|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38351
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 300 đên dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 250.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38352
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 500 đên dưới 1.000 tấn/ngày
|
Tối đa: 220.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38353
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày
|
Tối đa: 340.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38354
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 50 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 500.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38355
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 480.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38356
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 500 đến dưới 800 tấn/ngày
|
Tối đa: 450.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38357
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày
|
Tối đa: 320.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38358
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 50 đến dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 470.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38359
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 440.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38360
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 500 đến dưới 800 tấn/ngày
|
Tối đa: 390.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38361
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 100 đên dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 410.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38362
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 300 đên dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 370.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38363
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 500 đên dưới 1.000 tấn/ngày
|
Tối đa: 330.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38364
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 1.000 đên dưới 1.500 tấn/ngày
|
Tối đa: 290.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38365
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 100 đên dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 380.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38366
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 300 đên dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 340.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38367
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 500 đên dưới 1.000 tấn/ngày
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38368
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 1.000 đên dưới 1.500 tấn/ngày
|
Tối đa: 260.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38369
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Các phường, thị trấn thuộc thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38370
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 5.500 Đồng/người/tháng
|
Các xã thuộc thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38371
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 460.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38372
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 370.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38373
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 330.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38374
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 400.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38375
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 330.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38376
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38377
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có động cơ và các thiết bị khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 330.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38378
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38379
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 210.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38380
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Phòng khám bệnh tư nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38381
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh hoặc điểm bán thực phẩm tươi sống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 160.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38382
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh hoa tươi, làm vòng hoa, lẵng hoa, cơ sở in ấn, quảng cáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 210.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38383
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh rửa xe ô tô, xe máy sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38384
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, chó, dê,...) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 330.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38385
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh giết mổ gia cầm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 190.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38386
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Hộ kinh doanh vàng, bạc, đá quý sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38387
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 210.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38388
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 160.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38389
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38390
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người dưới 30 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 190.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38391
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 30 người trở lên đến dưới 50 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38392
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 500.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38393
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 220.000 Đồng/m3 rác
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38394
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Công trình xây dựng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 220.000 Đồng/m3 rác
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38395
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt phế thải xây dựng
|
Tối đa: 220.000 Đồng/m3 rác
|
Thành phố Yên Bái
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38396
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 6.500 Đồng/người/tháng
|
Các phường, thị trấn thuộc thị xã Nghĩa Lộ
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38397
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 4.500 Đồng/người/tháng
|
Các xã thuộc thị xã Nghĩa Lộ
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38398
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 350.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Nghĩa Lộ
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38399
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 280.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Nghĩa Lộ
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38400
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng
|
Thị xã Nghĩa Lộ
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
23/2023/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|