TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38201-38250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38201 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh karaôkê - cà phê quầy Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38202 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh xăng dầu (quầy) Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38203 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh vàng bạc, đá quý Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38204 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng KD giầy dép; Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38205 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động Tối đa: 15.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38206 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng Tối đa: 0,04% giá trị xây lắp công trình % giá trị xây lắp công trình Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38207 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ vệ sinh nơi công cộng đối với Ki ốt kinh doanh cố định tại chợ Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38208 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng Tối đa: 2.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38209 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ vệ sinh đại tiện nơi công cộng Tối đa: 5.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38210 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Bệnh viện tuyến tỉnh, Bệnh viện khu vực Tối đa: 400.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường Xem thêm
38211 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Bệnh viện, Trung tâm y tế thành phố Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường Xem thêm
38212 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Phòng khám chữa bệnh tư nhân Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường Xem thêm
38213 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trạm y tế phường, thị trấn và trạm y tế các xã thuộc thành phố Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường Xem thêm
38214 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ vùng nông thôn kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocoppy, lề Tối đa: 30.000 Đồng/hộ /tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường Xem thêm
38215 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ cửa hàng ăn uống từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng Tối đa: 60.000 Đồng/hộ /tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38216 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ kinh doanh bia hơi và nước giải khát các loại Tối đa: 60.000 Đồng/hộ /tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38217 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocoppy, lều quán kinh doa Tối đa: 50.000 Đồng/hộ /tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38218 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ cửa hàng ăn uống từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng Tối đa: 100.000 Đồng/hộ /tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38219 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ kinh doanh bia hơi và nước giải khát các loại Tối đa: 100.000 Đồng/hộ /tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38220 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 1.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38221 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 2.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38222 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 3.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38223 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 30.000 Đồng/ tháng Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38224 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 2.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38225 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 4.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38226 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 6.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38227 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 60.000 Đồng/ tháng Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38228 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 8.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38229 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 16.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38230 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 24.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38231 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 250.000 Đồng/ tháng Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38232 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 15.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38233 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 30.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38234 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 45.000 Đồng/ lượt Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38235 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 500.000 Đồng/ tháng Các điểm trông giữ xe thông thường trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38236 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 1.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38237 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 2.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38238 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 3.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38239 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện) 30.000 Đồng/ tháng Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38240 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 2.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38241 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 4.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38242 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 6.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38243 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) 60.000 Đồng/ tháng Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38244 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 8.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38245 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 16.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38246 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 24.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38247 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe theo tháng đối với xe Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn 250.000 Đồng/ tháng Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38248 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban ngày đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 15.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38249 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe ban đêm đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 30.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38250 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn 45.000 Đồng/ lượt Điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43