|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
40801
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên
|
0.017 USD/GT
|
sông Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40802
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên
|
0.017 USD/GT
|
sông Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40803
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.1 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40804
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.1 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40805
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu mẹ vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.04 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40806
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu mẹ rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.04 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40807
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.04 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40808
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.04 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40809
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.058 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40810
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.058 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40811
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu mẹ vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.025 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40812
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu mẹ rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.025 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40813
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.025 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40814
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia
|
0.025 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40815
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.07 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40816
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.07 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40817
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.028 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40818
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.028 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40819
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.028 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40820
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.028 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40821
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0406 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40822
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0406 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40823
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0175 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40824
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0175 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40825
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0175 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40826
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0175 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40827
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.08 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40828
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.08 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40829
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.032 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40830
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.032 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40831
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.032 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40832
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.032 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40833
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.0464 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40834
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.0464 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40835
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.02 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40836
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.02 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40837
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.02 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40838
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.02 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40839
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.07 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40840
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.07 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40841
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.028 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40842
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.028 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam
Xem thêm
|
|
40843
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.028 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40844
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.028 USD/GT
|
Khu vực cảng biển I và III
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40845
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0406 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40846
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0406 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40847
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0175 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40848
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0175 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc
Xem thêm
|
|
40849
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0175 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|
|
40850
|
Phí bảo đảm hàng hải
|
Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0175 USD/GT
|
Khu vực cảng biển II
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng
Xem thêm
|