TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38351-38400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38351 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 300 đên dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 250.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38352 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 500 đên dưới 1.000 tấn/ngày Tối đa: 220.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38353 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày Tối đa: 340.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38354 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 50 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 500.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38355 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 480.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38356 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 500 đến dưới 800 tấn/ngày Tối đa: 450.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38357 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý dưới 50 tấn/ngày Tối đa: 320.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38358 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 50 đến dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 470.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38359 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 300 đến dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 440.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38360 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ đốt (không phát điện và không thu hồi năng lượng) với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 500 đến dưới 800 tấn/ngày Tối đa: 390.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38361 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 100 đên dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 410.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38362 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 300 đên dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 370.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38363 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 500 đên dưới 1.000 tấn/ngày Tối đa: 330.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38364 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 1.000 đên dưới 1.500 tấn/ngày Tối đa: 290.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38365 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 100 đên dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 380.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38366 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 300 đên dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 340.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38367 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 500 đên dưới 1.000 tấn/ngày Tối đa: 300.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38368 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 1.000 đên dưới 1.500 tấn/ngày Tối đa: 260.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38369 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng Các phường, thị trấn thuộc thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38370 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 5.500 Đồng/người/tháng Các xã thuộc thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38371 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 460.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38372 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 370.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38373 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 330.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38374 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 400.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38375 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 330.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38376 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38377 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có động cơ và các thiết bị khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 330.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38378 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38379 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh xe máy, bảo dưỡng,sửa chữa xe có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 210.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38380 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Phòng khám bệnh tư nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38381 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh hoặc điểm bán thực phẩm tươi sống sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 160.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38382 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh hoa tươi, làm vòng hoa, lẵng hoa, cơ sở in ấn, quảng cáo sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 210.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38383 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh rửa xe ô tô, xe máy sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38384 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh giết mổ gia súc (trâu, bò, ngựa, chó, dê,...) sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 330.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38385 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh giết mổ gia cầm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 190.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38386 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Hộ kinh doanh vàng, bạc, đá quý sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38387 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 210.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38388 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 160.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38389 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh các ngành nghề khác có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 110.000 Đồng/hộ/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38390 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người dưới 30 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 190.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38391 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 30 người trở lên đến dưới 50 người sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38392 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở lên sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 500.000 Đồng/đơn vị/tháng Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38393 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 220.000 Đồng/m3 rác Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38394 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Công trình xây dựng sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 220.000 Đồng/m3 rác Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38395 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt phế thải xây dựng Tối đa: 220.000 Đồng/m3 rác Thành phố Yên Bái

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38396 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 6.500 Đồng/người/tháng Các phường, thị trấn thuộc thị xã Nghĩa Lộ

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38397 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, hộ gia đình không có hoạt động kinh doanh sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 4.500 Đồng/người/tháng Các xã thuộc thị xã Nghĩa Lộ

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38398 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 350.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Nghĩa Lộ

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38399 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu trên 100 đến 500 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 280.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Nghĩa Lộ

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38400 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh nhà hàng ăn uống, giải khát có doanh thu ≤ 100 triệu đồng/năm sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Tối đa: 270.000 Đồng/hộ/tháng Thị xã Nghĩa Lộ

Cơ quan ban hành: Yên Bái

23/2023/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43