TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 40751-40800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
40751 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền 0.017 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40752 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền 0.017 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40753 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền 0.017 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40754 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền 0.017 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40755 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0238 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40756 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0238 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40757 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0119 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40758 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0119 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40759 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0119 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40760 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách 0.0119 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40761 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.0204 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40762 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.0204 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40763 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.0102 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40764 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.0102 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40765 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.0102 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40766 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng 0.0102 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40767 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0238 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40768 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0238 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40769 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0119 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40770 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0119 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40771 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0119 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40772 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng 0.0119 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40773 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0204 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40774 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0204 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40775 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0102 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40776 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0102 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40777 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0102 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40778 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng 0.0102 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40779 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.017 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40780 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.017 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40781 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.0085 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40782 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.0085 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40783 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.0085 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40784 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng 0.0085 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40785 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải 0.0136 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40786 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải 0.0136 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40787 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải 0.0068 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40788 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải 0.0068 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40789 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải 0.0068 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40790 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải 0.0068 USD/GT Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40791 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa 0.034 USD/GT Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40792 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa 0.034 USD/GT Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40793 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) vào chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa 0.017 USD/GT Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40794 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) rời chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa 0.017 USD/GT Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40795 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash vào chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa 0.017 USD/GT Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40796 Phí trọng tải tàu, thuyền Sà lan Lash rời chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa 0.017 USD/GT Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ Xem thêm
40797 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên 0.034 USD/GT sông Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40798 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu thuyền (trừ tàu Lash) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên 0.034 USD/GT sông Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40799 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên 0.017 USD/GT sông Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm
40800 Phí trọng tải tàu, thuyền Tàu Lash (Tàu mẹ) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên 0.017 USD/GT sông Cái Mép - Thị Vải

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP 261/2016/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43