|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38601
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) tại đình chợ có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Minh Quân, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38602
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) tại lán chợ (nguồn xã hội hóa) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Minh Quân, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38603
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Minh Quân, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38604
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
1.000 Đồng/ngày
|
Chợ Trung tâm xã Minh Quân, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38605
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt)
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Minh Quân, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38606
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) tại đình chợ có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38607
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) tại lán chợ có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38608
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38609
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
1.000 Đồng/ngày
|
Chợ Trung tâm xã Kiên Thành, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38610
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ tại Vị trí 1 là điểm kinh doanh thuận lợi, những vị trí bên trong đình chợ và các lán chợ nằm sát cổng chợ vào
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ xã còn lại (Tân Đồng, Báo Đáp, Đào Thịnh, Việt Thành, Hồng Ca, Lương Thịnh và Vân Hội), huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38611
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ tại Vị trí 2 là điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, những vị trí thuộc các lán chợ còn lại nằm ngoài đình chợ
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ xã còn lại (Tân Đồng, Báo Đáp, Đào Thịnh, Việt Thành, Hồng Ca, Lương Thịnh và Vân Hội), huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38612
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
2.000 Đồng/ngày
|
Các chợ xã còn lại (Tân Đồng, Báo Đáp, Đào Thịnh, Việt Thành, Hồng Ca, Lương Thịnh và Vân Hội), huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38613
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
1.000 Đồng/ngày
|
Các chợ xã còn lại (Tân Đồng, Báo Đáp, Đào Thịnh, Việt Thành, Hồng Ca, Lương Thịnh và Vân Hội), huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38614
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt)
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Các chợ xã còn lại (Tân Đồng, Báo Đáp, Đào Thịnh, Việt Thành, Hồng Ca, Lương Thịnh và Vân Hội), huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38615
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh thuận lợi: Có 39 ki ốt, từ ki ốt số 1 - 28, các ki ốt số: 46, 47, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 110, 111
|
95.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Khu A, Mường Lò (Hạng 2) thị xã Nghĩa Lộ
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38616
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi: Có 39 ki ốt, từ ki ốt số 29 - 45, các ki ốt số: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 61, 62, 67, 68, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 89, 90, 91, 98, 100, 101
|
85.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Khu A, Mường Lò (Hạng 2) thị xã Nghĩa Lộ
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38617
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh ít thuận lợi: Có 58 ki ốt, từ ki ốt số 63 - 66, từ ki ốt số 69 - 71, ki ốt số 74, từ ki ốt số 81 - 88, từ ki ốt số 92-95, các ki ốt cụ thể số 99, 105, 106, 109, từ ki ốt số 112-12
|
80.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Khu A, Mường Lò (Hạng 2) thị xã Nghĩa Lộ
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38618
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 4 là các điểm kinh doanh không thuận lợi: Có 12 ki ốt, cụ thể số: 96, 97, 72, 73, 102, 103, 104, 121, 122, 107, 108, 125
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Khu A, Mường Lò (Hạng 2) thị xã Nghĩa Lộ
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38619
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) tại Vị trí 1 là điểm kinh doanh thuận lợi cổng chợ số 1: Có 07 điểm kinh doanh ở 2 bên cổng vào bán hoa tươi và hoa quả
|
85.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38620
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) tại Vị trí 2 là điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, nhà bán kèo đình A bên trái cổng chợ số 2: Có 08 điểm kinh doanh là gian bán hàng
|
48.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38621
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) tại Vị trí 3 là điểm kinh doanh ít thuận lợi: Có 09 điểm kinh doanh bán gia cầm
|
22.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38622
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) tại Vị trí 3 là điểm kinh doanh ít thuận lợi: Có 07 điểm kinh doanh bán quần áo, đồ gia dụng
|
26.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38623
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) tại Vị trí 3 là điểm kinh doanh ít thuận lợi: Có 16 điểm kinh doanh bán thực phẩm, hàng khô
|
24.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38624
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) tại Vị trí 3 là điểm kinh doanh ít thuận lợi: Có 10 điểm kinh doanh (nhà sắt) bán hàng ăn
|
23.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38625
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) tại Vị trí 3 là điểm kinh doanh ít thuận lợi: Có 5 điểm kinh doanh có kho chứa hàng, mái Phibro xi măng
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38626
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) tại Vị trí 3 là điểm kinh doanh ít thuận lợi: Có 3 điểm kinh doanh (nhà tạm) bán hàng khô
|
16.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38627
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) tại Vị trí 4 là điểm kinh doanh không thuận lợi: Có 9 điểm kinh doanh (nhà gỗ tạm)
