TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39751-39800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39751 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 03 đến 05 đối với khu vực II 14.350 (1.000 đồng/hồ sơ) Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39752 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 03 đến 05 đối với khu vực III 24.260 (1.000 đồng/hồ sơ) Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39753 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 06 đến 08 đối với khu vực I 9.210 (1.000 đồng/hồ sơ) Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi phía Bắc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39754 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 06 đến 08 đối với khu vực II 14.840 (1.000 đồng/hồ sơ) Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39755 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 06 đến 08 đối với khu vực III 24.670 (1.000 đồng/hồ sơ) Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39756 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 09 đến 11 đối với khu vực I 9.700 (1.000 đồng/hồ sơ) Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi phía Bắc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39757 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 09 đến 11 đối với khu vực II 15.320 (1.000 đồng/hồ sơ) Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39758 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 09 đến 11 đối với khu vực III 25.070 (1.000 đồng/hồ sơ) Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39759 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 12 đến 14 đối với khu vực I 10.190 (1.000 đồng/hồ sơ) Đồng bằng sông Hồng và Trung du, miền núi phía Bắc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39760 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 12 đến 14 đối với khu vực II 15.810 (1.000 đồng/hồ sơ) Bắc Trung Bộ, Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39761 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 12 đến 14 đối với khu vực III 25.480 (1.000 đồng/hồ sơ) Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Xem thêm
39762 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Sở Tài nguyên và môi trường thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép dưới 03 4.090 (1.000 đồng/hồ sơ) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Không thu phí thẩm định đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Xem thêm
39763 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Sở Tài nguyên và môi trường thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 03 đến 05 5.540 (1.000 đồng/hồ sơ) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Không thu phí thẩm định đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Xem thêm
39764 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Sở Tài nguyên và môi trường thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 06 đến 08 6.030 (1.000 đồng/hồ sơ) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Không thu phí thẩm định đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Xem thêm
39765 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Sở Tài nguyên và môi trường thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 09 đến 11 6.510 (1.000 đồng/hồ sơ) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Không thu phí thẩm định đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Xem thêm
39766 Phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Sở Tài nguyên và môi trường thẩm định Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép từ 12 đến 14 7.000 (1.000 đồng/hồ sơ) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 34/2017/TT-BTC 34/2017/TT-BTC Không thu phí thẩm định đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Xem thêm
39767 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia cấp 0 340.000 Đồng/điểm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39768 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia hạng I 250.000 Đồng/điểm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39769 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia hạng II 220.000 Đồng/điểm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39770 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia hạng III 200.000 Đồng/điểm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở Xem thêm
39771 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia hạng I 160.000 Đồng/điểm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39772 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia hạng II 150.000 Đồng/điểm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39773 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia hạng III 120.000 Đồng/điểm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39774 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia hạng I 200.000 Đồng/điểm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39775 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia hạng II 160.000 Đồng/điểm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39776 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia hạng III 140.000 Đồng/điểm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39777 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia 20.000 Đồng/tờ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39778 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số 250.000 đồng/file Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39779 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 µm 250.000 đồng/file Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39780 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 µm 200.000 đồng/file Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39781 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 µm 150.000 đồng/file Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39782 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không đối với bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000 60.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39783 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng dữ liệu ảnh hàng không đối với bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000 70.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39784 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000 400.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC 1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp p Xem thêm
39785 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 500.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC 1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp p Xem thêm
39786 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 850.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC 1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp p Xem thêm
39787 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000 1.500.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC 1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp p Xem thêm
39788 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000 8.000.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC 1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp p Xem thêm
39789 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy có tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn 120.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39790 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy có tỷ lệ 1:25.000 130.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39791 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy có tỷ lệ 1:50.000 140.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39792 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy có tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn 170.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Xem thêm
39793 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:2.000 400.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; th Xem thêm
39794 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:5.000 440.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; th Xem thêm
39795 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:10.000 670.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; th Xem thêm
39796 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:25.000 760.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; th Xem thêm
39797 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:50.000 950.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; th Xem thêm
39798 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:100.000 2.000.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; th Xem thêm
39799 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:250.000 3.500.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; th Xem thêm
39800 Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ Khai thác, sử dụng bản đồ địa hình quốc gia dạng dgn tỷ lệ 1:500.000 5.000.000 Đồng/mảnh Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

60% để lại tổ chức thu, 40% nộp NSNN theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2024/TT-BTC 47/2024/TT-BTC Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: 1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2. 2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; th Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43