TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 40851-40900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
40851 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.042 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40852 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.042 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40853 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0168 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40854 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0168 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40855 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0168 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40856 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0168 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40857 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.02436 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40858 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.02436 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40859 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0105 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40860 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0105 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40861 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0105 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40862 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0105 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40863 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.05 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40864 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.05 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40865 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.02 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40866 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.02 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40867 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.02 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40868 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.02 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40869 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.029 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40870 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.029 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40871 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.0125 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40872 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.0125 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40873 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.0125 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40874 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.0125 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40875 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải 0.03 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40876 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải 0.03 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40877 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải 0.012 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40878 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải 0.012 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40879 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải 0.012 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40880 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải 0.012 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40881 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải 0.0174 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40882 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải 0.0174 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40883 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải 0.0075 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40884 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải 0.0075 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40885 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải 0.0075 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40886 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải 0.0075 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40887 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với tàu thuyền Tàu thuyền neo đậu tại khu nước, vùng nước, trong thời gian 30 ngày (720 giờ) đầu 0.0005 USD/GT/giờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40888 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với tàu thuyền Tàu thuyền neo đậu tại khu nước, vùng nước, từ ngày 31 (giờ thứ 721) trở đi 0.0003 USD/GT/giờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40889 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với tàu thuyền Tổ chức, cá nhân có tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực hàng hải tối thiểu 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải, trong thời gian 30 ngày (720 giờ) đầu 0.00025 USD/GT/giờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40890 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với tàu thuyền Tổ chức, cá nhân có tàu thuyền chở khách vào, rời khu vực hàng hải tối thiểu 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải, từ ngày 31 (721 giờ) trở đi 0.00015 USD/GT/giờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40891 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với tàu thuyền Tổ chức, cá nhân có tàu thuyền chở khách có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào, rời khu vực hàng hải neo đậu tại khu nước, vùng nước, trong thời gian 30 ngày (720 giờ) đầu 0.0002 USD/GT/giờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40892 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với tàu thuyền Tổ chức, cá nhân có tàu thuyền chở khách có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào, rời khu vực hàng hải neo đậu tại khu nước, vùng nước, từ ngày 31 (giờ thứ 721) trở đi 0.00012 USD/GT/giờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40893 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với tàu thuyền Tàu thuyền chuyển tải dầu tại vịnh Vân Phong - Khánh Hòa neo đậu tại khu nước, vùng nước, trong thời gian 30 ngày (720 giờ) đầu 0.0002 USD/GT/giờ vịnh Vân Phong - Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40894 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với tàu thuyền Tàu thuyền chuyển tải dầu tại vịnh Vân Phong - Khánh Hòa neo đậu tại khu nước, vùng nước, từ ngày 31 (giờ thứ 721) trở đi 0.00012 USD/GT/giờ vịnh Vân Phong - Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40895 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với tàu thuyền Tàu thuyền vào, rời khu vực hàng hải để sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.00035 USD/GT/giờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40896 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với hàng hóa Hàng hóa thông thường sang mạn tại khu nước, vùng nước để vận chuyển tới các khu vực hàng hải khác 0.07 USD/tấn Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40897 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với hàng hóa Xe bảo ôn, xe xích, gầu ngoạm, xe lăn đường, xe nâng hàng, cần cẩu 2 USD/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40898 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với hàng hóa Ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xe có trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống 0.7 USD/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40899 Phí sử dụng vị trí neo, đậu tại khu nước, vùng nước đối với hàng hóa Các ô tô khác 1.3 USD/chiếc Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40900 Phí xác nhận kháng nghị hàng hải Tàu thuyền hoạt động hàng hải quốc tế khi thực hiện thủ tục trình kháng nghị hàng hải phải nộp phí xác nhận kháng nghị hàng hải 50 USD/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43