TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39451-39500 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39451 Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông Cấp lần đầu, cấp lại giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng 1.000.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39452 Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông Cấp lần đầu, cấp lại giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông 1.000.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39453 Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông Gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng 500.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39454 Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông Gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng 500.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39455 Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông Gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển 500.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39456 Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông Gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng 500.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39457 Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông Gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông 500.000 (đồng/giấy) Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39458 Phí cung cấp dịch vụ viễn thông Cung cấp dịch vụ viễn thông có doanh thu dưới 20 tỷ đồng 50 triệu đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39459 Phí cung cấp dịch vụ viễn thông Cung cấp dịch vụ viễn thông có doanh thu từ 20 tỷ đồng đến dưới 50 tỷ đồng 250 triệu đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39460 Phí cung cấp dịch vụ viễn thông Cung cấp dịch vụ viễn thông có doanh thu từ 50 tỷ đồng đến dưới 100 tỷ đồng 400 triệu đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39461 Phí cung cấp dịch vụ viễn thông Cung cấp dịch vụ viễn thông có doanh thu từ 100 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng 01 tỷ đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39462 Phí cung cấp dịch vụ viễn thông Cung cấp dịch vụ viễn thông có doanh thu từ 1.000 tỷ đồng đến dưới 10.000 tỷ đồng 10 tỷ đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39463 Phí cung cấp dịch vụ viễn thông Cung cấp dịch vụ viễn thông có doanh thu từ 10.000 tỷ đồng đến dưới 20.000 tỷ đồng 100 tỷ đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39464 Phí cung cấp dịch vụ viễn thông Cung cấp dịch vụ viễn thông có doanh thu từ 20.000 tỷ đồng đến dưới 30.000 tỷ đồng 150 tỷ đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39465 Phí cung cấp dịch vụ viễn thông Cung cấp dịch vụ viễn thông có doanh thu từ 30.000 tỷ đồng đến dưới 40.000 tỷ đồng 200 tỷ đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39466 Phí cung cấp dịch vụ viễn thông Cung cấp dịch vụ viễn thông có doanh thu từ 40.000 tỷ đồng đến dưới 50.000 tỷ đồng 250 tỷ đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39467 Phí cung cấp dịch vụ viễn thông Cung cấp dịch vụ viễn thông có doanh thu từ 50.000 tỷ đồng trở lên 300 tỷ đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39468 Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 100 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39469 Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi khu vực 300 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39470 Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi toàn quốc 600 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39471 Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi khu vực 800 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39472 Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi toàn quốc 2.000 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39473 Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng kênh tần số vô tuyến điện 200 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39474 Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (MVNO) 2.000 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39475 Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất có sử dụng băng tần số vô tuyến điện 5.000 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39476 Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng Thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh 100 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39477 Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng Thiết lập mạng viễn thông công cộng di động vệ tinh 100 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39478 Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 300 triệu đồng Phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn giấy phép Xem thêm
39479 Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi khu vực 400 triệu đồng Phạm vi khu vực

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn giấy phép Xem thêm
39480 Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi toàn quốc 500 triệu đồng Phạm vi toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn giấy phép Xem thêm
39481 Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 200 triệu đồng Phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn giấy phép Xem thêm
39482 Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi khu vực 300 triệu đồng Phạm vi khu vực

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn giấy phép Xem thêm
39483 Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông Thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông không sử dụng băng tần số vô tuyến điện phạm vi toàn quốc 400 triệu đồng Phạm vi toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn giấy phép Xem thêm
39484 Phí thiết lập mạng viễn thông dung riêng Thiết lập mạng viễn thông dùng riêng 100 triệu đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn giấy phép Xem thêm
39485 Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển Lắp đặt cáp viễn thông trên biển, bao gồm cả hoạt động khảo sát, lắp đặt, sửa chữa cáp viễn thông trên biển trước ngày chính thức khai thác tuyến cáp (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn) 1 Triệu Đô la Mỹ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39486 Phí lắp đặt cáp viễn thông trên biển Sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi tuyến cáp viễn thông trên biển (nộp cho mỗi lần tàu, thuyền vào sửa chữa, bảo dưỡng, thu hồi tuyến cáp sau ngày chính thức khai thác một phần hoặc toàn bộ) 50.000 Đô la Mỹ Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN 52/2025/TT-BTC Xem thêm
39487 Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông Thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông 1.100.000 Đồng/lần thẩm định Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại 82/2020/TT-BTC Xem thêm
39488 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 21.500 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39489 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 29.500 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39490 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 34.500 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39491 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 39.500 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39492 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 10.750 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39493 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 14.750 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39494 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 17.250 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39495 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 19.750 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39496 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 8.500 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39497 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 10.500 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39498 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 11.500 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39499 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 12.500 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm
39500 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện 5.500 Nghìn Đồng/lần Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC 25/2020/TT-BTC Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43