|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
40551
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Khai thác và sử dụng Báo cáo nghiên cứu chuyên đề đối với tài liệu In dạng giấy
|
1.500 Đồng/Bản vẽ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40552
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Khai thác và sử dụng Báo cáo nghiên cứu chuyên đề đối với tài liệu dạng word, excel
|
1.500 Đồng/Bản vẽ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40553
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Khai thác và sử dụng Báo cáo nghiên cứu chuyên đề đối với tài liệu dạng rastor
|
1.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40554
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản
|
Tài liệu in trên giấy
|
7.500 đồng/trang quy chuẩn
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC
|
214/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40555
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản
|
Tài liệu điện tử dưới dạng đọc
|
3.000 đồng/phút
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC
|
214/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40556
|
Phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản
|
Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn
|
13.500 đồng/phút
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC
|
214/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40557
|
Lệ phí cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
|
Cấp phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
|
25.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC
|
214/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40558
|
Lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
|
Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
|
25.000 đồng/hồ sơ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 214/2016/TT-BTC
|
214/2016/TT-BTC
|
Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026
Xem thêm
|
|
40559
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke
|
Từ 01 đến 05 phòng
|
6.000.000 đồng/giấy
|
Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 212/2016/TT-BTC
|
212/2016/TT-BTC
|
Đối với trường hợp các cơ sở đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng, mức thu là 2.000.000 đồng/phòng
Xem thêm
|
|
40560
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke
|
Từ 06 phòng trở lên
|
12.000.000 đồng/giấy
|
Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 212/2016/TT-BTC
|
212/2016/TT-BTC
|
Đối với trường hợp các cơ sở đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng, mức thu là 2.000.000 đồng/phòng
Xem thêm
|
|
40561
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường
|
15.000.000 đồng/giấy
|
Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 212/2016/TT-BTC
|
212/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40562
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke
|
Từ 01 đến 05 phòng
|
3.000.000 đồng/giấy
|
Tại khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 212/2016/TT-BTC
|
212/2016/TT-BTC
|
Đối với trường hợp các cơ sở đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng, mức thu là 1.000.000 đồng/phòng.
Xem thêm
|
|
40563
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke
|
Từ 06 phòng trở lên
|
6.000.000 đồng/giấy
|
Tại khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 212/2016/TT-BTC
|
212/2016/TT-BTC
|
Đối với trường hợp các cơ sở đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng, mức thu là 1.000.000 đồng/phòng.
Xem thêm
|
|
40564
|
Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường
|
Thẩm định cấp giấy phép kinh doanh vũ trường
|
10.000.000 đồng/giấy
|
Tại khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 212/2016/TT-BTC
|
212/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40565
|
Phí thư viện
|
Cá nhân từ 18 tuổi trở lên
|
120.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện Quốc gia Việt Nam (trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
162/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40566
|
Phí thư viện
|
Cán bộ hưu trí hoặc người cao tuổi theo quy định tại Luật người cao tuổi
|
50.000 đồng/thẻ/năm
|
Thư viện Quốc gia Việt Nam (trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
162/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40567
|
Phí thư viện
|
Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu không thường xuyên
|
5.000 đồng/người/lượt
|
Thư viện Quốc gia Việt Nam (trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
162/2016/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
40568
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Làm thẻ đọc thường xuyên
|
50.000 đồng/Thẻ/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40569
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Làm thẻ đọc không thường xuyên
|
5.000 đồng/người/lượt
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40570
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu chữ viết trên nền giấy
|
6.000 đồng/Đơn vị bảo quản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Tài liệu chữ viết trên nền giấy là tài liệu mà thông tin được phản ánh bằng các bản văn chữ viết trên nền giấy; bao gồm tài liệu hành chính, nghiên cứu khoa học, xây dựng cơ bản, văn học nghệ thuật và các tài liệu chuyên môn nghiệp vụ.
