tuyến 500.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 43/2024/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40984 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân theo hình thức trực tuyến 150.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 43/2024/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40985 Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức theo hình thức trực tuyến 250.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 43/2024/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40986 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân theo hình thức trực tuyến 75.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 43/2024/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40987 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 1.600.000 đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 63/2023/TT-BTC Xem thêm
40988 Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi 900.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 63/2023/TT-BTC Xem thêm
40989 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi 270.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 63/2023/TT-BTC Xem thêm
40990 Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi 450.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 63/2023/TT-BTC Xem thêm
40991 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi 135.000 đồng/chứng chỉ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 63/2023/TT-BTC Xem thêm
40992 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi 1.800.000 đồng/giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 63/2023/TT-BTC Xem thêm
40993 Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng ngân hàng Cấp lần đầu 70.000.000 01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 150/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40994 Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng ngân hàng Cấp đổi, bổ sung, gia hạn 35.000.000 01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 150/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40995 Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng Cấp lần đầu 35.000.000 01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 150/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40996 Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng Cấp đổi, bổ sung, gia hạn 17.500.000 01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 150/2016/TT-BTC Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
40997 Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân Cấp lần đầu 200.000 01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 150/2016/TT-BTC Xem thêm
40998 Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân Cấp đổi, bổ sung, gia hạn 100.000 01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 150/2016/TT-BTC Xem thêm
40999 Lệ phí cấp giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng Cấp giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng 1.000.000 01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 150/2016/TT-BTC Xem thêm
41000 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng Cấp lần đầu 10.000.000 01 giấy phép Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 150/2016/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43