TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38501-38550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38501 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 170.000 Đồng/m3 rác Huyện Mù Căng Chải

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38502 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Công trình xây dựng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 170.000 Đồng/m3 rác Huyện Mù Căng Chải

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38503 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt phế thải xây dựng Tối đa: 170.000 Đồng/m3 rác Huyện Mù Căng Chải

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38504 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 4.500 Đồng/người/tháng Các phường, thị trấn thuộc các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38505 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 3.000 Đồng/người/tháng Các xã thuộc các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38506 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 200.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38507 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 170.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38508 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38509 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 180.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38510 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38511 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 120.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38512 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có động cơ và các thiết bị khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38513 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 120.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38514 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38515 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Phòng khám bệnh tư nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38516 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh hoặc điểm bán thực phẩm tươi sống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 70.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38517 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh hoa tươi, làm vòng hoa, lẵng hoa, cơ sở in ấn, quảng cáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38518 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh rửa xe ô tô, xe máy sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38519 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, chó, dê,...) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 190.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38520 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh giết mổ gia cầm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38521 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh vàng, bạc, đá quý sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 45.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38522 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38523 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 70.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38524 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 45.000 Đồng/hộ/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38525 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người dưới 30 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38526 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 30 người trở lên đến dưới 50 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 130.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38527 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38528 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 125.000 Đồng/m3 rác Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38529 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Công trình xây dựng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 125.000 Đồng/m3 rác Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38530 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt phế thải xây dựng Tối đa: 125.000 Đồng/m3 rác Các huyện: Lục Yên, Trạm Tấu

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38531 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh có vị trí thuận lợi: Có 30 điểm kinh doanh các mặt hàng gồm: kính mắt, đồng hồ, điện tử, chăn ga rèm mành, đồ gia dụng 95.000 Đồng/m2/tháng Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38532 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh có vị trí tương đối thuận lợi: Có 61 điểm kinh doanh các mặt hàng gồm: vàng mã, đồ thờ, hoa quả, hàng khô, giầy dép, phụ liệu may mặc, đồ gia dụng và làm kho chứa hàng 50.000 Đồng/m2/tháng Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38533 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh có vị trí ít thuận lợi: Có 03 điểm kinh doanh đồ chơi và hàng mã, là các ki ốt số 78, 88, 90. 40.000 Đồng/m2/tháng Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38534 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 4 là các điểm kinh doanh không thuận lợi: Có 181 điểm kinh doanh hàng thời trang, vải may mặc, vàng mã, hàng khô và hạt giống 25.000 Đồng/m2/tháng Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38535 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh có vị trí thuận lợi: Có 23 điểm kinh doanh 40.000 Đồng/m2/tháng Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38536 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh có vị trí tương đối thuận lợi 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38537 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh cố định ít thuận lợi: Có 106 điểm kinh doanh 20.000 Đồng/m2/tháng Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38538 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh lưu động 4.000 Đồng/ngày Chợ Trung tâm thành phố Yên Bái (hạng 2), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38539 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh có vị trí thuận lợi: Có 06 điểm là 6 ki ốt quay ra đường Điện Biên từ ki ốt số 01 đến ki ốt số 06 70.000 Đồng/m2/tháng Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38540 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh có vị trí tương đối thuận lợi gần đường đi lại 45.000 Đồng/m2/tháng Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38541 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 là các điểm kinh doanh ít thuận lợi 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38542 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) đối với kinh doanh cố định có mái che 69 điểm, từ ô số 7 đến ô số 75 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38543 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) đối với kinh doanh cố định khác thuộc phạm vi chợ 10.000 Đồng/m2/tháng Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38544 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh lưu động 3.000 Đồng/ngày Chợ phường Đồng Tâm (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38545 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 1 là các điểm kinh doanh có vị trí thuận lợi: Có 30 điểm kinh doanh 70.000 Đồng/m2/tháng Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38546 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 2 là các điểm kinh doanh tương đối thuận lợi gần đường đi lại 45.000 Đồng/m2/tháng Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38547 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định có thuê quầy (ki ốt) tại Vị trí 3 các điểm kinh doanh ít thuận lợi còn lại 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38548 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) có mái che: Có 87 điểm kinh doanh, từ ô số 25 đến ô số 67; ô số 70 đến ô số 108 30.000 Đồng/m2/tháng Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38549 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh cố định không có quầy (ki ốt) khác thuộc phạm vi chợ: Có 10 điểm kinh doanh, từ ô số: 68; 69; ô số 109 đến ô số 117 10.000 Đồng/m2/tháng Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
38550 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Kinh doanh lưu động 3.000 Đồng/ngày Chợ phường Nguyễn Thái Học (hạng 3), Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

34/2021/QĐ-UBND Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43