|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
40751
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền
|
0.017 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40752
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền
|
0.017 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40753
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash vào khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền
|
0.017 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40754
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash rời khu vực hàng hải, cảng chuyên dùng, cảng dầu khí ngoài khơi; tàu thuyền nước ngoài hoạt động tại vùng biển Việt Nam không thuộc vùng nước cảng biển phải nộp phí trọng tải tàu, thuyền
|
0.017 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40755
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0238 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40756
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0238 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40757
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0119 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40758
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0119 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40759
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash vào khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0119 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40760
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash rời khu vực hàng hải lấy nhiên liệu, thực phẩm, nước ngọt, thay đổi thuyền viên, sửa chữa, phá dỡ hoặc chạy thử sau khi sửa chữa, đóng mới mà không xếp, dỡ hàng hóa, không đón, trả khách
|
0.0119 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40761
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.0204 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40762
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.0204 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40763
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.0102 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40764
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.0102 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40765
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) vào một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.0102 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40766
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash (trừ tàu thuyền chở khách) rời một khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tàu/1 tháng thì từ chuyến thứ 4 trở đi của tàu trong tháng
|
0.0102 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40767
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0238 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40768
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0238 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40769
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0119 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40770
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0119 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40771
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0119 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40772
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash có tổng dung tích dưới 300 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 4 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 5 trở đi trong tháng
|
0.0119 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40773
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng
|
0.0204 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40774
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng
|
0.0204 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40775
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng
|
0.0102 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40776
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng
|
0.0102 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40777
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng
|
0.0102 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40778
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash có tổng dung tích từ 300 GT đến dưới 1.500 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 3 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 4 trở đi trong tháng
|
0.0102 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40779
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng
|
0.017 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40780
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng
|
0.017 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40781
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng
|
0.0085 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40782
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng
|
0.0085 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40783
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT vào khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng
|
0.0085 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40784
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash có tổng dung tích từ 1.500 GT đến dưới 50.000 GT rời khu vực hàng hải nhiều hơn 2 chuyến/1 tháng/1 khu vực hàng hải thì từ chuyến thứ 3 trở đi trong tháng
|
0.0085 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40785
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải
|
0.0136 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40786
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải
|
0.0136 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40787
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải
|
0.0068 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40788
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải
|
0.0068 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40789
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên vào một khu vực hàng hải
|
0.0068 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40790
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên rời một khu vực hàng hải
|
0.0068 USD/GT
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40791
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) vào chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
|
0.034 USD/GT
|
Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40792
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) rời chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
|
0.034 USD/GT
|
Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40793
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) vào chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
|
0.017 USD/GT
|
Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40794
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) rời chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
|
0.017 USD/GT
|
Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40795
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash vào chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
|
0.017 USD/GT
|
Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40796
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Sà lan Lash rời chuyển tải dầu tại Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
|
0.017 USD/GT
|
Vịnh Vân Phong - Khánh Hòa
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Chỉ thu khi rời tàu mẹ tới khu vực hàng hải không thuộc khu vực hàng hải tàu mẹ tập kết hoặc đến từ khu vực hàng hải khác khu vực hàng hải tàu mẹ neo đậu để xếp hàng lên tàu mẹ
Xem thêm
|
|
40797
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên
|
0.034 USD/GT
|
sông Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40798
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu thuyền (trừ tàu Lash) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên
|
0.034 USD/GT
|
sông Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40799
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển vào các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên
|
0.017 USD/GT
|
sông Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40800
|
Phí trọng tải tàu, thuyền
|
Tàu Lash (Tàu mẹ) chở công-ten-nơ xuất, nhập khẩu, trung chuyển rời các bến cảng trên sông Cái Mép - Thị Vải có tổng dung tích từ 50.000 GT trở lên
|
0.017 USD/GT
|
sông Cái Mép - Thị Vải
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
Thực hiện theo Điều 5 Nghị định 120/2016/NĐ-CP
|
261/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|