|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38301
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng có mái che của chợ chưa phận hạng đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh
|
1.500 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38302
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng không có mái che của chợ chưa phận hạng đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38303
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng không có mái che của chợ chưa phận hạng đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh
|
1.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38304
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với hành khách, người đi bộ
|
1.000 - 2.000 Đồng/người
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38305
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe đạp
|
2.000 - 3.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38306
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe máy
|
5.000 - 8.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38307
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe ô tô 4 chỗ đến 7 chỗ
|
25.000 - 35.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38308
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe ô tô 8 chỗ đến 15 chỗ
|
30.000 - 40.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38309
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe ô tô 16 chỗ đến 24 chỗ
|
40.000 - 55.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38310
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe khách 46 ghế trở lên
|
70.000 - 80.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38311
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe tải từ 1,5 tấn đến 3 tấn
|
40.000 - 55.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38312
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe tải từ trên 3 tấn đến 7 tấn
|
60.000 - 75.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38313
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe tải từ trên 7 tấn đến dưới 10 tấn
|
80.000 - 90.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38314
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe tải từ trên 10 tấn đến dưới 15 tấn
|
90.000 - 100.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38315
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà
|
Sự dụng phà đối với xe tải từ trên 15 tấn trở lên
|
100.000 - 110.000 Đồng/xe
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38316
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú)
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38317
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38318
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38319
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38320
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với Trường Trung học phổ thông Chuyên Vĩnh Phúc
|
360.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38321
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú)
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38322
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38323
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38324
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38325
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú)
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38326
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38327
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38328
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38329
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
240.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38330
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
240.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38331
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
240.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38332
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
240.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38333
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với Trường Trung học phổ thông Chuyên Vĩnh Phúc theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
288.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38334
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38335
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38336
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38337
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
160.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38338
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
40.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38339
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Tiểu học theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
40.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38340
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
40.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38341
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Dân tộc thiểu số và miền núi
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
13/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
38342
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh đối với khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,2
|
Tối đa: 58.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38343
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh đối với khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,3
|
Tối đa: 59.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38344
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh đối với khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,4
|
Tối đa: 60.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38345
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh đối với khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,5
|
Tối đa: 61.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38346
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp hợp vệ sinh đối với khu vực có hệ số phụ cấp khu vực 0,7
|
Tối đa: 63.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38347
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 100 đên dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 340.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38348
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 300 đên dưới 500 tấn/ngày
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38349
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị nước ngoài có công suất xử lý từ 500 đên dưới 1.000 tấn/ngày
|
Tối đa: 260.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
38350
|
Giá đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chế biến phân vi sinh với công nghệ, thiết bị trong nước có công suất xử lý từ 100 đên dưới 300 tấn/ngày
|
Tối đa: 300.000 Đồng/tấn.ngày
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Yên Bái
|
|
24/2019/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|