TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39251-39300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39251 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suất phát 100 W < P ≤ 500 W (∆B/8)*500.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39252 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suất phát P ≤ 100 W (∆B/8)*100.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39253 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh là 8 MHz có công suất phát P > 20 kW 9.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39254 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh là 8 MHz có công suất phát 10 kW < P < 20 kW 7.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39255 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh là 8 MHz có công suất phát 5 kW < P < 10 kW 5.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39256 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh là 8 MHz có công suất phát 2 kW < P < 5 kW 4.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39257 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh là 8 MHz có công suất phát 500 W < P < 2 kW 750.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39258 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh là 8 MHz có công suất phát 100 W < P ≤ 500 W 250.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39259 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh là 8 MHz có công suất phát P ≤ 100 W 50.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39260 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suất phát P > 20 kW (∆B/8)*9.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39261 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suất phát 10 kW < P < 20 kW (∆B/8)*7.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39262 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suất phát 5 kW < P < 10 kW (∆B/8)*5.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39263 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suất phát 2 kW < P < 5 kW (∆B/8)*4.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39264 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suất phát 500 W < P < 2 kW (∆B/8)*750.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39265 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suất phát 100 W < P ≤ 500 W (∆B/8)*250.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39266 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của địa phương đối với phân kênh ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suất phát P ≤ 100 W (∆B/8)*50.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39267 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát P > 20 kW 72.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39268 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 10 kW < P < 20 kW 60.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39269 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 5 kW < P < 10 kW 48.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39270 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 2 kW < P < 5 kW 36.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39271 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 500 W < P < 2 kW 12.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39272 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 100 W < P ≤ 500 W 3.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39273 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát P ≤ 100 W 600.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39274 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát P > 20 kW (∆B/8)*72.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39275 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 10 kW < P < (∆B/8)*60.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39276 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 5 kW < P < 1 (∆B/8)*48.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39277 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 2 kW < P < 5 (∆B/8)*36.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39278 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 500 W < P < (∆B/8)*12.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39279 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 100 W < P ≤ (∆B/8)*3.000.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39280 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát P ≤ 100 W (∆B/8)*600.000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39281 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát P > 20 kW 54.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39282 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 10 kW < P < 20 kW 42.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39283 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 5 kW < P < 10 kW 33.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39284 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 2 kW < P < 5 kW 27.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39285 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 500 W < P < 2 kW 4.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39286 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát 100 W < P ≤ 500 W 1.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39287 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là 8 MHz có công suát phát P ≤ 100 W 300.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39288 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát P > 20 kW (∆B/8)*54.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39289 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 10 kW < P < (∆B/8)*42.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39290 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 5 kW < P < 1 (∆B/8)*33.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39291 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 2 kW < P < 5 (∆B/8)*27.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39292 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 500 W < P < (∆B/8)*4.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39293 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát 100 W < P ≤ (∆B/8)*1.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39294 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đa tần: Máy phát hình, phát sóng kênh chương trình khác, không phải kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu đối với phân kênh là ∆B MHz nhỏ hơn 8 MHz có công suát phát P ≤ 100 W (∆B/8)*300.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh, thành phố khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39295 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: máy phát hình, phát sóng chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của Trung ương, tính trên mỗi kênh tần số được ấn định theo mức công suất phát và vị trí đặt máy phát đối với p 16,800,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39296 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: máy phát hình, phát sóng chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của Trung ương, tính trên mỗi kênh tần số được ấn định theo mức công suất phát và vị trí đặt máy phát đối với 14,000,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39297 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: máy phát hình, phát sóng chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của Trung ương, tính trên mỗi kênh tần số được ấn định theo mức công suất phát và vị trí đặt máy phát đối với 11,200,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39298 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: máy phát hình, phát sóng chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của Trung ương, tính trên mỗi kênh tần số được ấn định theo mức công suất phát và vị trí đặt máy phát đối với 8,400,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39299 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: máy phát hình, phát sóng chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của Trung ương, tính trên mỗi kênh tần số được ấn định theo mức công suất phát và vị trí đặt máy phát đối với 2,800,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm
39300 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ quảng bá truyền hình mạng đơn tần: máy phát hình, phát sóng chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của Trung ương, tính trên mỗi kênh tần số được ấn định theo mức công suất phát và vị trí đặt máy phát đối với 700,000 Đồng/12 tháng Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh; Hải Phòng; Đà Nẵng; Cần Thơ

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Đối với các đơn vị, doanh nghiệp truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình số mặt đất được cấp phép sử dụng nhiều kênh tần số tại Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43