TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38301-38350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38301 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng có mái che của chợ chưa phận hạng đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh 1.500 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38302 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng không có mái che của chợ chưa phận hạng đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ 5.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38303 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng không có mái che của chợ chưa phận hạng đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh 1.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38304 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với hành khách, người đi bộ 1.000 - 2.000 Đồng/người Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38305 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe đạp 2.000 - 3.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38306 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe máy 5.000 - 8.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38307 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe ô tô 4 chỗ đến 7 chỗ 25.000 - 35.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38308 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe ô tô 8 chỗ đến 15 chỗ 30.000 - 40.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38309 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe ô tô 16 chỗ đến 24 chỗ 40.000 - 55.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38310 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe khách 46 ghế trở lên 70.000 - 80.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38311 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe tải từ 1,5 tấn đến 3 tấn 40.000 - 55.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38312 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe tải từ trên 3 tấn đến 7 tấn 60.000 - 75.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38313 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe tải từ trên 7 tấn đến dưới 10 tấn 80.000 - 90.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38314 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe tải từ trên 10 tấn đến dưới 15 tấn 90.000 - 100.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38315 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sự dụng phà đối với xe tải từ trên 15 tấn trở lên 100.000 - 110.000 Đồng/xe Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38316 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38317 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38318 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38319 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38320 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với Trường Trung học phổ thông Chuyên Vĩnh Phúc 360.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38321 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38322 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38323 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38324 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 200.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38325 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) 50.000 Đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38326 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học 50.000 Đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38327 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở 50.000 Đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38328 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông 100.000 Đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38329 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) theo hình thức học trực tuyến (học online) 240.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38330 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online) 240.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38331 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online) 240.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38332 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online) 240.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38333 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với Trường Trung học phổ thông Chuyên Vĩnh Phúc theo hình thức học trực tuyến (học online) 288.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38334 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) theo hình thức học trực tuyến (học online) 80.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38335 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online) 80.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38336 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online) 80.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38337 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online) 160.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38338 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) theo hình thức học trực tuyến (học online) 40.000 Đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38339 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online) 40.000 Đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38340 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online) 40.000 Đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38341 Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online) 80.000 Đồng/học sinh/tháng Dân tộc thiểu số và miền núi

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

13/2023/NQ-HĐND Xem thêm
38342 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh đối với khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,2 Tối đa: 58.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38343 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh đối với khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,3 Tối đa: 59.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38344 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh đối với khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,4 Tối đa: 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38345 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh đối với khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,5 Tối đa: 61.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38346 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh đối với khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,7 Tối đa: 63.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38347 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 100 đên dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 340.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38348 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 300 đên dưới 500 tấn/ngày Tối đa: 300.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38349 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 500 đên dưới 1.000 tấn/ngày Tối đa: 260.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
38350 Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 100 đên dưới 300 tấn/ngày Tối đa: 300.000 Đồng/tấn.ngày Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Yên Bái

24/2019/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43