|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38451
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng
|
Các xã thuộc các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38452
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 250.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38453
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 230.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38454
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38455
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 230.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38456
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38457
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38458
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có động cơ và các thiết bị khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38459
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38460
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 140.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38461
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Phòng khám bệnh tư nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38462
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh hoặc điểm bán thực phẩm tươi sống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 90.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38463
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh hoa tươi, làm vòng hoa, lẵng hoa, cơ sở in ấn, quảng cáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 140.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38464
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh rửa xe ô tô, xe máy sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 200.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38465
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, chó, dê,...) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 240.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38466
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh giết mổ gia cầm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 140.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38467
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh vàng, bạc, đá quý sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38468
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 140.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38469
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 90.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38470
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38471
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người dưới 30 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 130.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38472
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 30 người trở lên đến dưới 50 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 170.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38473
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38474
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 170.000 Đồng/m3 rác
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38475
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Công trình xây dựng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 170.000 Đồng/m3 rác
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38476
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt phế thải xây dựng
|
Tối đa: 170.000 Đồng/m3 rác
|
Các huyện: Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38477
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 5.500 Đồng/người/tháng
|
Các phường, thị trấn thuộc huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38478
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng
|
Các xã thuộc huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38479
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 230.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38480
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 210.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38481
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 180.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38482
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 220.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38483
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 190.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38484
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38485
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có động cơ và các thiết bị khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 190.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38486
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 150.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38487
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 130.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38488
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Phòng khám bệnh tư nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 190.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38489
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh hoặc điểm bán thực phẩm tươi sống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 90.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38490
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh hoa tươi, làm vòng hoa, lẵng hoa, cơ sở in ấn, quảng cáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 130.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38491
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh rửa xe ô tô, xe máy sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 190.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38492
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, chó, dê,...) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 240.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38493
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh giết mổ gia cầm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 130.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38494
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh vàng, bạc, đá quý sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38495
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 130.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38496
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 90.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38497
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 60.000 Đồng/hộ/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38498
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người dưới 30 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 130.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38499
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 30 người trở lên đến dưới 50 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 170.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38500
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Huyện Mù Căng Chải
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|