|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
40951
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng bảo lãnh
|
100 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40952
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng hợp đồng ủy quyền
|
50 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40953
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng giấy ủy quyền
|
20 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40954
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch
|
40 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Trường hợp sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu tương ứng với phần tăng tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 4 Thông tư này
Xem thêm
|
|
40955
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
25 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40956
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng di chúc
|
50 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40957
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Công chứng văn bản từ chối nhận di sản
|
20 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40958
|
Phí công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
|
Các công việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác
|
40 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40959
|
Phí nhận lưu giữ di chúc
|
Nhận lưu giữ di chúc
|
100 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40960
|
Phí cấp bản sao văn bản công chứng
|
Cấp bản sao văn bản công chứng
|
05 nghìn (đồng/trường hợp)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Trường hợp từ trang thứ ba (3) trở lên thì mỗi trang thu 03 nghìn đồng nhưng tối đa không quá 100 nghìn đồng/bản
Xem thêm
|
|
40961
|
Phí công chứng bản dịch
|
Bản dịch thứ nhất
|
10 nghìn đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Trường hợp người yêu cầu công chứng cần nhiều bản dịch thì từ bản dịch thứ 2 trở lên thu 05 nghìn đồng/trang đối với trang thứ nhất, trang thứ 2; từ trang thứ 3 trở lên thu 03 nghìn đồng/trang nhưng mức thu tối đa không quá 200 nghìn đồng/bản
Xem thêm
|
|
40962
|
Phí chứng thực bản sao từ bản chính
|
Trang thứ nhất, trang thứ hai
|
02 nghìn đồng/trang
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Từ trang thứ ba trở lên thu 01 nghìn đồng/trang nhưng mức thu tối đa không quá 200 nghìn đồng/bản
Xem thêm
|
|
40963
|
Phí chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản
|
Chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản
|
10 nghìn đồng/trường hợp
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Trường hợp hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản
Xem thêm
|
|
40964
|
Lệ phí cấp thẻ công chứng viên
|
Cấp mới, cấp lại thẻ công chứng viên
|
100 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40965
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng để bổ nhiệm công chứng viên
|
1,75 triệu (đồng/trường hợp/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40966
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng
|
Thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng đối với trường hợp đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên
|
500 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40967
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng
|
Thẩm định điều kiện cấp mới Giấy hoạt động Văn phòng công chứng
|
01 triệu (đồng/trường hợp/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40968
|
Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực công chứng
|
Thẩm định điều kiện cấp lại Giấy hoạt động Văn phòng công chứng
|
500 nghìn (đồng/trường hợp/hồ sơ)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định khác tại Điều 6 Thông tư 257/2016/TT-BTC
|
257/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40969
|
Phí thi hành án dân sự
|
Số tiền, giá trị tài sản thực nhận từ trên hai lần mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang do Nhà nước quy định đến 5.000.000.000 đồng
|
150 triệu đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 216/2016/TT-BTC
|
216/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40970
|
Phí thi hành án dân sự
|
Số tiền, giá trị tài sản thực nhận từ trên 5.000.000.000 đồng đến 7.000.000.000 đồng
|
150.000.000 đồng cộng với 2% của số tiền, giá trị tài sản thực nhận vượt quá 5.000.000.000 đồng đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 216/2016/TT-BTC
|
216/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40971
|
Phí thi hành án dân sự
|
Số tiền, giá trị tài sản thực nhận từ trên 7.000.000.000 đồng đến 10.000.000.000 đồng
|
190.000.000 đồng cộng với 1% số tiền, giá trị tài sản thực nhận vượt quá 7.000.000.000 đồng đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 216/2016/TT-BTC
|
216/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40972
|
Phí thi hành án dân sự
|
Số tiền, giá trị tài sản thực nhận từ trên 10.000.000.000 đồng đến 15.000.000.000 đồng
|
220.000.000 đồng cộng 0,5% số tiền, giá trị tài sản thực nhận vượt quá 10.000.000.000 đồng đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 216/2016/TT-BTC
|
216/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40973
|
Phí thi hành án dân sự
|
Số tiền, giá trị tài sản thực nhận trên 15.000.000.000 đồng
|
245.000.000 đồng cộng với 0,01% của số tiền, giá trị tài sản thực nhận vượt quá 15.000.000.000 đồng đồng
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 216/2016/TT-BTC
|
216/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40974
|
Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài
|
Thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài
|
150.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
203/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40975
|
Lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy
|
Cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy
|
150.000 đồng/giấy đăng ký
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
183/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40976
|
Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức
|
Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức
|
1.000.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
38/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40977
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân
|
Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân
|
300.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
38/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40978
|
Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức
|
Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức
|
500.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
38/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40979
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân
|
Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
38/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40980
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng
|
Cấp lần đầu, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng
|
300.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
38/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40981
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng
|
cấp lại, gia hạn, công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng; chứng chỉ giám sát thi công xây dựng
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
38/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40982
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
2.000.000 đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
38/2022/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40983
|
Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức
|
Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
500.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
43/2024/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40984
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân
|
Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
150.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
43/2024/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40985
|
Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức
|
Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức theo hình thức trực tuyến
|
250.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
43/2024/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40986
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân
|
Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân theo hình thức trực tuyến
|
75.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
43/2024/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40987
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
1.600.000 đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
63/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40988
|
Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức
|
Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi
|
900.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
63/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40989
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân
|
Cấp lần đầu, điều chỉnh hạng, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi
|
270.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
63/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40990
|
Lệ phí cấp chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức
|
Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho tổ chức theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi
|
450.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
63/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40991
|
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân
|
Cấp lại, bổ sung nội dung, điều chỉnh, gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng cho cá nhân theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi
|
135.000 đồng/chứng chỉ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
63/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40992
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài theo hình thức trực tuyến kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi
|
1.800.000 đồng/giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
63/2023/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40993
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng ngân hàng
|
Cấp lần đầu
|
70.000.000 01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
150/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40994
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng ngân hàng
|
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn
|
35.000.000 01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
150/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40995
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp lần đầu
|
35.000.000 01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
150/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40996
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn
|
17.500.000 01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
150/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40997
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp lần đầu
|
200.000 01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
150/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40998
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân
|
Cấp đổi, bổ sung, gia hạn
|
100.000 01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
150/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40999
|
Lệ phí cấp giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
Cấp giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng
|
1.000.000 01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
150/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
41000
|
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng
|
Cấp lần đầu
|
10.000.000 01 giấy phép
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
150/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|