TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38951-39000 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38951 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người trên 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg (mức thu của 1 tháng) 270.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38952 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người trên 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg (mức thu của 3 tháng) 810.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38953 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người trên 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg (mức thu của 6 tháng) 1.620.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38954 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người trên 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg (mức thu của 12 tháng) 3.240.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38955 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người trên 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg (mức thu của 24 tháng) 6.220.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38956 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người trên 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg (mức thu của 36 tháng) 8.970.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38957 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người trên 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính 248.400 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38958 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người trên 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính 229.500 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38959 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg (mức thu của 1 tháng) 390.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38960 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg (mức thu của 3 tháng) 1.170.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38961 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg (mức thu của 6 tháng) 2.340.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38962 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg (mức thu của 12 tháng) 4.680.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38963 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg (mức thu của 24 tháng) 8.990.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38964 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg (mức thu của 36 tháng) 12.960.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38965 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) không hoạt động kinh doanh vận tải (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 358.800 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38966 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 24 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến dưới 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính 331.500 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38967 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) trở lên; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg (mức thu của 1 tháng) 590.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38968 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) trở lên; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg (mức thu của 3 tháng) 1.770.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38969 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) trở lên; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg (mức thu của 6 tháng) 3.540.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38970 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) trở lên; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg (mức thu của 12 tháng) 7.080.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38971 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) trở lên; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg (mức thu của 24 tháng) 13.590.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38972 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) trở lên; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg (mức thu của 36 tháng) 19.610.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38973 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) trở lên; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg (mức thu của của 01 th 542.800 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38974 Phí sử dụng đường bộ Xe chở người từ 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) trở lên; xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo đến dưới 19.000 kg (mức thu của của 01 th 501.500 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38975 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg (mức thu của 1 tháng) 720.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38976 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg (mức thu của 3 tháng) 2.160.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38977 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg (mức thu của 6 tháng) 4.320.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38978 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg (mức thu của 12 tháng) 8.640.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38979 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg (mức thu của 24 tháng) 16.590.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38980 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg (mức thu của 36 tháng) 23.930.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38981 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tín 662.400 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38982 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tín 612.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38983 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg (mức thu của 1 tháng) 1.040.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38984 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg (mức thu của 3 tháng) 3.120.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38985 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg (mức thu của 6 tháng) 6.240.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38986 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg (mức thu của 12 tháng) 12.480.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38987 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg (mức thu của 24 tháng) 23.960.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38988 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg (mức thu của 36 tháng) 34.570.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38989 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đă 956.800 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38990 Phí sử dụng đường bộ Xe tải, xe chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên; xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đă 884.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38991 Phí sử dụng đường bộ Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên (mức thu của 1 tháng) 1.430.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38992 Phí sử dụng đường bộ Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên (mức thu của 3 tháng) 4.290.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38993 Phí sử dụng đường bộ Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên (mức thu của 6 tháng) 8.580.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38994 Phí sử dụng đường bộ Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên (mức thu của 12 tháng) 17.160.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38995 Phí sử dụng đường bộ Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên (mức thu của 24 tháng) 32.950.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38996 Phí sử dụng đường bộ Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên (mức thu của 36 tháng) 47.530.000 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38997 Phí sử dụng đường bộ Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên (mức thu của của 01 tháng năm thứ 2 (từ tháng thứ 13 đến tháng thứ 24 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 1.315.600 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38998 Phí sử dụng đường bộ Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên (mức thu của của 01 tháng năm thứ 3 (từ tháng thứ 25 đến tháng thứ 36 tính từ khi đăng kiểm và nộp phí)) 1.215.500 Đồng Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
38999 Phí sử dụng đường bộ Xe ô tô con quân sự sử dụng đường bộ 1.000.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm
39000 Phí sử dụng đường bộ Xe ô tô vận tải quân sự sử dụng đường bộ 1.500.000 Đồng/năm Toàn quốc

Cơ quan ban hành: Bộ tài chính

98,72% nộp NSNN,; 1, 28% để lại tổ chức thu 364/2025/NĐ-CP Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43