TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39351-39400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39351 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát P > 20 kW 72,000,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39352 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 10 kW < P < 20 kW 60,000,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39353 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 5 kW < P < 10 kW 48,000,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39354 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 2 kW < P < 5 kW 36,000,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39355 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 500 W < P < 2 kW 12,000,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39356 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 100 W < P ≤ 500 W 3,000,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39357 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát P ≤ 100 W 600,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39358 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát P > 20 kW 70%*(∆B/8)*72.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39359 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 10 kW < P < 70%*(∆B/8)*60.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39360 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 5 kW < P < 1 70%*(∆B/8)*48.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39361 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 2 kW < P < 70%*(∆B/8)*36.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39362 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 500 W < P < 70%*(∆B/8)*12.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39363 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 100 W < P ≤ 70%*(∆B/8)*3.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39364 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát P ≤ 100 W 70%*(∆B/8)*600.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39365 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát P > 20 kW 54,000,000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39366 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 10 kW < P < 20 kW 42,000,000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39367 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 5 kW < P < 10 kW 33,000,000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39368 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 2 kW < P < 5 kW 27,000,000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39369 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 500 W < P < 2 kW 4,500,000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39370 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 100 W < P ≤ 500 W 1,500,000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39371 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát P ≤ 100 W 300,000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39372 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát P > 20 kW 70%*(∆B/8)*54.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39373 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 10 kW < P < 70%*(∆B/8)*42.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39374 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 5 kW < P < 70%*(∆B/8)*33.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39375 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 2 kW < P < 70%*(∆B/8)*27.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39376 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 500 W < P < 70%*(∆B/8)*4.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39377 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 100 W < P ≤ 70%*(∆B/8)*1.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39378 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát P ≤ 100 W 70%*(∆B/8)*300.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39379 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá phát thanh tính trên mỗi kênh tần số được ấn định có mức công suất phát P > 5 kW 4,800,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39380 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá phát thanh tính trên mỗi kênh tần số được ấn định có mức công suất phát 2 kW < P ≤ 5 kW 3,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39381 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá phát thanh tính trên mỗi kênh tần số được ấn định có mức công suất phát 1 kW < P ≤ 2 kW 1,400,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39382 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá phát thanh tính trên mỗi kênh tần số được ấn định có mức công suất phát 300 W < P ≤ 1 kW 300,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39383 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá phát thanh tính trên mỗi kênh tần số được ấn định có mức công suất phát P ≤ 300 W 100,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39384 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá phát thanh, truyền thanh đài của truyền thanh không dây của tổ chức, doanh nghiệp (tính trên mỗi kênh tần số được ấn định) 1,500,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39385 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất, tính theo độ rộng băng tần phát (trừ các điểm 1.2, 1.3, 1.4 khoản 1 mục IV phần B biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW) 1,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39386 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất, tính theo độ rộng băng tần phát (trừ các điểm 1.2, 1.3, 1.4 khoản 1 mục IV phần B biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW 5,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39387 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất, tính theo độ rộng băng tần phát (trừ các điểm 1.2, 1.3, 1.4 khoản 1 mục IV phần B biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW 30.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39388 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất, tính theo độ rộng băng tần phát (trừ các điểm 1.2, 1.3, 1.4 khoản 1 mục IV phần B biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC) có độ rộng băng tần chiếm dụng (B 50,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39389 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất, tính theo độ rộng băng tần phát (trừ các điểm 1.2, 1.3, 1.4 khoản 1 mục IV phần B biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư 265/2016/TT-BTC) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW 60,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39390 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với các trạm đầu cuối cố định sử dụng chung dải tần đường lên vệ tinh, có độ rộng băng tần phát thay đổi theo nhu cầu sử dụng, thuộc hệ thống đa truy cập qua vệ tinh: mức phí tính cho mỗi trạm đầu cuố 1,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39391 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với thiết bị đầu cuối thuê bao thuộc hệ thống thông tin di động qua vệ tinh: mức phí tính cho mỗi thiết bị 240,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39392 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính theo độ rộng băng tần thu) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW): BW ≤ 150 kHz 700,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39393 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính theo độ rộng băng tần thu) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW): 150 kHz < BW ≤ 2 M 3,500,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39394 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính theo độ rộng băng tần thu) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW): 2 MHz < BW ≤ 18 MH 21,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39395 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính theo độ rộng băng tần thu) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW): 18 MHz < BW ≤ 36MH 35,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39396 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh trái đất sử dụng tần số trong băng tần từ 12,75 GHz đến 13,25 GHz; đài vệ tinh trái đất chỉ thu (tính theo độ rộng băng tần thu) có độ rộng băng tần chiếm dụng (BW): BW > 36 MHz 42,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39397 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, di động qua vệ tinh đối với đài vệ tinh không gian, tính cho mỗi bộ phát đáp với băng thông 36 MHz. (Đối với bộ phát đáp có băng thông khác (∆B MHz), mức phí được tính bằng (∆B/36) mức tương ứng) 10,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39398 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: BW ≤ 3,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39399 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: 2.000 4,400,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39400 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ vô tuyến xác định đối với đài vô tuyến điện (trừ ra-đa đặt trên tàu biển, máy bay, phương tiện nghề cá): tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: 3.500 6,000,000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43