TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 39051-39100 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
39051 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần từ 30 MHz đến 500 MHz: 12,5 kHz < BW ≤ 25 kHz 1.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39052 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần từ 30 MHz đến 500 MHz: 25 kHz < BW ≤ 200 kHz 1.800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39053 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần từ 30 MHz đến 500 MHz: 200 kHz < BW ≤ 500 kHz 3.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39054 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần từ 30 MHz đến 500 MHz: 500 kHz < BW ≤ 2.000 kHz 5.400.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39055 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần từ 30 MHz đến 500 MHz: BW > 2.000 kHz 6.500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39056 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 500 MHz đến 1.000 MHz: BW ≤ 12,5 kHz 700.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39057 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 500 MHz đến 1.000 MHz: 12,5 kHz 1.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39058 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 500 MHz đến 1.000 MHz: 25 kHz < BW ≤ 200 kHz 1.600.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39059 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 500 MHz đến 1.000 MHz: 200 kHz < BW ≤ 500 kHz 2.800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39060 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 500 MHz đến 1.000 MHz: 500 kHz < BW ≤ 2.000 kHz 5.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39061 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 500 MHz đến 1.000 MHz: BW > 2.000 kHz 6.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39062 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 1 GHz đến 3 GHz: BW ≤ 3.500 kHz 1.400.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39063 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 1 GHz đến 3 GHz: 3.500 kHz < BW ≤ 7.000 kHz 1.600.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39064 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 1 GHz đến 3 GHz: 7.000 kHz < BW ≤ 14.000 kHz 2.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39065 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 1 GHz đến 3 GHz: BW > 14.000 kHz 4.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39066 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 3 GHz đến 8,5 GHz: BW ≤ 3.500 kHz 1.100.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39067 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 3 GHz đến 8,5 GHz: 3.500 kHz < BW ≤ 7.000 kHz 1.300.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39068 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 3 GHz đến 8,5 GHz: 7.000 kHz < BW ≤ 14.000 kHz 1.500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39069 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 3 GHz đến 8,5 GHz: 14.000 kHz < BW ≤ 28.000 kHz 2.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39070 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 3 GHz đến 8,5 GHz: BW> 28.000 kHz 3.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39071 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: BW ≤ 3.500 kHz 1.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39072 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: 3.500 kHz < BW ≤ 7.000 kHz 1.100.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39073 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: 7.000 kHz < BW ≤ 14.000 kHz 1.300.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39074 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: 14.000 kHz < BW ≤ 28.000 kHz 1.800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39075 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: 28.000 kHz < BW ≤ 56.000 kHz 3.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39076 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: BW > 56.000 kHz 3.500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39077 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: BW ≤ 7.000 kHz 900.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39078 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: 7.000 kHz < BW ≤ 14.000 kHz 1.100.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39079 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: 14.000 kHz < BW ≤ 28.000 kHz 1.600.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39080 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: 28.000 kHz < BW ≤ 56.000 kHz 2.700.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39081 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 8,5 GHz đến 15,35 GHz: BW > 56.000 kHz 3.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39082 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 23,6 GHz: BW ≤ 7.000 kHz 800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39083 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 23,6 GHz: 7.000 kHz < BW ≤ 14.000 kHz 900.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39084 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 23,6 GHz: 14.000 kHz < BW ≤ 28.000 kHz 1.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39085 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 23,6 GHz: 28.000 kHz < BW ≤ 56.000 kHz 2.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39086 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định có tần số từ 30 MHz trở lên: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo băng tần và độ rộng băng tần chiếm dụng) với băng tần trên 23,6 GHz: BW > 56.000 kHz 2.500.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39087 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: BW ≤ 2.000 kHz 3.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39088 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: 2.000 kHz < BW ≤ 3.500 kHz 4.400.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39089 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: 3.500 kHz < BW ≤ 7.000 kHz 6.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39090 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: 7.000 kHz < BW ≤ 14.000 kHz 7.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39091 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: 14.000 kHz < BW ≤ 28.000 kHz 10.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39092 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: 28.000 kHz < BW ≤ 56.000 kHz 14.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39093 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần từ 23,6 GHz trở xuống: BW > 56.000 kHz 18.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39094 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần trên 23,6 GHz: BW ≤ 7.000 kHz 2.800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39095 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần trên 23,6 GHz: 7.000 kHz < BW ≤ 14.000 kHz 3.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39096 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần trên 23,6 GHz: 14.000 kHz < BW ≤ 28.000 kHz 4.000.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39097 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần trên 23,6 GHz: 28.000 kHz < BW ≤ 56.000 kHz 6.800.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39098 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Vi ba điểm-đa điểm, vi ba phát thanh, truyền hình lưu động: tính trên mỗi tần số được ấn định trên một trạm chính có băng tần trên 23,6 GHz: BW > 56.000 kHz 8.200.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39099 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 160.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm
39100 Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) Nghiệp vụ cố định đối với Điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao, hệ thống điện thoại không dây đa điểm và các loại tương đương sử dụng tần số cố định, tính trên mỗi tần số được ấn định: Tính trên mỗi tần số phát được ấn định cho 1 máy phát, tính theo 240.000 Đồng/12 tháng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

50% để lại tổ chức thu, 50% nộp NSNN 265/2016/TT-BTC Độ rộng băng tần chiếm dụng được tính theo các thông số của máy phát được cấp phép hoặc được ghi cụ thể trong giấy phép. Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43