TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39151-39200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39151 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39152 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 55.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39153 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố địnhĐiện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng với 65.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39154 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 75.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39155 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 100.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39156 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố địnhĐiện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng với 160.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39157 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 50.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39158 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 55.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39159 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 65.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39160 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 90.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39161 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 150.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39162 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 175.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39163 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 45.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39164 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 55.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39165 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 80.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39166 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 135.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39167 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 150.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39168 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 40.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39169 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố địnhĐiện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng với 45.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39170 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 60.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39171 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 100.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39172 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 125.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39173 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài bờ: tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sử dụng tần số thuộc băng tần MF/HF 5.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39174 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài bờ: tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sử dụng tần số thuộc băng tần VHF 2.500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39175 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài bờ: tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sử dụng tần số theo quy hoạch để liên lạc với phương tiện nghề cá 1.500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39176 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài bờ: tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát không cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sử dụng tần số thuộc băng tần MF/HF 1.500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39177 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài bờ: tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát không cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sử dụng tần số thuộc băng tần VHF 750.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39178 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài bờ: tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát không cung cấp dịch vụ viễn thông công cộng sử dụng tần số theo quy hoạch để liên lạc với phương tiện nghề cá 450.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39179 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài tàu (tính trên 01 đài tàu và theo từng chủng loại thiết bị vô tuyến điện trang bị trên tàu): Thiết bị VHF 1.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39180 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài tàu (tính trên 01 đài tàu và theo từng chủng loại thiết bị vô tuyến điện trang bị trên tàu): Thiết bị MF/HF 1.500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39181 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài tàu (tính trên 01 đài tàu và theo từng chủng loại thiết bị vô tuyến điện trang bị trên tàu): Thiết bị Inmarsat 2.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39182 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài tàu (tính trên 01 đài tàu và theo từng chủng loại thiết bị vô tuyến điện trang bị trên tàu): Thiết bị dẫn đường hàng hải 500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39183 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng hải đối với Đài tàu (tính trên 01 đài tàu và theo từng chủng loại thiết bị vô tuyến điện trang bị trên tàu): Thiết bị khác ngoài các thiết bị trên (trừ thiết bị chỉ dùng cho mục đích phục vụ cấp cứu, cứu nạn; thiết bị chỉ thu) 500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39184 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng không Đài mặt đất thuộc nghiệp vụ di động hàng không (tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát) 1.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39185 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng không Đài máy bay (tính trên 01 máy bay) đối với máy bay hành khách dưới 38 chỗ 2.400.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39186 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng không Đài máy bay (tính trên 01 máy bay) đối với máy bay hành khách từ 38 đến 100 chỗ 3.800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39187 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng không Đài máy bay (tính trên 01 máy bay) đối với máy bay hành khách trên 100 chỗ 4.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39188 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng không Đài máy bay (tính trên 01 máy bay) đối với máy bay vận tải có trọng tải dưới 20 tấn 2.400.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39189 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng không Đài máy bay (tính trên 01 máy bay) đối với máy bay vận tải có trọng tải từ 20 đến 80 tấn 3.800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39190 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng không Đài máy bay (tính trên 01 máy bay) đối với máy bay vận tải có trọng tải trên 80 tấn 4.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39191 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động hàng không Đài máy bay (tính trên 01 máy bay) đối với máy bay không theo tuyến cố định 2.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39192 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động mặt đất đối với mạng viễn thông di động mặt đất nhắn tin dùng riêng (tính trên tần số phát được ấn định trên 1 máy phát, theo phạm vi hoạt động) 2.500.000 Đồng/12 tháng Trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 11/2022/TT-BTC 1. Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. 2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
39193 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động mặt đất đối với mạng viễn thông di động mặt đất nhắn tin dùng riêng (tính trên tần số phát được ấn định trên 1 máy phát, theo phạm vi hoạt động) 500.000 Đồng/12 tháng Trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 11/2022/TT-BTC 1. Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. 2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
39194 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động mặt đất đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động, mạng viễn thông di động mặt đất trung kế: Tính trên mỗi tần số được ấn định để sử dụng trong mạng và theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc 5.500.000 Đồng/12 tháng Trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 11/2022/TT-BTC 1. Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. 2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
39195 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động mặt đất đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động, mạng viễn thông di động mặt đất trung kế: Tính trên mỗi tần số được ấn định để sử dụng trong mạng và theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc 2.500.000 Đồng/12 tháng Trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 11/2022/TT-BTC 1. Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. 2. Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 Xem thêm
39196 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động mặt đất đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động, mạng viễn thông di động mặt đất trung kế: Tính trên mỗi tần số được ấn định để sử dụng trong mạng và theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc 22.000.000 Đồng/12 tháng Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39197 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động mặt đất đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động, mạng viễn thông di động mặt đất trung kế: Tính trên mỗi tần số được ấn định để sử dụng trong mạng và theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc 10.000.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39198 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động mặt đất đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động, mạng viễn thông di động mặt đất trung kế: Tính trên mỗi tần số được ấn định để sử dụng trong mạng và theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc 5.500.000 Đồng/12 tháng Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39199 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động mặt đất đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động, mạng viễn thông di động mặt đất trung kế: Tính trên mỗi tần số được ấn định để sử dụng trong mạng và theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc 2.500.000 Đồng/12 tháng Các tỉnh khác

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39200 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ di động mặt đất đối với Mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ chỉ gồm các thiết bị có công suất phát P ≤ 5w; Mạng dùng chung tần số với độ rộng băng tần chiếm dụng của kênh tần số được ấn định là 12,5 kHz 1.100.000 Đồng/12 tháng Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43