|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
4051
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
200.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4052
|
Phí thư viện
|
Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4053
|
Phí thư viện
|
Sử dụng phòng đọc đa phương tiện
|
80.000 Đồng/thẻ/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4054
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
4.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4055
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5.850.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4056
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4057
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4058
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
15.300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4059
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6.210.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4060
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
7.650.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4061
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
13.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4062
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4063
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
22.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4064
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6.750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4065
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8.550.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4066
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15.300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4067
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4068
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
22.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4069
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
7.020.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4070
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8.550.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4071
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15.300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4072
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4073
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
21.600.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4074
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
7.290.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4075
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4076
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
16.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4077
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4078
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
22.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4079
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
7.560.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4080
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
9.450.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4081
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
17.100.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4082
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
18.000.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4083
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
23.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4084
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
4.500.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4085
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4086
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9.720.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4087
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10.800.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4088
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
14.040.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4089
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
2.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4090
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
2.925.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4091
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
5.400.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4092
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6.300.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4093
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
7.650.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4094
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.105.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4095
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3.825.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4096
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.750.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4097
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7.200.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4098
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
11.250.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4099
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.375.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
4100
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.275.000 Đồng/báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bắc Kạn
|
10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại
|
05/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|