TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38251-38300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38251 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 500.000 Đồng/ tháng Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38252 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe đạp (kể cả xe đạp máy) tham gia giao thông vi phạm trật tự ATGT bị tạm giữ 3.000 Đồng/01 ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38253 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe máy (kể cả xe máy điện) tham gia giao thông vi phạm trật tự ATGT bị tạm giữ 6.000 Đồng/01 ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38254 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô đến 07 chỗ ngồi tham gia giao thông vi phạm trật tự ATGT bị tạm giữ 15.000 Đồng/01 ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38255 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô từ 08 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi tham gia giao thông vi phạm trật tự ATGT bị tạm giữ 20.000 Đồng/01 ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38256 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi tham gia giao thông vi phạm trật tự ATGT bị tạm giữ 25.000 Đồng/01 ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38257 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tải có tải trọng dưới 5 tấn tham gia giao thông vi phạm trật tự ATGT bị tạm giữ 25.000 Đồng/01 ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38258 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tải có tải trọng từ 5 tấn trở lên và xe ô tô từ 25 chỗ ngồi trở lên tham gia giao thông vi phạm trật tự ATGT bị tạm giữ 30.000 Đồng/01 ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38259 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe tải có rơ móc tham gia giao thông vi phạm trật tự ATGT bị tạm giữ 35.000 Đồng/01 ngày đêm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38260 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 2.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38261 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 2.500 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38262 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 3.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38263 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 30.000 Đồng/ tháng Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38264 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 4.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38265 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 15.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38266 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 35.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38267 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 60.000 Đồng/ tháng Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38268 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 15.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38269 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 35.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38270 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 45.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38271 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 250.000 Đồng/ tháng Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38272 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 15.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38273 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 30.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38274 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 45.000 Đồng/ lượt Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38275 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 500.000 Đồng/ tháng Khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38276 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên) chợ hạng 1 đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 45.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38277 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên) chợ hạng 1 đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 40.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38278 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt) chợ hạng 1 đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 36.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38279 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng có mái che của chợ hạng 1 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ 10.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38280 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng có mái che của chợ hạng 1 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh 3.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38281 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng không có mái che của chợ hạng 1 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ 9.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38282 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng không có mái che của chợ hạng 1 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh 2.500 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38283 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên) chợ hạng 2 đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 35.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38284 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên) chợ hạng 2 đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 30.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38285 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt) chợ hạng 1 đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 26.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38286 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng có mái che của chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ 9.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38287 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng có mái che của chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh 2.500 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38288 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng không có mái che của chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ 8.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38289 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng không có mái che của chợ hạng 2 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh 2.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38290 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên) chợ hạng 3 đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 25.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38291 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên) chợ hạng 3 đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 20.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38292 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt) chợ hạng 3 đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 18.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38293 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng có mái che của chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ 8.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38294 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng có mái che của chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh 2.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38295 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng không có mái che của chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ 6.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38296 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng không có mái che của chợ hạng 3 đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh 1.500 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38297 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên) chợ chưa phận hạng đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 15.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38298 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên) chợ chưa phận hạng đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 10.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38299 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt) chợ chưa phận hạng đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên 8.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38300 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng tại vị trí bán hàng có mái che của chợ chưa phận hạng đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ 6.000 Đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43