TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 40801-40850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
40801 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên 0.017 USD/GT sông Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40802 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên 0.017 USD/GT sông Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40803 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.1 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40804 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.1 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40805 Phí bảo đảm hàng hải Tàu mẹ vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.04 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40806 Phí bảo đảm hàng hải Tàu mẹ rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.04 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40807 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.04 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40808 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.04 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40809 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.058  USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40810 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.058  USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40811 Phí bảo đảm hàng hải Tàu mẹ vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.025 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40812 Phí bảo đảm hàng hải Tàu mẹ rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.025 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40813 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.025 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40814 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi, quá cảnh đi Campuchia 0.025 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40815 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.07 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40816 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.07 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40817 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.028 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40818 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.028 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40819 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.028 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40820 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.028 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40821 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0406 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40822 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0406 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40823 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0175 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40824 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0175 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40825 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0175 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40826 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0175 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40827 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.08 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40828 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.08 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40829 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.032 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40830 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.032 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40831 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.032 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40832 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.032 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40833 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.0464 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40834 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.0464 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40835 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.02 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40836 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.02 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40837 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.02 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40838 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.02 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40839 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.07 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40840 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.07 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40841 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.028 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40842 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.028 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực I Các cảng biển từ vĩ tuyến 20 độ Bắc trở lên phía Bắc; Khu vực III các cảng biển từ dưới vĩ tuyến 11,5 độ Bắc trở vào phía Nam Xem thêm
40843 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.028 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40844 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.028 USD/GT Khu vực cảng biển I và III

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40845 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0406 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40846 Phí bảo đảm hàng hải Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0406 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40847 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0175 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40848 Phí bảo đảm hàng hải Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0175 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Khu vực II Các cảng biển từ vĩ tuyến 11,5 độ Bắc đến dưới vĩ tuyến 20 độ Bắc Xem thêm
40849 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0175 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm
40850 Phí bảo đảm hàng hải Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0175 USD/GT Khu vực cảng biển II

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ để đi trên luồng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43