Xem thêm
|
|
40571
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật
|
6.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40572
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu phim, ảnh
|
1.500 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40573
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu ghi âm
|
3.000 đồng/Phút nghe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40574
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Nghiên cứu tài liệu gốc và bản chính đối với tài liệu phim điện ảnh
|
3.000 đồng/Phút chiếu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40575
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu chữ viết trên nền giấy
|
3.000 đồng/Đơn vị bảo quản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Tài liệu số hóa là tài liệu mà thông tin phản ánh trên các vật mang tin như giấy; phim, ảnh; băng, đĩa ghi âm, ghi hình được chuyển sang thông tin dạng số.
Xem thêm
|
|
40576
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu bản đồ, bản vẽ kỹ thuật
|
3.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40577
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu phim, ảnh
|
1.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40578
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu ghi âm
|
1.500 đồng/Phút nghe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40579
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Nghiên cứu tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với tài liệu phim điện ảnh
|
1.500 đồng/Phút chiếu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40580
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Phô tô đen trắng tài liệu giấy (đã bao gồm vật tư)
|
3.000 đồng/Trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40581
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Phô tô màu tài liệu giấy (đã bao gồm vật tư)
|
20.000 đồng/Trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40582
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
In từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với ảnh đen trắng từ phim gốc cỡ từ 15x21 cm trở xuống
|
40.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40583
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
In từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với ảnh đen trắng từ 20x25cm đến 20x30cm
|
60.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40584
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
In từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với ảnh đen trắng từ 25x35cm đến 30x40cm
|
150.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40585
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
In từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với chụp, in ảnh đen trắng từ ảnh gốc cỡ từ 15x21 cm trở xuống
|
60.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40586
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
In từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với chụp, in ảnh đen trắng từ ảnh gốc cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm
|
80.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40587
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
In từ phim, ảnh gốc (đã bao gồm vật tư) đối với chụp, in ảnh đen trắng từ ảnh gốc cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm15x21 cm trở xuống
|
170.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40588
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
In sao tài liệu ghi âm (không kể vật tư)
|
30.000 đồng/Phút nghe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40589
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
In sao phim điện ảnh (không kể vật tư)
|
60.000 đồng/Phút chiếu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40590
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Tài liệu giấy đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in đen trắng (đã bao gồm vật tư)
|
2.000 đồng/Trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40591
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Tài liệu giấy đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in màu (đã bao gồm vật tư)
|
15.000 đồng/Trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40592
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Tài liệu giấy đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với bản sao dạng điện tử (không bao gồm vật tư)
|
1.000 đồng/Trang ảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40593
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Tài liệu phim, ảnh đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư) cỡ từ 15x21 cm trở xuống
|
30.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40594
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Tài liệu phim, ảnh đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư) cỡ từ 20x25cm đến 20x30cm
|
40.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40595
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Tài liệu phim, ảnh đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư) cỡ từ 25x35cm đến 30x40cm
|
130.000 đồng/Tấm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40596
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Tài liệu phim, ảnh đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với in ra giấy ảnh (đã bao gồm vật tư) bản sao dạng điện tử (không bao gồm vật tư)
|
30.000 đồng/Tấm ảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40597
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với sao tài liệu ghi âm dạng điện tử (không bao gồm vật tư)
|
27.000 đồng/Phút nghe
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40598
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ về cung cấp bản sao tài liệu
|
Tài liệu đã số hóa (toàn văn tài liệu - thông tin cấp 1) đối với sao tài liệu phim điện ảnh dạng điện tử (không kể vật tư)
|
54.000 đồng/Phút chiếu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40599
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ
|
Chứng thực tài liệu lưu trữ
|
20.000 đồng/Văn bản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|
|
40600
|
Phí sử dụng tài liệu lưu trữ quý, hiếm
|
Làm thẻ đọc thường xuyên
|
250.000 đồng/Thẻ/năm
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN
|
275/2016/TT-BTC
|
Mức phí phô tô tài liệu khổ A3 bằng 2 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A2 bằng 4 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A1 bằng 8 lần mức phí phô tô tài liệu khổ A4; Mức phí phô tô tài liệu khổ A0 bằ
Xem thêm
|