|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38551
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh có vị trí thuận lợi: Có 15 điểm kinh doanh
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Yên Thịnh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38552
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh có vị trí tương đối thuận lợi: Có 03 điểm kinh doanh là dãy ki ốt mặt trong chợ gồm ki ốt số: 1b, 8b, 9b
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Yên Thịnh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38553
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh ít thuận lợi còn lại: Có 03 điểm gồm các ki ốt số 13b, 14b, 15b
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Yên Thịnh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38554
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che: Có 54 điểm kinh doanh trong đình chợ từ ô số 01 đến ô số 54
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Yên Thịnh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38555
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Yên Thịnh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38556
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
3.000 Đồng/ngày
|
Chợ phường Yên Thịnh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38557
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy ki ốt tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh có vị trí thuận lợi: Có 18 ki ốt mặt đường Yên Ninh và đường Kim Đồng, cụ thể: ki ốt số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Minh Tân (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38558
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy ki ốt tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh có vị trí tương đối thuận lợi: Có 03 ki ốt mặt quay mặt vào bên trong chợ gồm các ki ốt số: 19, 20, 21
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Minh Tân (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38559
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy ki ốt tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh ít thuận lợi còn lại
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Minh Tân (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38560
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che: Có 69 điểm kinh doanh trong đình chợ gồm các ô từ số 22 đến ô số 90
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Minh Tân (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38561
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Minh Tân (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38562
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
3.000 Đồng/ngày
|
Chợ phường Minh Tân (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38563
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy ki ốt tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh thuận lợi: Có 03 điểm gồm các ki ốt số: 01, 02, 03
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Hồng Hà (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38564
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy ki ốt tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, gần đường đi lại
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Hồng Hà (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38565
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy ki ốt tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh ít thuận lợi còn lại
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Hồng Hà (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38566
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che: Có 48 điểm kinh doanh nằm trong nhà đình chợ từ ô số 4 đến ô số 51
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Hồng Hà (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38567
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Hồng Hà (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38568
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
3.000 Đồng/ngày
|
Chợ Phường Hồng Hà (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38569
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh thuận lợi: Có 68 điểm trong đình chợ
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Yên Ninh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38570
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, gần đường đi lại
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Yên Ninh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38571
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh ít thuận lợi còn lại
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Yên Ninh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38572
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che: Có 188 điểm kinh doanh bên ngoài đình chợ
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Yên Ninh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38573
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Yên Ninh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38574
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
3.000 Đồng/ngày
|
Chợ Phường Yên Ninh (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38575
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh thuận lợi: Có 06 điểm mặt đường Lê Hồng Phong gồm các ki ốt số: 01, 02, 03, 04, 05, 06
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Nguyễn Phúc (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38576
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, gần đường đi lại
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Nguyễn Phúc (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38577
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh ít thuận lợi còn lại
|
15.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Nguyễn Phúc (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38578
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che trong đình chợ: Có 10 điểm kinh doanh, cụ thể các ô số: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Nguyễn Phúc (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38579
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ: có 10 điểm kinh doanh, cụ thể các ô số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 19, 20
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Phường Nguyễn Phúc (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38580
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
3.000 Đồng/ngày
|
Chợ Phường Nguyễn Phúc (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38581
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh theo chợ phiên
|
5.000 Đồng/phiên chợ
|
Chợ xã Văn Tiến, xã Văn Phú (Chợ Phiên), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38582
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại vị trị 1 (các điểm có vị trí thuận lợi): Gồm điểm thuộc khối nhà A: là các điểm thuộc ki ốt 01 đến ki ốt số 15
|
85.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thịnh (mới) phường Yên Thịnh (chợ hạng 3)
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
08/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38583
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại vị trí 2 (các điểm có vị trí tương đối thuận lợi): Gồm 20 điểm thuộc khối nhà B, khối nhà C: Là các điểm thuộc ki ốt số 16 đến ki ốt 35
|
75.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thịnh (mới) phường Yên Thịnh (chợ hạng 3)
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
08/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38584
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có mái che gồm 50 điểm: thuộc khối đình chợ chính, từ điểm số 36 đến điểm số 85
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thịnh (mới) phường Yên Thịnh (chợ hạng 3)
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
08/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38585
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Yên Thịnh (mới) phường Yên Thịnh (chợ hạng 3)
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
08/2023/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38586
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là điểm kinh doanh thuận lợi, kinh doanh cố định có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ (là các vị trí trong đình chợ)
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm huyện Trấn Yên (hạng 3), huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38587
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, kinh doanh cố định khác ngoài đình chợ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm huyện Trấn Yên (hạng 3), huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38588
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
3.000 Đồng/ngày
|
Chợ Trung tâm huyện Trấn Yên (hạng 3), huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38589
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là điểm kinh doanh thuận lợi, các ki ốt trong đình chợ và dãy ki ốt đường bê tông (kinh doanh hàng nông sản thực phẩm)
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm huyện Trấn Yên (hạng 3), huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38590
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi, các ki ốt do hộ kinh doanh đầu tư xây dựng thuộc dãy ki ốt đường bê tông + giáp đình chợ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm huyện Trấn Yên (hạng 3), huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38591
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) tại đình chợ có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ
|
5.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38592
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) tại lán chợ có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ
|
5.500 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38593
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38594
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
1.000 Đồng/ngày
|
Chợ Trung tâm xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38595
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt)
|
13.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38596
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) tại đình chợ có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ
|
3.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Quy Mông, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38597
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) tại lán chợ (nằm sát cổng chợ) có mái che (do nhà nước hoặc tổ chức kinh doanh khai thác chợ đầu tư xây dựng) thuộc phạm vi chợ
|
3.600 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Quy Mông, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38598
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ
|
2.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Quy Mông, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38599
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
1.000 Đồng/ngày
|
Chợ Trung tâm xã Quy Mông, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38600
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt)
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm xã Quy Mông, huyện Trấn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|