TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 38151-38200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
38151 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường mầm non, tiểu học, Trung học cơ sở, TH phổ thông Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38152 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38153 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở ĐT khác Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38154 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở ĐT khác thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học Tối đa: 50.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38155 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở ĐT khác thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38156 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 1 Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38157 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 2 theo QĐ số 18/2017/QĐ-UBND Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38158 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 3 Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38159 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38160 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với kinh doanh bia hơi và giải khát các loại Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38161 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn Tối đa: 300.000 Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38162 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn có bếp ăn tập thể Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38163 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ Tối đa: 120.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38164 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Công ty, doanh nghiệp sản xuất trong khu công nghiệp và công ty doanh nghiệp sản xuất ngoài khu công nghiệp có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên Tối đa: 450.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38165 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công ty, doanh nghiệp sản xuất còn lại Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38166 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh: Bánh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; cây chống cốt pha, gia công và kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hư Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38167 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 1 Tối đa: 250.000 Đồng/người/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38168 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 2 Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38169 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh karaôkê - cà phê quầy Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38170 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh xăng dầu (quầy) Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38171 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh vàng bạc, đá quý Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38172 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng KD giầy dép; Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38173 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động Tối đa: 10.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38174 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng Tối đa: 0,03% giá trị xây lắp công trình % giá trị xây lắp công trình Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38175 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ vệ sinh nơi công cộng đối với Ki ốt kinh doanh cố định tại chợ Tối đa: 20.000 Đồng/hộ/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38176 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng Tối đa: 2.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38177 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Dịch vụ vệ sinh đại tiện nơi công cộng Tối đa: 5.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38178 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Bệnh viện, trung tâm y tế tuyến huyện Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường Xem thêm
38179 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Phòng khám chữa bệnh tư nhân, phòng khám đa khoa khu vực Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường Xem thêm
38180 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trạm y tế xã Tối đa: 100.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng nông thôn

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường Xem thêm
38181 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cá nhân nơi cư trú (kể cả người lao động, học sinh, sinh viên thuê phòng trọ) Tối đa: 8.000 Đồng/người/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Mức thu tối đa 30.000 đ/hộ/tháng Xem thêm
38182 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối hộ nghèo theo QĐ số 18/2017/QĐ-UBND Tối đa: 4.000 Đồng/người/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Mức thu tối đa 30.000 đ/hộ/tháng Xem thêm
38183 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường mầm non, tiểu học, Trung học cơ sở, TH phổ thông Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Mức thu tối đa 30.000 đ/hộ/tháng Xem thêm
38184 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38185 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, cơ sở đào tạo và dạy nghề Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38186 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, cơ sở đào tạo và dạy nghề thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học Tối đa: 60.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38187 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Trường Đại học, cao đẳng, cơ sở đào tạo và dạy nghề thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học Tối đa: 70.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38188 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 1 Tối đa: 350.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38189 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 2 Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38190 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống bậc 3 Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38191 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng ăn uống từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38192 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với kinh doanh bia hơi và giải khát các loại Tối đa: 200.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38193 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn Tối đa: 400.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38194 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với khách sạn có bếp ăn tập thể Tối đa: 450.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38195 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhà nghỉ Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38196 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Công ty, doanh nghiệp sản xuất trong khu công nghiệp và công ty doanh nghiệp sản xuất ngoài khu công nghiệp có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên Tối đa: 500.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38197 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với các công ty, doanh nghiệp sản xuất còn lại Tối đa: 300.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38198 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở kinh doanh: Bánh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; cây chống cốt pha, gia công và kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hư Tối đa: 150.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38199 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 1 Tối đa: 300.000 Đồng/người/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm
38200 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cơ sở gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 2 Tối đa: 250.000 Đồng/đơn vị/tháng Vùng đô thị

Cơ quan ban hành: Vĩnh Phúc

34/2023/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43