|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
38151
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường mầm non, tiểu học, Trung học cơ sở, TH phổ thông
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38152
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38153
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở ĐT khác
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38154
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở ĐT khác thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học
|
Tối đa: 50.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38155
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở ĐT khác thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học
|
Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38156
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 1
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38157
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 2 theo QĐ số 18/2017/QĐ-UBND
|
Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38158
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 3
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38159
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38160
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với kinh doanh bia hơi và giải khát các loại
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38161
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn
|
Tối đa: 300.000
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38162
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn có bếp ăn tập thể
|
Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38163
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ
|
Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38164
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Công ty, doanh nghiệp sản xuất trong khu công nghiệp và công ty doanh nghiệp sản xuất ngoài khu công nghiệp có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
Tối đa: 450.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38165
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công ty, doanh nghiệp sản xuất còn lại
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38166
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh: Bánh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; cây chống cốt pha, gia công và kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hư
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38167
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 1
|
Tối đa: 250.000 Đồng/người/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38168
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 2
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38169
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh karaôkê - cà phê quầy
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38170
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh xăng dầu (quầy)
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38171
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh vàng bạc, đá quý
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38172
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng KD giầy dép;
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38173
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động
|
Tối đa: 10.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38174
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng
|
Tối đa: 0,03% giá trị xây lắp công trình % giá trị xây lắp công trình
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38175
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ vệ sinh nơi công cộng đối với Ki ốt kinh doanh cố định tại chợ
|
Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38176
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng
|
Tối đa: 2.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38177
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Dịch vụ vệ sinh đại tiện nơi công cộng
|
Tối đa: 5.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38178
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Bệnh viện, trung tâm y tế tuyến huyện
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường
Xem thêm
|
|
38179
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Phòng khám chữa bệnh tư nhân, phòng khám đa khoa khu vực
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường
Xem thêm
|
|
38180
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trạm y tế xã
|
Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng nông thôn
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường
Xem thêm
|
|
38181
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân nơi cư trú (kể cả người lao động, học sinh, sinh viên thuê phòng trọ)
|
Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa 30.000 đ/hộ/tháng
Xem thêm
|
|
38182
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối hộ nghèo theo QĐ số 18/2017/QĐ-UBND
|
Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa 30.000 đ/hộ/tháng
Xem thêm
|
|
38183
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường mầm non, tiểu học, Trung học cơ sở, TH phổ thông
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Mức thu tối đa 30.000 đ/hộ/tháng
Xem thêm
|
|
38184
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38185
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, cơ sở đào tạo và dạy nghề
|
Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38186
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, cơ sở đào tạo và dạy nghề thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học
|
Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38187
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, cơ sở đào tạo và dạy nghề thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học
|
Tối đa: 70.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38188
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 1
|
Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38189
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 2
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38190
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 3
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38191
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38192
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với kinh doanh bia hơi và giải khát các loại
|
Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38193
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn
|
Tối đa: 400.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38194
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn có bếp ăn tập thể
|
Tối đa: 450.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38195
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38196
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Công ty, doanh nghiệp sản xuất trong khu công nghiệp và công ty doanh nghiệp sản xuất ngoài khu công nghiệp có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên
|
Tối đa: 500.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38197
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công ty, doanh nghiệp sản xuất còn lại
|
Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38198
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh: Bánh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; cây chống cốt pha, gia công và kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hư
|
Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38199
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 1
|
Tối đa: 300.000 Đồng/người/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
38200
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 2
|
Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Vùng đô thị
Cơ quan ban hành:
Vĩnh Phúc
|
|
34/2023/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|