TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39101-39150 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39101 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 360.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39102 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 600.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39103 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 1.080.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39104 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 1.300.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39105 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 140.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39106 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39107 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 320.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39108 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 560.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39109 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 1.040.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39110 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 1.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39111 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 280.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39112 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 320.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39113 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 440.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39114 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39115 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 220.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39116 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 260.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39117 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 300.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39118 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 400.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39119 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 640.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39120 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39121 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 220.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39122 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 260.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39123 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 360.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39124 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 600.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39125 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 700.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39126 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 180.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39127 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 220.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39128 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 320.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39129 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 540.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39130 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 600.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39131 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 160.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39132 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 180.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39133 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 240.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39134 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 400.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39135 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39136 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 40.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39137 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng v 60.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39138 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 90.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39139 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 150.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39140 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 270.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39141 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 325.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39142 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 35.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39143 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 50.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39144 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 80.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39145 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 140.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39146 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 260.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39147 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng 300.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39148 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 70.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39149 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 80.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39150 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương lựa chọn tần số tự động tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng vớ 110.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43