|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38501
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 170.000 Đồng/m3 rác
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38502
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Công trình xây dựng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 170.000 Đồng/m3 rác
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38503
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt phế thải xây dựng
|
Tối đa: 170.000 Đồng/m3 rác
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38504
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 4.500 Đồng/người/tháng
|
Các phường, thị trấn thuộc các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38505
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 3.000 Đồng/người/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38506
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38507
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 170.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38508
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38509
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 180.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38510
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38511
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 120.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38512
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có động cơ và các thiết bị khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38513
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 120.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38514
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38515
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Phòng khám bệnh tư nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38516
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh hoặc điểm bán thực phẩm tươi sống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 70.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38517
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh hoa tươi, làm vòng hoa, lẵng hoa, cơ sở in ấn, quảng cáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38518
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh rửa xe ô tô, xe máy sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38519
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, chó, dê,...) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 190.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38520
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh giết mổ gia cầm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38521
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh vàng, bạc, đá quý sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 45.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38522
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38523
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 70.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38524
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 45.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38525
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người dưới 30 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38526
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 30 người trở lên đến dưới 50 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 130.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38527
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38528
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 125.000 Đồng/m3 rác
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38529
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Công trình xây dựng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 125.000 Đồng/m3 rác
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38530
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt phế thải xây dựng
|
Tối đa: 125.000 Đồng/m3 rác
|
Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38531
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh có vị trí thuận lợi: Có 30 điểm kinh doanh các mặt hàng gồm: kính mắt, đồng hồ, điện tử, chăn ga rèm mành, đồ gia dụng
|
95.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38532
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh có vị trí tương đối thuận lợi: Có 61 điểm kinh doanh các mặt hàng gồm: vàng mã, đồ thờ, hoa quả, hàng khô, giầy dép, phụ liệu may mặc, đồ gia dụng và làm kho chứa hàng
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38533
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh có vị trí ít thuận lợi: Có 03 điểm kinh doanh đồ chơi và hàng mã, là các ki ốt số 78, 88, 90.
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38534
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 4 là các điểm kinh doanh không thuận lợi: Có 181 điểm kinh doanh hàng thời trang, vải may mặc, vàng mã, hàng khô và hạt giống
|
25.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38535
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh có vị trí thuận lợi: Có 23 điểm kinh doanh
|
40.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38536
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh có vị trí tương đối thuận lợi
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38537
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh cố định ít thuận lợi: Có 106 điểm kinh doanh
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38538
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
4.000 Đồng/ngày
|
Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38539
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh có vị trí thuận lợi: Có 06 điểm là 6 ki ốt quay ra đường Điện Biên từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 06
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38540
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh có vị trí tương đối thuận lợi gần đường đi lại
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38541
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh ít thuận lợi
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38542
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) đối với kinh doanh cố định có mái che 69 điểm, từ ô số 7 đến ô số 75
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38543
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) đối với kinh doanh cố định khác thuộc phạm vi chợ
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38544
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
3.000 Đồng/ngày
|
Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38545
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh có vị trí thuận lợi: Có 30 điểm kinh doanh
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38546
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi gần đường đi lại
|
45.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38547
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 các điểm kinh doanh ít thuận lợi còn lại
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38548
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che: Có 87 điểm kinh doanh, từ ô số 25 đến ô số 67; ô số 70 đến ô số 108
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38549
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ: Có 10 điểm kinh doanh, từ ô số: 68; 69; ô số 109 đến ô số 117
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
38550
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh lưu động
|
3.000 Đồng/ngày
|
Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
34/2021/QĐ-UBND
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|