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38628
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
4.000 Đồng/ngày
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38629
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là điểm kinh doanh thuận lợi, đình chợ C: Có 84 ki ốt bán thực phẩm tươi sống, rau củ quả
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38630
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, đình chợ B: Có 39 ki ốt bán hàng thực phẩm, hàng khô
|
74.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38631
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là điểm kinh doanh ít thuận lợi, đình chợ A: Có 54 ki ốt bán bánh kẹo và quần áo, giày dép
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Mậu A - thị trấn Mậu A (hạng 2), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38632
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ gồm 12 gian nhà sắt xây dựng bằng vốn xã hội hóa phía bên tay trái cổng chợ đi vào khu nhà vệ sinh
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ An Bình - xã An Bình (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38633
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
1.000 Đồng/ngày
|
Chợ An Bình - xã An Bình (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38634
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là điểm kinh doanh thuận lợi đình chợ chính: Có 25 ki ốt bán thực phẩm tươi sống; Nhà sắt phía bắc 02 dãy nhà có 12 ki ốt hàng bán quần áo
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ An Bình - xã An Bình (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38635
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, nhà sắt phía nam: Có 02 dãy nhà với 12 ki ốt, trong đó: 09 ki ốt bán hàng tạp hóa và 03 ki ốt bán hàng khô
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ An Bình - xã An Bình (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38636
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che do nhà nước đầu tư tại Vị trí 1 là điểm kinh doanh thuận lợi ở cổng chợ: Có 5 điểm kinh doanh gồm các ô số 1, 2, 3, 5 (bán hàng tạp hóa), ô số 4 (Bán đồng hồ, kính mắt)
|
8.300 Đồng/m2/tháng
|
Chợ An Thịnh - xã An Thịnh (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38637
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che do nhà nước đầu tư tại Vị trí 2 là điểm kinh doanh tương đối thuận lợi: Có 12 điểm kinh doanh dọc tuyến đường An Thịnh- Đại Sơn: ô số 6 (điện thoại), ô số 7, 8 (Thức ăn gia súc), ô số 9, 10 (gội đầu, cắt
|
4.100 Đồng/m2/tháng
|
Chợ An Thịnh - xã An Thịnh (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38638
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có mái che do tổ chức kinh doanh khai thác tại chợ đầu tư: Có 9 điểm kinh doanh: ô số 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 (Bán hàng khô, rau củ quả); ô số 25, 26 (Bán hàng quần áo)
|
2.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ An Thịnh - xã An Thịnh (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38639
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động (có một điểm duy nhất gần trục đường đi xã Yên Phú)
|
3.000 Đồng/ngày
|
Chợ An Thịnh - xã An Thịnh (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38640
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che do nhà nước đầu tư tại Vị trí thuận lợi cổng chợ và đình chợ chính: Có 20 điểm kinh doanh bán hàng quần áo
|
8.700 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thái - xã Yên Thái (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38641
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che do nhà nước đầu tư tại Vị trí tương đối thuận lợi là nhà sắt đằng sau đình chợ chính 01 nhà: Có 5 điểm kinh doanh bán hàng thực phẩm tươi sống
|
5.800 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thái - xã Yên Thái (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38642
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che do tổ chức kinh doanh khai thác tại chợ đầu tư tại Vị trí thuận lợi (Nhà cột tre cổng phụ 01 nhà): Có 07 điểm kinh doanh bán hàng tạp hóa
|
4.600 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thái - xã Yên Thái (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38643
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che do tổ chức kinh doanh khai thác tại chợ đầu tư tại Vị trí tương đối thuận lợi (Nhà cột tre cổng phụ 01 nhà): Có 11 điểm kinh doanh, trong đó: 03 điểm kinh doanh bán hàng khô, 08 điểm kinh doanh bán hàng
|
3.200 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thái - xã Yên Thái (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38644
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
1.000 Đồng/ngày
|
Chợ Yên Thái - xã Yên Thái (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38645
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ tại Vị trí 1 thuận lợi bao gồm các vị trí tại đình chợ chính khu vực cổng chợ vào thuận lợi cho việc bán hàng
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã còn lại (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38646
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ tại Vị trí 2 tương đối thuận lợi là khu vực đình chợ nhưng nằm phía trong và các vị trí khác không thuận lợi cho việc
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã còn lại (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38647
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ những vị trí trong chợ ngồi cố định hoặc vị trí làm tạm có mái che
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ xã còn lại (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38648
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
1.000 Đồng/ngày
|
Chợ xã còn lại (hạng 3), huyện Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38649
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ (đình chợ)
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện Yên Bình (hạng 3), huyện Yên Bình
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38650
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ (lán chợ)
|
17.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ trung tâm huyện Yên Bình (hạng 3), huyện Yên Bình
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|