|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
39801
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:1.000.000
|
8.000.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:
1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2.
2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; th
Xem thêm
|
|
39802
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:2.000
|
200.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39803
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:5.000
|
220.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39804
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:10.000
|
335.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39805
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:25.000
|
380.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39806
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:50.000
|
475.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39807
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:100.000
|
1.000.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39808
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:250.000
|
1.750.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39809
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:500.000
|
2.500.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39810
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) tỷ lệ 1:1.000.000
|
4.000.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39811
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m.
|
200.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39812
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m; kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM có độ chính xác 1 m
|
80.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39813
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,3 đến 0,5 m; kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m
|
170.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39814
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7 đến 3,3 m
|
640.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39815
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3 đến 6,7 m
|
75.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39816
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0 m; kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1 đến 2 m
|
2.550.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39817
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2 đến 5 m; kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5 m trở lên
|
300.000 Đồng/mảnh
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39818
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb đối với bản đồ hành chính Việt Nam
|
4.000.000 Đồng/bộ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39819
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb đối với bản đồ hành chính hành chính cấp tỉnh
|
2.000.000 Đồng/bộ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39820
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb đối với bản đồ hành chính cấp huyện
|
1.000.000 Đồng/bộ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39821
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG đối với bản đồ hành chính Việt Nam
|
2.000.000 Đồng/bộ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39822
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG đối với bản đồ hành chính hành chính cấp tỉnh
|
1.000.000 Đồng/bộ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39823
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG đối với bản đồ hành chính cấp huyện
|
500.000 Đồng/bộ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39824
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi trường mạng (định dạng WMS) đối với bản đồ hành chính Việt Nam
|
100.000 đồng/01 năm/ tài khoản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39825
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000
|
2.400.000 đồng/01 năm/ tài khoản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39826
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000
|
6.600.000 đồng/01 năm/ tài khoản
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Gồm các dữ liệu: biên giới, địa giới; dân cư; giao thông; thủy văn.
Xem thêm
|
|
39827
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia đối với dữ liệu đo động thời gian thực
|
750.000 Đồng/01 tháng/ máy thu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ.
Xem thêm
|
|
39828
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia đối với dữ liệu đo động thời gian thực
|
4.280.000 Đồng/06 tháng/ máy thu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ.
Xem thêm
|
|
39829
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia đối với dữ liệu đo động thời gian thực
|
6.750.000 Đồng/12 tháng/ máy thu
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ.
Xem thêm
|
|
39830
|
Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
Khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị vệ tinh quốc gia đối với dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ
|
220.000 Đồng/trạm/ngày
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC
|
47/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39831
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
4.000 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39832
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
5.300 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39833
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định cấp giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
6.000 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39834
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
3.700 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39835
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
4.000 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39836
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
4.500 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39837
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định gia hạn cấp giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
2.200 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39838
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định gia hạn cấp giấy phép nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
3.400 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39839
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định gia hạn cấp giấy phép nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
3.700 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39840
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định cấp lại giấy phép hoạt động nghiên cứu khoa học có phạm vi ngoài vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
1.300 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39841
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định cấp lại giấy phép nghiên cứu khoa học có phạm vi trong vùng nội thủy, lãnh hải Việt Nam và không sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
2.200 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39842
|
Phí thẩm định cấp phép cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam
|
Thẩm định cấp lại giấy phép nghiên cứu khoa học có sử dụng phương pháp khoan ở đáy biển, lòng đất dưới đáy biển
|
2.500 (nghìn đồng/lần thẩm định)
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
100% nộp NSNN
|
07/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39843
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Tham khảo thư mục báo cáo
|
6.000 Đồng/Lần
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39844
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Tham khảo thuyết minh, phụ lục báo cáo
|
9.000 Đồng/Quyển
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39845
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Tham khảo bản vẽ báo cáo
|
8.500 Đồng/Bản vẽ
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39846
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu Photo dạng giấy
|
7.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39847
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu In dạng giấy
|
7.500 Đồng/Trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39848
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng word, excel
|
7.500 Đồng/Trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39849
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo đối với tài liệu dạng rastor
|
7.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|
|
39850
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản
|
Khai thác và sử dụng Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản: Thuyết minh mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn đối với tài liệu Photo dạng giấy
|
2.000 Đồng/Trang A4
|
Toàn quốc
Cơ quan ban hành:
Bộ tài chính
|
60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN
|
11/2024/TT-BTC
|
Xem thêm
|